Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
3.3%

Fizzvs Kassadin

BAssassinFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Kassadin là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Kassadin thắng với 58.8% tỷ lệ thắng (+17.6%) trước Fizz dựa trên 34 trận. Fizz wins the early laning phase while Kassadin scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Kassadin.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Kassadin - 41.2% win rateKassadin(41.2%)
Fizz - 41.2% win rate in this matchup
Fizz
41.2% WR
VS
Kassadin vs Fizz matchup - 58.8% win rate
Kassadin
58.8% WR

Who Wins the Fizz vs Kassadin Matchup?

Kassadin wins the Fizz vs Kassadin matchup
Winner
Kassadin
Matches: 34
41.2%
Win Rate
58.8%
6.0
CS / min
6.3
888
DMG / min
857
11,853
Gold / game
11,712
115
Heal / min
221
500
DMG Mitigated / min
781
0.5
CC / min
0.2
52.9%
Early Game WR
47.1%
29.4%
Late Game WR
70.6%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Kassadin

Trận đấu Fizz vs Kassadin là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 34 trận gần đây được phân tích, Kassadin thắng với tỷ lệ thắng 58.8% so với 41.2% của Fizz, cho Kassadin lợi thế 17.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Kassadin scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Kassadin đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Kassadin nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Kassadin có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Kassadin quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Kassadin

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Kassadin trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Kassadin, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Fizz
6.3Kassadin
Fizz và Kassadin farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
888Fizz
857Kassadin
Fizz gây 31 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Kassadin. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Kassadin chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Fizz đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,853Fizz
11,712Kassadin
Fizz và Kassadin tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 141 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.5Fizz
0.2Kassadin
Fizz cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Kassadin, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fizz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
615Fizz
1,003Kassadin
Kassadin vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 387 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Kassadin có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Kassadin

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Kassadin, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Kassadin là Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Kassadin. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Kassadin.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
52.9%
+5.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz52.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của KassadinKassadin47.1%
Cuối trận
Kassadin
70.6%
+41.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz29.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của KassadinKassadin70.6%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.9% — dẫn đầu 5.9 điểm phần trăm trước Kassadin. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Kassadin vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 70.6% — 41.2 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Kassadin, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Kassadin đạt các mốc scaling. Nếu Kassadin sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Kassadin

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs KassadinÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs KassadinTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs KassadinKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs KassadinThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Kassadin
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs KassadinPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fizz vs KassadinThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs Kassadin
50.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Kassadin trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.69%1616.183612,63852.4%46.8%
58.60%1576.083112,41260.3%57.0%
57.27%1106.275312,60458.3%56.5%
39.42%1045.983512,28947.2%31.4%
48.31%895.773412,63650.0%47.1%
64.04%895.891413,30157.5%69.4%
48.28%875.990912,21551.2%45.6%
60.24%836.085812,59853.9%65.9%
62.20%826.187813,34462.9%61.7%
46.25%806.079612,29251.4%41.9%
57.33%756.185913,74760.0%55.6%
50.67%755.473312,18251.4%50.0%
52.05%735.874611,99857.5%45.5%
49.30%715.688012,86823.1%64.4%
64.29%706.370711,85260.6%67.6%
45.45%665.779512,48144.8%46.0%
40.00%655.686212,73951.4%26.7%
45.61%575.084712,02238.9%57.1%
50.88%576.290513,75060.0%46.0%
36.54%525.976312,82040.0%34.4%
42.86%494.982213,42742.1%43.3%
59.18%496.281312,87376.2%46.4%
48.94%476.278411,90939.1%58.3%
41.30%466.580912,54345.5%37.5%
57.78%456.078412,93965.0%52.0%
53.66%411.668713,31844.4%60.9%
52.50%405.478212,48442.9%63.2%
47.50%406.082112,72840.0%52.0%
40.00%405.276012,36838.9%40.9%
37.84%375.789613,27050.0%33.3%
62.86%356.279611,83352.6%75.0%
54.29%355.777912,41661.5%50.0%
41.18%346.088811,85352.9%29.4%
52.94%346.079412,15365.0%35.7%
45.45%335.989912,72928.6%57.9%
39.39%331.368712,67347.6%25.0%
68.75%322.280513,38561.1%78.6%
48.39%311.374713,47746.7%50.0%
45.16%316.295311,90528.6%58.8%
40.00%306.189612,71754.5%31.6%
46.43%286.283713,14237.5%50.0%
46.43%281.576813,15358.3%37.5%
48.15%275.885012,55650.0%46.7%
53.85%261.572312,40570.0%43.8%
48.00%251.180413,68660.0%40.0%
40.00%255.276813,10446.7%30.0%
45.83%244.890213,04941.7%50.0%
60.87%235.679713,69844.4%71.4%
54.55%222.276411,17757.1%50.0%
42.86%216.084812,00033.3%50.0%
52.38%216.075111,38561.5%37.5%
55.56%191.573612,74670.0%37.5%
47.37%191.561912,26762.5%36.4%
57.89%191.171112,34170.0%44.4%
47.37%191.179614,96380.0%35.7%
50.00%184.583612,63371.4%36.4%
55.56%186.086312,52460.0%50.0%
61.11%186.086211,69971.4%54.5%
41.18%172.381113,39625.0%55.6%
41.18%171.872814,25537.5%44.4%
41.18%172.475613,54133.3%45.5%
50.00%161.288713,84537.5%62.5%
68.75%161.477712,63866.7%70.0%
62.50%165.075710,06244.4%85.7%
50.00%163.672912,76160.0%33.3%
33.33%155.780713,29125.0%36.4%
71.43%145.588912,69475.0%66.7%
53.85%131.476613,79442.9%66.7%
61.54%135.094113,45340.0%75.0%
30.77%131.280615,14650.0%22.2%
58.33%125.984812,77666.7%50.0%
83.33%123.483314,33680.0%85.7%
25.00%121.171513,29060.0%0.0%
75.00%125.71,02113,15662.5%100.0%
54.55%111.462113,23871.4%25.0%
27.27%114.588513,0200.0%37.5%
54.55%112.474112,12550.0%60.0%
60.00%105.477912,31866.7%50.0%
80.00%101.066612,11575.0%100.0%
30.00%101.877713,14340.0%20.0%
55.56%92.877313,01666.7%50.0%
44.44%91.466914,420100.0%28.6%
55.56%92.284815,87966.7%50.0%
77.78%95.884114,163100.0%60.0%
44.44%94.074711,87350.0%42.9%
50.00%87.01,06813,71466.7%40.0%
37.50%86.182914,03550.0%25.0%
50.00%81.982312,56550.0%50.0%
37.50%85.676711,23033.3%40.0%
25.00%81.468810,2520.0%66.7%
62.50%83.590612,45960.0%66.7%
42.86%75.477712,18150.0%33.3%
71.43%71.066114,1490.0%83.3%
57.14%76.098315,935100.0%40.0%
57.14%71.477214,60850.0%60.0%
28.57%74.483811,07833.3%25.0%
33.33%62.368912,31450.0%25.0%
33.33%66.077012,7060.0%100.0%
66.67%65.579912,85450.0%75.0%
33.33%63.972214,725100.0%20.0%
50.00%63.68709,57460.0%0.0%
50.00%65.562612,75333.3%66.7%
66.67%61.478916,379100.0%50.0%
40.00%56.288013,7280.0%66.7%
40.00%55.98528,49840.0%0.0%
60.00%54.975311,13333.3%100.0%
60.00%55.683312,5550.0%60.0%
60.00%54.58479,40066.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Kassadin - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Kassadin trong League of Legends?

Kassadin thang tran doi dau Fizz vs Kassadin voi ty le thang 58.8% so voi 41.2% cua Fizz, chenh lech 17.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 34 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Fizz choi nhu the nao truoc Kassadin trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Kassadin voi ty le thang 52.9% so voi 47.1%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Kassadin trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Kassadin chiem uu the trong tran Fizz vs Kassadin voi ty le thang 70.6% so voi 29.4%. Kassadin phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Kassadin?

Kassadin thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 58.8% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 17.6 diem phan tram co nghia la Kassadin duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 34 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Kassadin la gi?

Build Fizz tot nhat chong Kassadin bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Kassadin la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Kassadin su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Fizz vs Kassadin matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Kassadin khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Kassadin voi chi 41.2% ty le thang. Kassadin co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Kassadin.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Kassadin?

Khi choi Fizz doi dau voi Kassadin, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Kassadin. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Kassadin has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.