Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.0%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Fizzvs Mel

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Mel là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fizz thắng với 53.0% tỷ lệ thắng (+6.1%) trước Mel dựa trên 164 trận. Mel wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Mel.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 53.0% win rate in this matchup
Fizz
53.0% WR
VS
Mel vs Fizz matchup - 47.0% win rate
Mel
47.0% WR

Who Wins the Fizz vs Mel Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Mel matchup
Winner
Fizz
Matches: 164
53.0%
Win Rate
47.0%
5.8
CS / min
6.5
863
DMG / min
791
12,768
Gold / game
11,840
125
Heal / min
69
463
DMG Mitigated / min
391
0.4
CC / min
1.0
46.5%
Early Game WR
53.5%
58.1%
Late Game WR
41.9%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Mel

Trận đấu Fizz vs Mel là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 164 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 53.0% so với 47.0% của Mel, cho Fizz lợi thế 6.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mel kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mel cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mel dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Mel và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Mel ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Mel

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Mel trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mel, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Fizz
6.5Mel
Mel vượt qua Fizz 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mel.
Sát thương
863Fizz
791Mel
Fizz gây 73 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Mel. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Mel chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Fizz đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,768Fizz
11,840Mel
Fizz tạo ra 927 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Mel. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Mel nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Fizz
1.0Mel
Mel cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Mel phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
588Fizz
459Mel
Fizz chữa lành và giảm 129 sát thương mỗi phút nhiều hơn Mel, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Fizz ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Mel.

Best Fizz Build Against Mel

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mel, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Mel là Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 76.5% trong 17 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mel. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Mel.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mel
53.5%
+7.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz46.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel53.5%
Cuối trận
Fizz
58.1%
+16.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz58.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel41.9%

Mel thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.5% — dẫn đầu 7.0 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mel có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.1% — 16.1 điểm trên Mel. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mel phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fizz đạt các mốc scaling. Nếu Fizz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Mel

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs MelÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs MelTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs MelKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs MelThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Mel
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs MelPháp Thuật
Thăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs MelThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fizz vs Mel
68.2% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Mel, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Fizz matchup win rates and stats in League of Legends patch 26.10
Opponent
Win Rate
Matches
CS/min
DMG/min
Gold/game
Early WR
Late WR
48.74%3966.079612,10547.9%49.3%
53.00%3176.282812,68454.8%51.6%
52.94%2896.089212,43151.5%54.1%
54.55%2645.982512,31852.2%56.3%
51.15%2626.088212,67349.1%52.6%
54.82%2285.886812,33460.0%50.0%
59.03%2276.095212,40863.2%55.4%
53.52%2136.090612,47449.5%57.3%
48.34%2115.783811,33648.6%48.1%
50.95%2105.784412,99952.6%50.0%
55.44%1935.486913,34257.1%54.3%
52.91%1895.879213,03553.6%52.5%
54.84%1865.875611,97755.3%54.5%
47.16%1765.880612,28047.7%46.9%
42.35%1705.880512,29450.7%35.8%
53.05%1645.886312,76846.5%58.1%
49.66%1495.578312,45444.8%52.8%
48.97%1455.991911,81849.2%48.8%
47.06%1365.485812,41840.7%51.2%
59.32%1185.778412,29057.7%60.6%
54.31%1165.881111,87245.5%62.3%
58.41%1136.385512,69357.7%59.0%
58.42%1016.385312,78856.5%60.0%
48.51%1016.087913,60242.9%50.7%
62.24%985.684513,25272.2%56.5%
46.39%975.383012,75131.7%57.1%
54.35%926.084612,44656.5%52.2%
49.44%896.088712,23163.4%37.5%
53.41%885.881612,35361.0%46.8%
54.65%865.184512,79955.6%54.0%
49.38%816.081611,70052.4%46.1%
55.00%805.983812,93257.1%53.9%
41.77%795.984112,26748.6%35.7%
44.30%795.585212,34654.5%37.0%
55.70%795.994213,00853.1%57.5%
48.68%765.078412,67942.4%53.5%
45.71%706.087312,56662.1%34.1%
48.33%606.291212,26646.4%50.0%
54.72%535.391111,59552.0%57.1%
49.02%516.281912,06348.3%50.0%
40.82%495.684511,38338.9%41.9%
70.21%471.677312,96381.0%61.5%
63.04%465.594213,90168.4%59.3%
56.52%465.689613,75946.7%61.3%
51.16%431.869312,87945.5%57.1%
53.49%435.784811,76457.1%50.0%
48.78%416.195313,57950.0%48.1%
51.28%395.370012,73458.3%48.1%
51.28%396.189714,17152.6%50.0%
60.53%381.464312,57561.1%60.0%
60.53%381.966111,59076.2%41.2%
55.26%382.468911,59055.6%55.0%
63.89%366.487513,57454.5%68.0%
58.33%365.789313,39963.6%56.0%
54.55%335.692812,57364.7%43.8%
53.13%322.372414,26116.7%61.5%
45.16%315.879911,04643.8%46.7%
58.06%311.584013,58364.3%52.9%
50.00%305.885211,99150.0%50.0%
72.41%294.585711,94570.0%77.8%
38.46%265.689511,93027.3%46.7%
44.00%252.070912,40741.7%46.1%
37.50%241.367812,87436.4%38.5%
70.83%245.876013,75780.0%68.4%
60.87%231.765514,43740.0%66.7%
57.14%215.993213,41160.0%54.5%
42.86%212.581613,37650.0%36.4%
45.00%203.283914,40240.0%46.7%
45.00%206.070610,21658.3%25.0%
70.00%206.089313,90580.0%66.7%
50.00%201.074210,65258.3%37.5%
47.37%191.574513,21942.9%50.0%
57.89%193.976811,76260.0%55.6%
61.11%185.987111,30545.5%85.7%
22.22%182.583315,14833.3%16.7%
47.06%174.275911,94320.0%58.3%
58.82%176.990012,44780.0%28.6%
35.29%175.082311,11650.0%22.2%
47.06%175.696612,97228.6%60.0%
62.50%164.681612,25028.6%88.9%
56.25%162.291013,62933.3%70.0%
50.00%165.590212,76060.0%45.5%
56.25%161.865712,26071.4%44.4%
37.50%165.368410,68944.4%28.6%
66.67%156.289412,49762.5%71.4%
40.00%152.167612,84722.2%66.7%
66.67%155.874011,49850.0%77.8%
40.00%150.967812,27050.0%36.4%
78.57%141.784114,31283.3%75.0%
53.85%133.189313,73366.7%42.9%
38.46%136.183512,36225.0%44.4%
46.15%132.655911,33180.0%25.0%
38.46%131.362710,81433.3%42.9%
69.23%135.884313,98060.0%75.0%
50.00%126.882113,00166.7%33.3%
58.33%121.172613,76750.0%75.0%
58.33%121.576514,83566.7%55.6%
33.33%126.189113,65333.3%33.3%
58.33%122.679514,02466.7%55.6%
58.33%124.41,04611,36850.0%66.7%
45.45%111.161913,46166.7%37.5%
54.55%115.190215,063100.0%37.5%
36.36%114.57889,32233.3%40.0%
54.55%114.071910,03766.7%40.0%
70.00%103.770313,49975.0%66.7%
70.00%103.873412,702100.0%57.1%
50.00%104.578410,30333.3%75.0%
40.00%101.990514,29150.0%33.3%
50.00%105.979814,98450.0%50.0%
55.56%94.31,04717,775100.0%42.9%
55.56%95.778610,14360.0%50.0%
44.44%95.31,01813,37533.3%50.0%
33.33%92.286413,75725.0%40.0%
50.00%82.377312,364100.0%42.9%
75.00%84.569412,47333.3%100.0%
50.00%84.285010,88875.0%25.0%
75.00%82.593713,88966.7%100.0%
25.00%84.29269,6420.0%33.3%
37.50%85.486212,79566.7%20.0%
37.50%85.762310,31350.0%25.0%
37.50%82.572213,0060.0%50.0%
42.86%76.01,01912,70240.0%50.0%
42.86%73.685515,835100.0%20.0%
42.86%75.681814,28666.7%25.0%
50.00%66.485812,96466.7%33.3%
66.67%62.166311,766100.0%33.3%
33.33%65.474810,85133.3%33.3%
50.00%65.086112,52650.0%50.0%
60.00%52.056711,8400.0%75.0%
40.00%55.889312,00425.0%100.0%
20.00%51.95399,13525.0%0.0%
80.00%57.096114,5670.0%80.0%
60.00%54.07187,244100.0%0.0%
80.00%55.083916,6050.0%80.0%
40.00%55.776012,23650.0%33.3%
40.00%52.664911,94950.0%33.3%
60.00%56.16867,60560.0%0.0%
40.00%51.262012,3200.0%66.7%
40.00%54.67779,38433.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Fizz vs Mel - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Mel trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Mel voi ty le thang 53.0% so voi 47.0% cua Mel, chenh lech 6.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 164 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc Mel trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mel co loi the truoc Fizz voi ty le thang 53.5% so voi 46.5%. Nguoi choi Mel nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Mel trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Mel voi ty le thang 58.1% so voi 41.9%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Mel?

Fizz thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 53.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 6.1 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 164 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Mel la gi?

Build Fizz tot nhat chong Mel bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 76.5% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Mel la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Mel su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 68.2% win rate in the Fizz vs Mel matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Mel khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Mel voi ty le thang 53.0%. Fizz strongly counters Mel tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Mel?

Khi choi Fizz doi dau voi Mel, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Mel. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.