Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.6%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Fizzvs Veigar

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Veigar là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.14. Fizz thắng với 51.1% tỷ lệ thắng (+2.2%) trước Veigar dựa trên 135 trận. Fizz wins the early laning phase while Veigar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Veigar.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Fizz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Fizz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Fizz - 51.1% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Fizz
51.1% TT
VS
Đối đầu Veigar vs Fizz - 48.9% tỷ lệ thắng
Veigar
48.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Fizz vs Veigar?

Fizz thắng trận đối đầu Fizz vs Veigar
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 135
51.1%
Tỷ Lệ Thắng
48.9%
5.7
CS / phút
6.1
905
Sát thương / phút
920
12,800
Vàng / trận
11,964
116
Hồi phục / phút
92
474
Giảm sát thương / phút
410
0.4
CC / phút
0.7
58.8%
TLT Đầu Game
41.2%
46.4%
TLT Cuối Game
53.6%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Veigar

Trận đấu Fizz vs Veigar là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 135 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 51.1% so với 48.9% của Veigar, cho Fizz lợi thế 2.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Veigar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Veigar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Veigar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Veigar dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Veigar là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Veigar

Veigar thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Veigar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Veigar có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Fizz
6.1Veigar
Veigar vượt qua Fizz 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Veigar.
Sát thương
905Fizz
920Veigar
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Fizz và Veigar, chỉ khác 15 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,800Fizz
11,964Veigar
Fizz tạo ra 836 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Veigar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Veigar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Fizz
0.7Veigar
Cả Fizz và Veigar đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
591Fizz
502Veigar
Fizz chữa lành và giảm 89 sát thương mỗi phút nhiều hơn Veigar, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Fizz ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Veigar.

Best Fizz Build Against Veigar

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Veigar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Veigar là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 58.8% trong 17 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Veigar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Veigar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
58.8%
+17.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz58.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar41.2%
Cuối trận
Veigar
53.6%
+7.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz46.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar53.6%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.8% — dẫn đầu 17.6 điểm phần trăm trước Veigar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Veigar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.6% — 7.1 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Veigar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Veigar đạt các mốc scaling. Nếu Veigar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Veigar

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs VeigarÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs VeigarTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs VeigarKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs VeigarThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Veigar
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs VeigarPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fizz vs VeigarThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs Veigar
53.1% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Fizz tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Veigar.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.00%1745.689412,31042.7%55.6%
52.53%1585.883311,69358.3%47.7%
50.34%1475.685512,38158.8%45.8%
46.76%1396.079712,55651.0%44.3%
51.11%1355.790512,80058.8%46.4%
54.55%1325.388011,70146.7%61.1%
52.10%1195.897912,22650.0%54.0%
52.63%1145.684211,62244.9%58.5%
48.62%1095.870710,89446.5%51.0%
56.48%1085.687513,21451.4%58.9%
41.35%1045.778912,47939.5%42.6%
57.58%995.676511,89060.0%55.6%
53.41%886.185713,05351.5%54.5%
56.47%854.996612,61150.0%60.8%
45.12%825.782112,04936.7%50.0%
53.33%755.781411,89850.0%55.8%
47.95%736.085211,15339.4%55.0%
52.17%695.886012,78950.0%53.5%
49.21%635.382811,98142.3%54.0%
54.84%625.889712,64545.8%60.5%
58.18%555.392612,42450.0%63.6%
61.54%526.077510,76164.3%58.3%
63.27%495.382912,04360.0%65.5%
51.16%435.691312,11658.8%46.1%
42.86%426.084911,33140.0%45.5%
52.50%406.188312,17152.4%52.6%
41.18%346.076412,4609.1%56.5%
60.61%335.793713,24272.7%54.5%
77.42%316.297412,60381.8%75.0%
64.29%285.688310,88871.4%57.1%
53.57%285.989712,01854.5%52.9%
53.57%285.774612,62245.5%58.8%
66.67%275.480511,99653.9%78.6%
55.56%276.181812,41655.6%55.6%
56.00%255.597612,46550.0%60.0%
62.50%245.093113,62185.7%52.9%
34.78%235.890410,73150.0%23.1%
52.17%235.484510,93850.0%53.9%
43.48%235.682612,42040.0%46.1%
65.00%206.193211,38860.0%70.0%
61.11%184.984511,79477.8%44.4%
38.89%186.085813,26875.0%28.6%
64.71%175.173710,37975.0%55.6%
35.29%176.581413,12757.1%20.0%
52.94%174.480812,38660.0%50.0%
47.06%175.781811,67537.5%55.6%
60.00%154.768812,32650.0%63.6%
35.71%146.374412,12420.0%44.4%
57.14%142.168712,06957.1%57.1%
30.77%134.682213,7840.0%36.4%
53.85%135.681912,68740.0%62.5%
53.85%131.978513,03871.4%33.3%
46.15%133.489414,52650.0%44.4%
46.15%131.463411,52371.4%16.7%
50.00%126.776811,05433.3%66.7%
50.00%123.069011,74666.7%33.3%
63.64%114.582713,53850.0%71.4%
45.45%111.671411,52266.7%37.5%
63.64%113.373912,09466.7%60.0%
63.64%116.582112,00380.0%50.0%
70.00%101.371710,36766.7%75.0%
40.00%100.96619,85140.0%40.0%
30.00%101.763712,23350.0%16.7%
40.00%106.01,09116,702100.0%33.3%
50.00%106.193513,681100.0%44.4%
44.44%94.771712,26450.0%40.0%
44.44%95.577412,89150.0%42.9%
55.56%95.685415,288100.0%33.3%
37.50%83.387714,76066.7%20.0%
50.00%84.372910,86050.0%50.0%
50.00%84.673014,50450.0%50.0%
37.50%85.88258,93550.0%25.0%
50.00%85.577710,04480.0%0.0%
42.86%75.15938,67750.0%33.3%
28.57%75.689210,8680.0%40.0%
71.43%76.81,00313,56833.3%100.0%
85.71%75.595011,36275.0%100.0%
42.86%75.59538,43650.0%33.3%
57.14%76.391414,343100.0%40.0%
57.14%75.697915,83650.0%60.0%
57.14%74.71,17912,35666.7%50.0%
0.00%75.176612,2490.0%0.0%
100.00%60.965510,675100.0%100.0%
0.00%62.266911,4990.0%0.0%
33.33%62.96148,65066.7%0.0%
66.67%65.858611,09650.0%100.0%
66.67%66.076011,71060.0%100.0%
83.33%61.590712,472100.0%66.7%
40.00%51.36429,06925.0%100.0%
60.00%55.08888,83175.0%0.0%
20.00%55.886411,4180.0%25.0%
20.00%52.876612,22425.0%0.0%
80.00%56.297111,16666.7%100.0%
40.00%51.159811,39250.0%33.3%
60.00%51.268711,14850.0%66.7%
60.00%53.471013,8390.0%60.0%
60.00%51.987914,196100.0%50.0%
80.00%55.967010,70850.0%100.0%
60.00%50.963411,41975.0%0.0%
20.00%55.378911,5400.0%25.0%
20.00%56.470211,5050.0%50.0%
80.00%57.38089,831100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Fizz vs Veigar - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Veigar trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Veigar voi ty le thang 51.1% so voi 48.9% cua Veigar, chenh lech 2.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 135 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Fizz choi nhu the nao truoc Veigar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Veigar voi ty le thang 58.8% so voi 41.2%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Veigar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Fizz vs Veigar voi ty le thang 53.6% so voi 46.4%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Veigar?

Fizz thang tran doi dau voi Veigar voi ty le thang 51.1% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 2.2 diem phan tram co nghia la Fizz duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 135 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Veigar la gi?

Build Fizz tot nhat chong Veigar bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 58.8% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Veigar la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Veigar su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 53.1% win rate in the Fizz vs Veigar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Veigar khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Veigar voi ty le thang 51.1%. Fizz has a solid advantage over Veigar tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Veigar?

Khi choi Fizz doi dau voi Veigar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.