Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.0%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Fizzvs Syndra

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fizz thắng với 58.4% tỷ lệ thắng (+16.8%) trước Syndra dựa trên 101 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Syndra.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Syndra - 58.4% win rateSyndra(58.4%)
Fizz - 58.4% win rate in this matchup
Fizz
58.4% WR
VS
Syndra vs Fizz matchup - 41.6% win rate
Syndra
41.6% WR

Who Wins the Fizz vs Syndra Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Syndra matchup
Winner
Fizz
Matches: 101
58.4%
Win Rate
41.6%
6.3
CS / min
6.5
853
DMG / min
795
12,788
Gold / game
11,498
136
Heal / min
67
464
DMG Mitigated / min
333
0.4
CC / min
1.2
56.5%
Early Game WR
43.5%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Syndra

Trận đấu Fizz vs Syndra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 101 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 58.4% so với 41.6% của Syndra, cho Fizz lợi thế 16.8 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Syndra khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Syndra dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Syndra và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Syndra ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Syndra

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Syndra trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Syndra, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Fizz
6.5Syndra
Fizz và Syndra farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
853Fizz
795Syndra
Fizz gây 58 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Syndra. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Syndra chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Fizz đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,788Fizz
11,498Syndra
Fizz tạo ra 1,290 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Syndra. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Syndra nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Fizz
1.2Syndra
Syndra cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Syndra phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
600Fizz
400Syndra
Fizz vượt trội Syndra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 199 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Fizz có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Syndra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Syndra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Syndra

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Syndra là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
56.5%
+13.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz56.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra43.5%
Cuối trận
Fizz
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra40.0%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.5% — dẫn đầu 13.0 điểm phần trăm trước Syndra. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Syndra. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Syndra nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs SyndraÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs SyndraTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs SyndraKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs SyndraThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Syndra
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs SyndraPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fizz vs SyndraThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs Syndra
64.9% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Syndra, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.74%3966.079612,10547.9%49.3%
53.00%3176.282812,68454.8%51.6%
52.94%2896.089212,43151.5%54.1%
54.55%2645.982512,31852.2%56.3%
51.15%2626.088212,67349.1%52.6%
54.82%2285.886812,33460.0%50.0%
59.03%2276.095212,40863.2%55.4%
53.52%2136.090612,47449.5%57.3%
48.34%2115.783811,33648.6%48.1%
50.95%2105.784412,99952.6%50.0%
55.44%1935.486913,34257.1%54.3%
52.91%1895.879213,03553.6%52.5%
54.84%1865.875611,97755.3%54.5%
47.16%1765.880612,28047.7%46.9%
42.35%1705.880512,29450.7%35.8%
53.05%1645.886312,76846.5%58.1%
49.66%1495.578312,45444.8%52.8%
48.97%1455.991911,81849.2%48.8%
47.06%1365.485812,41840.7%51.2%
59.32%1185.778412,29057.7%60.6%
54.31%1165.881111,87245.5%62.3%
58.41%1136.385512,69357.7%59.0%
58.42%1016.385312,78856.5%60.0%
48.51%1016.087913,60242.9%50.7%
62.24%985.684513,25272.2%56.5%
46.39%975.383012,75131.7%57.1%
54.35%926.084612,44656.5%52.2%
49.44%896.088712,23163.4%37.5%
53.41%885.881612,35361.0%46.8%
54.65%865.184512,79955.6%54.0%
49.38%816.081611,70052.4%46.1%
55.00%805.983812,93257.1%53.9%
41.77%795.984112,26748.6%35.7%
44.30%795.585212,34654.5%37.0%
55.70%795.994213,00853.1%57.5%
48.68%765.078412,67942.4%53.5%
45.71%706.087312,56662.1%34.1%
48.33%606.291212,26646.4%50.0%
54.72%535.391111,59552.0%57.1%
49.02%516.281912,06348.3%50.0%
40.82%495.684511,38338.9%41.9%
70.21%471.677312,96381.0%61.5%
63.04%465.594213,90168.4%59.3%
56.52%465.689613,75946.7%61.3%
51.16%431.869312,87945.5%57.1%
53.49%435.784811,76457.1%50.0%
48.78%416.195313,57950.0%48.1%
51.28%395.370012,73458.3%48.1%
51.28%396.189714,17152.6%50.0%
60.53%381.464312,57561.1%60.0%
60.53%381.966111,59076.2%41.2%
55.26%382.468911,59055.6%55.0%
63.89%366.487513,57454.5%68.0%
58.33%365.789313,39963.6%56.0%
54.55%335.692812,57364.7%43.8%
53.13%322.372414,26116.7%61.5%
45.16%315.879911,04643.8%46.7%
58.06%311.584013,58364.3%52.9%
50.00%305.885211,99150.0%50.0%
72.41%294.585711,94570.0%77.8%
38.46%265.689511,93027.3%46.7%
44.00%252.070912,40741.7%46.1%
37.50%241.367812,87436.4%38.5%
70.83%245.876013,75780.0%68.4%
60.87%231.765514,43740.0%66.7%
57.14%215.993213,41160.0%54.5%
42.86%212.581613,37650.0%36.4%
45.00%203.283914,40240.0%46.7%
45.00%206.070610,21658.3%25.0%
70.00%206.089313,90580.0%66.7%
50.00%201.074210,65258.3%37.5%
47.37%191.574513,21942.9%50.0%
57.89%193.976811,76260.0%55.6%
61.11%185.987111,30545.5%85.7%
22.22%182.583315,14833.3%16.7%
47.06%174.275911,94320.0%58.3%
58.82%176.990012,44780.0%28.6%
35.29%175.082311,11650.0%22.2%
47.06%175.696612,97228.6%60.0%
62.50%164.681612,25028.6%88.9%
56.25%162.291013,62933.3%70.0%
50.00%165.590212,76060.0%45.5%
56.25%161.865712,26071.4%44.4%
37.50%165.368410,68944.4%28.6%
66.67%156.289412,49762.5%71.4%
40.00%152.167612,84722.2%66.7%
66.67%155.874011,49850.0%77.8%
40.00%150.967812,27050.0%36.4%
78.57%141.784114,31283.3%75.0%
53.85%133.189313,73366.7%42.9%
38.46%136.183512,36225.0%44.4%
46.15%132.655911,33180.0%25.0%
38.46%131.362710,81433.3%42.9%
69.23%135.884313,98060.0%75.0%
50.00%126.882113,00166.7%33.3%
58.33%121.172613,76750.0%75.0%
58.33%121.576514,83566.7%55.6%
33.33%126.189113,65333.3%33.3%
58.33%122.679514,02466.7%55.6%
58.33%124.41,04611,36850.0%66.7%
45.45%111.161913,46166.7%37.5%
54.55%115.190215,063100.0%37.5%
36.36%114.57889,32233.3%40.0%
54.55%114.071910,03766.7%40.0%
70.00%103.770313,49975.0%66.7%
70.00%103.873412,702100.0%57.1%
50.00%104.578410,30333.3%75.0%
40.00%101.990514,29150.0%33.3%
50.00%105.979814,98450.0%50.0%
55.56%94.31,04717,775100.0%42.9%
55.56%95.778610,14360.0%50.0%
44.44%95.31,01813,37533.3%50.0%
33.33%92.286413,75725.0%40.0%
50.00%82.377312,364100.0%42.9%
75.00%84.569412,47333.3%100.0%
50.00%84.285010,88875.0%25.0%
75.00%82.593713,88966.7%100.0%
25.00%84.29269,6420.0%33.3%
37.50%85.486212,79566.7%20.0%
37.50%85.762310,31350.0%25.0%
37.50%82.572213,0060.0%50.0%
42.86%76.01,01912,70240.0%50.0%
42.86%73.685515,835100.0%20.0%
42.86%75.681814,28666.7%25.0%
50.00%66.485812,96466.7%33.3%
66.67%62.166311,766100.0%33.3%
33.33%65.474810,85133.3%33.3%
50.00%65.086112,52650.0%50.0%
60.00%52.056711,8400.0%75.0%
40.00%55.889312,00425.0%100.0%
20.00%51.95399,13525.0%0.0%
80.00%57.096114,5670.0%80.0%
60.00%54.07187,244100.0%0.0%
80.00%55.083916,6050.0%80.0%
40.00%55.776012,23650.0%33.3%
40.00%52.664911,94950.0%33.3%
60.00%56.16867,60560.0%0.0%
40.00%51.262012,3200.0%66.7%
40.00%54.67779,38433.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Syndra voi ty le thang 58.4% so voi 41.6% cua Syndra, chenh lech 16.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 101 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Syndra voi ty le thang 56.5% so voi 43.5%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Syndra voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Syndra?

Fizz thang tran doi dau voi Syndra voi ty le thang 58.4% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 16.8 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 101 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Syndra la gi?

Build Fizz tot nhat chong Syndra bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 64.9% win rate in the Fizz vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Syndra khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Syndra voi ty le thang 58.4%. Fizz strongly counters Syndra tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Fizz doi dau voi Syndra, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.