Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.1%
Tỷ lệ chọn
4.0%

Fizzvs Lissandra

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Lissandra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Lissandra thắng với 61.6% tỷ lệ thắng (+23.2%) trước Fizz dựa trên 125 trận. Lissandra holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Lissandra.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Fizz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Fizz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Fizz - 38.4% win rate in this matchup
Fizz
38.4% TT
VS
Lissandra vs Fizz matchup - 61.6% win rate
Lissandra
61.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Fizz vs Lissandra?

Lissandra wins the Fizz vs Lissandra matchup
Người chiến thắng
Lissandra
Trận: 125
38.4%
Tỷ Lệ Thắng
61.6%
6.1
CS / phút
6.7
828
Sát thương / phút
918
12,793
Vàng / trận
12,362
110
Hồi phục / phút
153
468
Giảm sát thương / phút
447
0.4
CC / phút
1.8
31.4%
TLT Đầu Game
68.6%
43.2%
TLT Cuối Game
56.8%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Lissandra

Trận đấu Fizz vs Lissandra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 125 trận gần đây được phân tích, Lissandra thắng với tỷ lệ thắng 61.6% so với 38.4% của Fizz, cho Lissandra lợi thế 23.2 điểm phần trăm. Lissandra thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fizz khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lissandra dẫn trước 1.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lissandra có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Lissandra quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Lissandra

Lissandra thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Lissandra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lissandra có lợi thế về farm, sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Fizz
6.7Lissandra
Lissandra vượt qua Fizz 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lissandra.
Sát thương
828Fizz
918Lissandra
Lissandra vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 90 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lissandra chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,793Fizz
12,362Lissandra
Fizz kiếm được 432 vàng mỗi trận nhiều hơn Lissandra, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.4Fizz
1.8Lissandra
Lissandra mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 1.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lissandra có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
578Fizz
600Lissandra
Fizz và Lissandra có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 22 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Fizz Build Against Lissandra

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lissandra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Lissandra là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Hư Vô. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lissandra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Lissandra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lissandra
68.6%
+37.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz31.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LissandraLissandra68.6%
Cuối trận
Lissandra
56.8%
+13.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz43.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LissandraLissandra56.8%

Lissandra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 68.6% — dẫn đầu 37.3 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lissandra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lissandra vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.8% — 13.5 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Lissandra, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Lissandra giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fizz nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Lissandra

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs LissandraÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs LissandraTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs LissandraKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs LissandraThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Lissandra
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs LissandraChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs LissandraĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs Lissandra
54.2% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lissandra trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.06%2675.984413,12057.7%53.5%
49.06%2676.087112,93855.3%45.1%
46.43%2525.985512,24545.5%47.3%
49.53%2145.982813,00259.5%43.1%
61.05%1906.087712,35368.2%54.9%
49.73%1835.889012,03546.6%52.6%
46.43%1685.277311,95346.9%46.0%
51.22%1645.681413,22749.1%52.3%
58.33%1565.685511,62449.3%66.3%
46.45%1556.073511,71859.7%34.9%
51.30%1546.078412,17350.0%52.3%
47.97%1485.889912,50553.7%43.2%
49.66%1475.484412,10846.4%52.6%
58.99%1395.784612,69662.1%56.8%
61.03%1366.190211,70467.1%52.6%
58.33%1325.586512,70765.4%53.8%
53.17%1265.580112,11051.7%54.5%
38.40%1256.182812,79331.4%43.2%
52.80%1256.081112,43567.9%41.7%
54.78%1155.992712,57461.5%49.2%
54.35%926.289413,01850.0%57.1%
57.14%916.085913,42160.0%54.9%
62.92%895.984313,23466.7%61.0%
54.02%875.781612,87662.5%49.1%
58.33%846.088213,34473.3%50.0%
57.14%845.879111,78654.5%60.0%
52.00%755.091011,80151.2%52.9%
60.00%755.983012,23658.8%61.0%
50.68%735.984313,10756.3%46.3%
54.79%735.885112,33760.6%50.0%
62.12%665.985612,08665.5%59.5%
50.77%655.379512,20744.0%55.0%
48.44%646.092012,94258.1%39.4%
43.75%646.182012,56146.4%41.7%
50.79%635.680412,46754.8%46.9%
55.74%615.994812,55460.0%52.8%
50.00%525.282311,78648.0%51.9%
68.63%516.295113,13466.7%70.0%
45.65%465.491012,00952.6%40.7%
53.33%456.284112,50842.1%61.5%
55.56%456.092114,15264.3%51.6%
31.43%351.566412,56933.3%30.0%
61.76%344.586713,11561.5%61.9%
44.12%345.880812,15741.2%47.1%
54.55%335.586712,99542.9%63.2%
39.39%335.290714,51942.9%38.5%
53.13%325.887511,91356.3%50.0%
67.74%311.780815,18864.3%70.6%
48.28%295.984813,75730.0%57.9%
44.83%292.580212,92841.7%47.1%
48.28%295.477312,08553.9%43.8%
51.72%295.691411,86350.0%52.9%
46.43%286.087312,74746.1%46.7%
28.57%282.083314,15011.1%36.8%
59.26%271.171613,62563.6%56.3%
55.56%275.675611,16250.0%60.0%
29.63%271.472113,05930.0%29.4%
42.31%265.782512,63645.5%40.0%
53.85%261.967512,35266.7%42.9%
50.00%241.870711,52758.3%41.7%
65.22%235.877812,09360.0%69.2%
40.91%225.687913,60657.1%33.3%
59.09%221.157712,75766.7%53.9%
72.73%226.471711,52284.6%55.6%
60.00%206.499412,68870.0%50.0%
45.00%202.581913,67460.0%30.0%
73.68%195.795113,10177.8%70.0%
47.37%191.873713,38660.0%42.9%
50.00%181.271211,56822.2%77.8%
35.29%175.479713,27020.0%41.7%
35.29%173.775413,10628.6%40.0%
37.50%166.487313,47342.9%33.3%
43.75%161.576112,86850.0%37.5%
50.00%164.692213,71944.4%57.1%
66.67%154.37229,25170.0%60.0%
53.33%154.771611,18550.0%57.1%
73.33%152.376612,81666.7%77.8%
33.33%154.987614,21766.7%11.1%
60.00%154.776413,9080.0%69.2%
57.14%145.569412,81450.0%62.5%
42.86%145.087912,55550.0%37.5%
41.67%121.071912,72550.0%33.3%
58.33%121.671412,88966.7%50.0%
41.67%125.81,03312,39850.0%33.3%
63.64%116.771610,61471.4%50.0%
45.45%112.082711,44166.7%37.5%
30.00%105.387710,59160.0%0.0%
50.00%104.41,08714,28133.3%75.0%
40.00%102.563411,55457.1%0.0%
50.00%105.794411,01433.3%75.0%
70.00%101.177314,87660.0%80.0%
60.00%101.574215,386100.0%20.0%
50.00%105.278211,80866.7%25.0%
55.56%96.273710,73157.1%50.0%
44.44%95.979614,401100.0%16.7%
44.44%92.966510,98342.9%50.0%
22.22%92.892414,09333.3%16.7%
44.44%95.288112,397100.0%16.7%
55.56%94.273211,63450.0%66.7%
25.00%85.573313,0840.0%50.0%
25.00%85.98947,37740.0%0.0%
42.86%70.997910,39425.0%66.7%
57.14%73.96749,83680.0%0.0%
57.14%75.380611,874100.0%25.0%
66.67%66.372513,23666.7%66.7%
50.00%61.288615,595100.0%40.0%
66.67%64.891914,286100.0%60.0%
83.33%64.881213,96566.7%100.0%
33.33%64.395612,05350.0%0.0%
50.00%63.168713,32550.0%50.0%
33.33%65.899211,65233.3%33.3%
50.00%65.478213,0960.0%60.0%
50.00%63.579212,45566.7%33.3%
40.00%55.874212,1390.0%66.7%
100.00%56.11,06013,734100.0%100.0%
60.00%56.685712,812100.0%33.3%
60.00%55.682114,071100.0%50.0%
60.00%52.282614,757100.0%33.3%
100.00%55.583311,060100.0%100.0%
60.00%54.095412,5550.0%75.0%
80.00%55.499816,217100.0%75.0%
80.00%55.265310,62975.0%100.0%
80.00%51.77098,37466.7%100.0%
0.00%55.791711,8190.0%0.0%
20.00%53.171714,42433.3%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Fizz vs Lissandra - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Lissandra trong League of Legends?

Lissandra thang tran doi dau Fizz vs Lissandra voi ty le thang 61.6% so voi 38.4% cua Fizz, chenh lech 23.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 125 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Fizz choi nhu the nao truoc Lissandra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lissandra co loi the truoc Fizz voi ty le thang 68.6% so voi 31.4%. Nguoi choi Lissandra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Lissandra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lissandra chiem uu the trong tran Fizz vs Lissandra voi ty le thang 56.8% so voi 43.2%. Lissandra phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Lissandra?

Lissandra thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 61.6% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 23.2 diem phan tram co nghia la Lissandra duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 125 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Lissandra la gi?

Build Fizz tot nhat chong Lissandra bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Hư Vô with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Lissandra la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Lissandra su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 54.2% win rate in the Fizz vs Lissandra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Lissandra khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Lissandra voi chi 38.4% ty le thang. Lissandra co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lissandra.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Lissandra?

Khi choi Fizz doi dau voi Lissandra, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lissandra. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Lissandra has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.