Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.9%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Fizzvs Vex

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Vex là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Vex thắng với 50.7% tỷ lệ thắng (+1.4%) trước Fizz dựa trên 148 trận. Fizz wins the early laning phase while Vex scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Vex.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Fizz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Fizz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Fizz - 49.3% win rate in this matchup
Fizz
49.3% TT
VS
Vex vs Fizz matchup - 50.7% win rate
Vex
50.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Fizz vs Vex?

Vex wins the Fizz vs Vex matchup
Người chiến thắng
Vex
Trận: 148
49.3%
Tỷ Lệ Thắng
50.7%
5.6
CS / phút
5.8
819
Sát thương / phút
950
12,730
Vàng / trận
11,945
131
Hồi phục / phút
90
477
Giảm sát thương / phút
530
0.5
CC / phút
1.0
53.6%
TLT Đầu Game
46.4%
46.7%
TLT Cuối Game
53.3%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Vex

Trận đấu Fizz vs Vex là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 148 trận gần đây được phân tích, Vex thắng với tỷ lệ thắng 50.7% so với 49.3% của Fizz, cho Vex lợi thế 1.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vex scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Vex đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vex nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Vex dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Vex được ưu ái nhẹ, Fizz hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Vex. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Vex

Vex thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Vex được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Vex có lợi thế về farm, sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Fizz
5.8Vex
Fizz và Vex farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
819Fizz
950Vex
Vex vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 131 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vex chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,730Fizz
11,945Vex
Fizz kiếm được 785 vàng mỗi trận nhiều hơn Vex, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.5Fizz
1.0Vex
Vex cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Vex phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
608Fizz
620Vex
Fizz và Vex có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 12 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Fizz Build Against Vex

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vex, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Vex là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 55.6% trong 27 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vex. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Vex.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
53.6%
+7.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz53.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VexVex46.4%
Cuối trận
Vex
53.3%
+6.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz46.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VexVex53.3%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.6% — dẫn đầu 7.1 điểm phần trăm trước Vex. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vex vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.3% — 6.5 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Vex, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Vex đạt các mốc scaling. Nếu Vex sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Vex

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs VexÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs VexTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs VexKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs VexThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Vex
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs VexPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fizz vs VexThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs Vex
61.3% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Fizz tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Vex.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.74%3546.287213,28759.3%39.7%
54.60%3485.983812,61360.6%49.5%
52.37%3175.984211,86545.9%58.8%
54.98%2715.886512,71557.3%53.4%
48.75%2405.786612,59642.3%53.1%
51.48%2375.886912,74355.9%48.1%
53.24%2165.882613,10954.8%52.3%
54.50%2006.287612,27057.5%50.6%
47.00%2005.988412,23056.2%39.6%
45.03%1915.972811,61143.0%46.9%
46.70%1825.582712,30541.3%50.5%
53.93%1786.082812,66561.1%49.1%
47.95%1715.275912,05531.6%61.0%
53.25%1695.282512,33051.9%54.4%
48.50%1675.689112,37944.8%51.0%
46.71%1675.979812,37850.7%43.6%
49.32%1485.681912,73053.6%46.7%
53.74%1475.582912,75958.5%50.0%
46.21%1455.684111,68650.0%43.0%
52.76%1276.293813,18658.5%48.6%
57.80%1095.884512,53851.1%62.9%
48.60%1076.092212,42457.8%41.9%
51.46%1036.083013,32560.0%44.8%
46.00%1005.982312,97746.9%45.6%
54.55%995.888613,05968.4%45.9%
54.55%995.590412,52568.2%43.6%
55.10%986.194413,88168.3%45.6%
47.92%965.177011,75340.0%56.5%
51.58%955.678511,50054.0%48.9%
51.58%956.079712,28457.8%46.0%
52.22%905.991612,83454.8%50.0%
59.30%865.889112,65250.0%65.4%
47.06%854.677911,45453.1%38.9%
46.43%845.779912,11141.0%51.1%
47.30%745.985511,91443.8%50.0%
58.90%734.988213,33256.7%60.5%
48.61%726.087212,20147.1%50.0%
48.28%586.084212,56944.4%50.0%
59.26%541.475013,67366.7%54.5%
54.17%486.083112,52950.0%56.3%
53.19%476.083113,35353.3%53.1%
55.81%435.81,02813,09764.7%50.0%
58.14%432.382413,55265.0%52.2%
48.84%435.789613,11755.6%44.0%
53.66%415.382011,40257.1%51.9%
50.00%406.286213,79156.3%45.8%
52.50%405.885013,23158.3%50.0%
65.00%405.983013,65181.8%58.6%
47.37%381.872712,89657.9%36.8%
48.65%371.071113,70950.0%47.8%
63.89%362.490114,23760.0%66.7%
41.18%346.381512,85550.0%35.0%
55.88%345.787312,35250.0%62.5%
57.58%331.671411,08652.6%64.3%
53.13%325.982013,01138.5%63.2%
53.13%321.289014,94158.3%50.0%
46.88%325.382312,24138.5%52.6%
51.61%315.385813,23233.3%63.2%
70.97%316.184412,52864.7%78.6%
50.00%306.085813,45453.9%47.1%
48.28%294.988612,91140.0%52.6%
60.71%285.693712,72450.0%65.0%
44.00%255.179611,98625.0%52.9%
45.83%245.979312,99054.5%38.5%
54.17%241.962211,88863.6%46.1%
60.87%236.098013,32245.5%75.0%
56.52%231.173014,77333.3%64.7%
59.09%225.097014,61166.7%56.3%
42.86%215.490911,22912.5%61.5%
47.62%211.873814,22637.5%53.9%
57.14%211.279714,23457.1%57.1%
40.00%204.986611,71428.6%46.1%
55.00%206.292210,51472.7%33.3%
60.00%204.691812,43277.8%45.5%
55.00%204.591014,85750.0%58.3%
36.84%195.884711,39525.0%45.5%
47.06%176.282712,35340.0%57.1%
76.47%171.568812,68872.7%83.3%
58.82%175.994013,76457.1%60.0%
52.94%172.988615,20566.7%50.0%
56.25%164.469511,28244.4%71.4%
50.00%161.875213,85950.0%50.0%
62.50%161.760110,02555.6%71.4%
87.50%161.575915,67083.3%90.0%
46.67%151.482013,50120.0%60.0%
26.67%155.064610,77725.0%28.6%
53.33%154.190014,00133.3%66.7%
69.23%133.089014,45180.0%62.5%
53.85%135.394313,49250.0%57.1%
38.46%131.574312,73450.0%28.6%
41.67%123.778813,27750.0%37.5%
66.67%125.188515,38275.0%62.5%
25.00%122.874710,83916.7%33.3%
66.67%124.969510,42357.1%80.0%
66.67%121.087013,07580.0%57.1%
33.33%126.779813,89533.3%33.3%
50.00%123.675211,34142.9%60.0%
41.67%125.585112,23650.0%37.5%
63.64%112.375012,97171.4%50.0%
54.55%115.474110,90257.1%50.0%
36.36%115.181011,26125.0%42.9%
54.55%111.860812,43466.7%40.0%
45.45%111.157210,95142.9%50.0%
54.55%113.61,05813,88050.0%57.1%
60.00%104.574610,97250.0%66.7%
50.00%103.989914,14540.0%60.0%
33.33%95.788712,5710.0%60.0%
44.44%94.087112,37750.0%42.9%
33.33%93.783010,24350.0%20.0%
55.56%96.370211,55650.0%60.0%
66.67%96.486411,98460.0%75.0%
33.33%92.880411,72533.3%33.3%
44.44%91.765312,21850.0%33.3%
55.56%94.088714,54775.0%40.0%
55.56%95.982213,46566.7%50.0%
75.00%86.083016,629100.0%71.4%
62.50%84.91,03814,743100.0%40.0%
57.14%76.393813,29650.0%60.0%
28.57%75.478910,04233.3%0.0%
57.14%75.999813,45233.3%75.0%
42.86%73.374111,7100.0%50.0%
57.14%74.785911,15075.0%33.3%
57.14%74.88439,76360.0%50.0%
42.86%71.994314,11933.3%50.0%
42.86%75.787213,976100.0%33.3%
66.67%62.672213,0930.0%80.0%
50.00%65.41,07213,38466.7%33.3%
50.00%64.17669,37940.0%100.0%
50.00%66.389312,8690.0%60.0%
83.33%65.378810,522100.0%50.0%
50.00%64.17459,50260.0%0.0%
50.00%61.358412,333100.0%40.0%
40.00%51.67649,09750.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Fizz vs Vex - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Vex trong League of Legends?

Vex thang tran doi dau Fizz vs Vex voi ty le thang 50.7% so voi 49.3% cua Fizz, chenh lech 1.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 148 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Vex voi ty le thang 53.6% so voi 46.4%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vex chiem uu the trong tran Fizz vs Vex voi ty le thang 53.3% so voi 46.7%. Vex phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Vex?

Vex thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 50.7% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 1.4 diem phan tram co nghia la Vex duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 148 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Vex la gi?

Build Fizz tot nhat chong Vex bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 55.6% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Vex la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Vex su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 61.3% win rate in the Fizz vs Vex matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Vex khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Vex voi chi 49.3% ty le thang. Vex co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Vex.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Vex?

Khi choi Fizz doi dau voi Vex, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Vex. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Vex has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.