Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.9%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Fizzvs LeBlanc

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs LeBlanc là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.10. Fizz thắng với 51.6% tỷ lệ thắng (+3.2%) trước LeBlanc dựa trên 95 trận. Fizz wins the early laning phase while LeBlanc scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs LeBlanc.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Fizz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Fizz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Fizz - 51.6% win rate in this matchup
Fizz
51.6% TT
VS
LeBlanc vs Fizz matchup - 48.4% win rate
LeBlanc
48.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Fizz vs LeBlanc?

Fizz wins the Fizz vs LeBlanc matchup
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 95
51.6%
Tỷ Lệ Thắng
48.4%
5.6
CS / phút
5.6
785
Sát thương / phút
868
11,500
Vàng / trận
11,407
104
Hồi phục / phút
129
433
Giảm sát thương / phút
385
0.4
CC / phút
0.5
54.0%
TLT Đầu Game
46.0%
48.9%
TLT Cuối Game
51.1%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs LeBlanc

Trận đấu Fizz vs LeBlanc là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 95 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 51.6% so với 48.4% của LeBlanc, cho Fizz lợi thế 3.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng LeBlanc scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi LeBlanc đạt đỉnh sức mạnh, trong khi LeBlanc nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi LeBlanc dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của LeBlanc là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs LeBlanc

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước LeBlanc trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước LeBlanc, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Fizz
5.6LeBlanc
Fizz và LeBlanc farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
785Fizz
868LeBlanc
LeBlanc vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 83 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của LeBlanc chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,500Fizz
11,407LeBlanc
Fizz và LeBlanc tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 93 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.4Fizz
0.5LeBlanc
Cả Fizz và LeBlanc đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
537Fizz
514LeBlanc
Fizz và LeBlanc có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 23 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Fizz Build Against LeBlanc

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại LeBlanc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại LeBlanc là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại LeBlanc. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs LeBlanc.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
54.0%
+8.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz54.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LeBlancLeBlanc46.0%
Cuối trận
LeBlanc
51.1%
+2.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz48.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LeBlancLeBlanc51.1%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.0% — dẫn đầu 8.0 điểm phần trăm trước LeBlanc. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), LeBlanc tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.1%, dẫn đầu Fizz 2.2 điểm phần trăm. LeBlanc scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Fizz có lợi thế sớm, nhưng LeBlanc dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Fizz Runes Against LeBlanc

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs LeBlancÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs LeBlancTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs LeBlancKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs LeBlancThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs LeBlanc
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs LeBlancChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs LeBlancĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs LeBlanc
66.7% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại LeBlanc, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.74%3546.287213,28759.3%39.7%
54.60%3485.983812,61360.6%49.5%
52.37%3175.984211,86545.9%58.8%
54.98%2715.886512,71557.3%53.4%
48.75%2405.786612,59642.3%53.1%
51.48%2375.886912,74355.9%48.1%
53.24%2165.882613,10954.8%52.3%
54.50%2006.287612,27057.5%50.6%
47.00%2005.988412,23056.2%39.6%
45.03%1915.972811,61143.0%46.9%
46.70%1825.582712,30541.3%50.5%
53.93%1786.082812,66561.1%49.1%
47.95%1715.275912,05531.6%61.0%
53.25%1695.282512,33051.9%54.4%
48.50%1675.689112,37944.8%51.0%
46.71%1675.979812,37850.7%43.6%
49.32%1485.681912,73053.6%46.7%
53.74%1475.582912,75958.5%50.0%
46.21%1455.684111,68650.0%43.0%
52.76%1276.293813,18658.5%48.6%
57.80%1095.884512,53851.1%62.9%
48.60%1076.092212,42457.8%41.9%
51.46%1036.083013,32560.0%44.8%
46.00%1005.982312,97746.9%45.6%
54.55%995.888613,05968.4%45.9%
54.55%995.590412,52568.2%43.6%
55.10%986.194413,88168.3%45.6%
47.92%965.177011,75340.0%56.5%
51.58%955.678511,50054.0%48.9%
51.58%956.079712,28457.8%46.0%
52.22%905.991612,83454.8%50.0%
59.30%865.889112,65250.0%65.4%
47.06%854.677911,45453.1%38.9%
46.43%845.779912,11141.0%51.1%
47.30%745.985511,91443.8%50.0%
58.90%734.988213,33256.7%60.5%
48.61%726.087212,20147.1%50.0%
48.28%586.084212,56944.4%50.0%
59.26%541.475013,67366.7%54.5%
54.17%486.083112,52950.0%56.3%
53.19%476.083113,35353.3%53.1%
55.81%435.81,02813,09764.7%50.0%
58.14%432.382413,55265.0%52.2%
48.84%435.789613,11755.6%44.0%
53.66%415.382011,40257.1%51.9%
50.00%406.286213,79156.3%45.8%
52.50%405.885013,23158.3%50.0%
65.00%405.983013,65181.8%58.6%
47.37%381.872712,89657.9%36.8%
48.65%371.071113,70950.0%47.8%
63.89%362.490114,23760.0%66.7%
41.18%346.381512,85550.0%35.0%
55.88%345.787312,35250.0%62.5%
57.58%331.671411,08652.6%64.3%
53.13%325.982013,01138.5%63.2%
53.13%321.289014,94158.3%50.0%
46.88%325.382312,24138.5%52.6%
51.61%315.385813,23233.3%63.2%
70.97%316.184412,52864.7%78.6%
50.00%306.085813,45453.9%47.1%
48.28%294.988612,91140.0%52.6%
60.71%285.693712,72450.0%65.0%
44.00%255.179611,98625.0%52.9%
45.83%245.979312,99054.5%38.5%
54.17%241.962211,88863.6%46.1%
60.87%236.098013,32245.5%75.0%
56.52%231.173014,77333.3%64.7%
59.09%225.097014,61166.7%56.3%
42.86%215.490911,22912.5%61.5%
47.62%211.873814,22637.5%53.9%
57.14%211.279714,23457.1%57.1%
40.00%204.986611,71428.6%46.1%
55.00%206.292210,51472.7%33.3%
60.00%204.691812,43277.8%45.5%
55.00%204.591014,85750.0%58.3%
36.84%195.884711,39525.0%45.5%
47.06%176.282712,35340.0%57.1%
76.47%171.568812,68872.7%83.3%
58.82%175.994013,76457.1%60.0%
52.94%172.988615,20566.7%50.0%
56.25%164.469511,28244.4%71.4%
50.00%161.875213,85950.0%50.0%
62.50%161.760110,02555.6%71.4%
87.50%161.575915,67083.3%90.0%
46.67%151.482013,50120.0%60.0%
26.67%155.064610,77725.0%28.6%
53.33%154.190014,00133.3%66.7%
69.23%133.089014,45180.0%62.5%
53.85%135.394313,49250.0%57.1%
38.46%131.574312,73450.0%28.6%
41.67%123.778813,27750.0%37.5%
66.67%125.188515,38275.0%62.5%
25.00%122.874710,83916.7%33.3%
66.67%124.969510,42357.1%80.0%
66.67%121.087013,07580.0%57.1%
33.33%126.779813,89533.3%33.3%
50.00%123.675211,34142.9%60.0%
41.67%125.585112,23650.0%37.5%
63.64%112.375012,97171.4%50.0%
54.55%115.474110,90257.1%50.0%
36.36%115.181011,26125.0%42.9%
54.55%111.860812,43466.7%40.0%
45.45%111.157210,95142.9%50.0%
54.55%113.61,05813,88050.0%57.1%
60.00%104.574610,97250.0%66.7%
50.00%103.989914,14540.0%60.0%
33.33%95.788712,5710.0%60.0%
44.44%94.087112,37750.0%42.9%
33.33%93.783010,24350.0%20.0%
55.56%96.370211,55650.0%60.0%
66.67%96.486411,98460.0%75.0%
33.33%92.880411,72533.3%33.3%
44.44%91.765312,21850.0%33.3%
55.56%94.088714,54775.0%40.0%
55.56%95.982213,46566.7%50.0%
75.00%86.083016,629100.0%71.4%
62.50%84.91,03814,743100.0%40.0%
57.14%76.393813,29650.0%60.0%
28.57%75.478910,04233.3%0.0%
57.14%75.999813,45233.3%75.0%
42.86%73.374111,7100.0%50.0%
57.14%74.785911,15075.0%33.3%
57.14%74.88439,76360.0%50.0%
42.86%71.994314,11933.3%50.0%
42.86%75.787213,976100.0%33.3%
66.67%62.672213,0930.0%80.0%
50.00%65.41,07213,38466.7%33.3%
50.00%64.17669,37940.0%100.0%
50.00%66.389312,8690.0%60.0%
83.33%65.378810,522100.0%50.0%
50.00%64.17459,50260.0%0.0%
50.00%61.358412,333100.0%40.0%
40.00%51.67649,09750.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Fizz vs LeBlanc - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc LeBlanc trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs LeBlanc voi ty le thang 51.6% so voi 48.4% cua LeBlanc, chenh lech 3.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 95 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc LeBlanc voi ty le thang 54.0% so voi 46.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, LeBlanc chiem uu the trong tran Fizz vs LeBlanc voi ty le thang 51.1% so voi 48.9%. LeBlanc phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs LeBlanc?

Fizz thang tran doi dau voi LeBlanc voi ty le thang 51.6% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 3.2 diem phan tram co nghia la Fizz duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 95 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong LeBlanc la gi?

Build Fizz tot nhat chong LeBlanc bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Tai Ương with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong LeBlanc la gi?

Rune Fizz tot nhat chong LeBlanc su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Fizz vs LeBlanc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che LeBlanc khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc LeBlanc voi ty le thang 51.6%. Fizz has a solid advantage over LeBlanc tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau LeBlanc?

Khi choi Fizz doi dau voi LeBlanc, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.