Gragas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.6%
Tỷ lệ chọn
1.2%

Gragasvs Pyke

FFighterMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Gragas vs Pyke là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Gragas thắng với 75.0% tỷ lệ thắng (+50.0%) trước Pyke dựa trên 8 trận. Gragas holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gragas tốt nhất cho đối đầu Gragas vs Pyke.

Gragas Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Gragas performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Pyke - 75.0% win ratePyke(75.0%)
Gragas - 75.0% win rate in this matchup
Gragas
75.0% WR
VS
Pyke vs Gragas matchup - 25.0% win rate
Pyke
25.0% WR

Who Wins the Gragas vs Pyke Matchup?

Gragas wins the Gragas vs Pyke matchup
Winner
Gragas
Matches: 8
75.0%
Win Rate
25.0%
1.5
CS / min
0.9
485
DMG / min
555
10,548
Gold / game
11,720
261
Heal / min
165
833
DMG Mitigated / min
544
1.3
CC / min
1.3
100.0%
Early Game WR
0.0%
71.4%
Late Game WR
28.6%

Tóm tắt đối đầu Gragas vs Pyke

Trận đấu Gragas vs Pyke là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 75.0% so với 25.0% của Pyke, cho Gragas lợi thế 50.0 điểm phần trăm. Gragas thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Pyke khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Gragas dẫn trước 0.6 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Gragas có thể tự tin chọn vào Pyke và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Pyke ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gragas vs Pyke

Pyke thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Pyke được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Pyke có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.5Gragas
0.9Pyke
Gragas vượt qua Pyke 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gragas.
Sát thương
485Gragas
555Pyke
Pyke gây 70 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Gragas. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Gragas chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Pyke đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,548Gragas
11,720Pyke
Pyke tạo ra 1,172 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gragas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Pyke liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gragas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Gragas
1.3Pyke
Cả Gragas và Pyke đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,094Gragas
709Pyke
Gragas vượt trội Pyke đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 384 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Pyke bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Pyke, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gragas Build Against Pyke

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Pyke, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gragas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gragas chống lại Pyke là Vọng Âm Luden, Động Cơ Vũ Trụ và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Gragas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Pyke. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gragas vs Pyke.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gragas
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của PykePyke0.0%
Cuối trận
Gragas
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas71.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của PykePyke28.6%

Gragas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Pyke. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gragas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gragas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.4% — 42.9 điểm trên Pyke. Trận kéo dài rất ưu ái Gragas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gragas giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Pyke nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gragas Runes Against Pyke

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Gragas vs PykePháp Thuật
Tăng Tốc Pha - ngọc tốt nhất Gragas vs PykeDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Gragas vs PykeThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Gragas vs PykeCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Gragas vs Pyke
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Gragas vs PykeÁp Đảo
Tác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Gragas vs PykeThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Gragas vs Pyke
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Gragas ép lợi thế chống lại Pyke, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Gragas cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gragas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gragas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gragas trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.85%655.880411,41751.7%55.6%
46.03%636.090810,99150.0%41.9%
51.61%625.093211,08150.0%52.8%
40.00%555.774211,47237.5%41.0%
43.40%546.47139,65840.6%47.6%
52.94%516.375912,03952.4%53.3%
48.98%506.179110,92857.1%42.9%
38.78%494.990111,98611.8%53.1%
43.75%486.677611,68350.0%39.3%
37.50%485.867610,84745.8%29.2%
47.92%485.774911,12331.8%61.5%
41.30%466.380811,19344.4%39.3%
42.22%466.271111,06133.3%50.0%
50.00%446.178310,49652.0%47.4%
43.90%415.872611,20952.9%37.5%
37.50%416.576810,98935.3%39.1%
51.22%416.381011,35457.1%48.1%
60.98%414.971211,56668.8%56.0%
53.85%396.584910,97731.6%75.0%
62.16%375.476712,39976.9%54.2%
35.14%376.188211,17625.0%42.9%
45.95%375.376111,65550.0%42.9%
44.44%364.674010,42338.1%53.3%
47.22%365.069410,73164.3%36.4%
57.58%346.176511,17447.1%68.8%
35.48%315.482810,84941.7%31.6%
46.67%315.983910,41244.4%50.0%
56.67%304.677011,01568.8%42.9%
57.14%294.883811,72352.9%63.6%
50.00%286.381911,39766.7%30.8%
69.23%276.566410,77873.3%63.6%
23.08%266.584012,15227.3%20.0%
36.00%255.698410,08033.3%38.5%
29.17%256.571812,17228.6%29.4%
54.17%242.368212,05238.5%72.7%
39.13%233.378312,28350.0%33.3%
34.78%236.667710,38837.5%33.3%
40.91%226.175210,95650.0%30.0%
45.45%225.276610,19845.5%45.5%
38.10%225.186812,04833.3%44.4%
45.45%226.472111,83155.6%38.5%
50.00%205.466112,15566.7%42.9%
60.00%201.871612,90054.5%66.7%
47.37%202.679912,34944.4%50.0%
45.00%206.174911,05930.0%60.0%
57.89%196.398913,20342.9%66.7%
66.67%186.383312,29850.0%71.4%
61.11%186.468710,53560.0%62.5%
44.44%187.286611,42737.5%50.0%
29.41%174.374810,09142.9%20.0%
43.75%161.348010,58033.3%50.0%
50.00%161.55199,43166.7%40.0%
43.75%165.663510,74033.3%57.1%
33.33%153.96289,57430.0%40.0%
57.14%156.277811,52666.7%50.0%
26.67%151.479713,56850.0%18.2%
53.33%151.970312,06542.9%62.5%
60.00%156.586512,98557.1%62.5%
73.33%156.269310,76977.8%66.7%
53.33%152.978411,29433.3%83.3%
78.57%141.66059,17390.0%50.0%
64.29%145.075811,99062.5%66.7%
35.71%145.576511,80750.0%30.0%
21.43%141.46098,68833.3%12.5%
28.57%142.261910,51350.0%12.5%
64.29%146.575511,36783.3%50.0%
46.15%132.266711,89240.0%50.0%
69.23%136.569911,41871.4%66.7%
83.33%122.190113,42075.0%87.5%
25.00%124.06509,90828.6%20.0%
41.67%121.45137,62250.0%25.0%
33.33%126.484710,72250.0%0.0%
63.64%112.080012,37460.0%66.7%
45.45%116.481811,46333.3%50.0%
27.27%110.862210,90414.3%50.0%
45.45%111.354610,15850.0%42.9%
36.36%114.479012,00925.0%42.9%
45.45%113.16459,98228.6%75.0%
63.64%115.567411,49233.3%75.0%
50.00%106.285111,98250.0%50.0%
70.00%107.082311,11860.0%80.0%
44.44%106.164410,45050.0%40.0%
30.00%103.453910,78120.0%40.0%
70.00%101.450210,23260.0%80.0%
60.00%103.36219,82975.0%50.0%
11.11%92.976811,5220.0%25.0%
33.33%96.386312,54450.0%20.0%
33.33%95.180511,977100.0%0.0%
66.67%93.377811,05460.0%75.0%
44.44%91.061311,15833.3%66.7%
44.44%91.556011,75166.7%33.3%
33.33%96.71,11713,89033.3%33.3%
55.56%92.188613,57475.0%40.0%
62.50%82.46029,95566.7%60.0%
75.00%84.06339,89450.0%100.0%
75.00%81.548510,548100.0%71.4%
62.50%82.65399,75650.0%75.0%
37.50%84.473010,6800.0%60.0%
75.00%80.959211,10466.7%80.0%
37.50%86.567310,84433.3%40.0%
12.50%82.158510,03033.3%0.0%
42.86%71.25389,80375.0%0.0%
42.86%72.01,00112,79750.0%40.0%
71.43%72.161611,04150.0%80.0%
57.14%76.475010,26660.0%50.0%
42.86%76.286012,6980.0%50.0%
28.57%76.269011,03950.0%0.0%
42.86%75.480211,68066.7%25.0%
28.57%76.471713,159100.0%0.0%
28.57%71.258711,74550.0%20.0%
33.33%65.971210,26750.0%0.0%
50.00%61.76087,45450.0%50.0%
66.67%62.495215,2920.0%80.0%
33.33%61.070013,6950.0%40.0%
100.00%60.865813,503100.0%100.0%
16.67%62.470811,5720.0%20.0%
66.67%61.073711,960100.0%50.0%
50.00%66.088411,76540.0%100.0%
16.67%65.460512,2270.0%16.7%
60.00%53.967612,64950.0%66.7%
20.00%53.16849,5820.0%33.3%
40.00%55.45018,61440.0%0.0%
80.00%51.26149,54466.7%100.0%
60.00%53.489514,558100.0%50.0%
40.00%55.67769,6050.0%66.7%
80.00%51.46399,943100.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Gragas vs Pyke - Câu Hỏi Thường Gặp

Gragas choi nhu the nao truoc Pyke trong League of Legends?

Gragas thang tran doi dau Gragas vs Pyke voi ty le thang 75.0% so voi 25.0% cua Pyke, chenh lech 50.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Gragas choi nhu the nao truoc Pyke trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Pyke voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gragas choi nhu the nao truoc Pyke trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Gragas vs Pyke voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gragas vs Pyke?

Gragas thang tran doi dau voi Pyke voi ty le thang 75.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 50.0 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Gragas tot nhat chong Pyke la gi?

Build Gragas tot nhat chong Pyke bao gom Vọng Âm Luden, Động Cơ Vũ Trụ, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gragas tot nhat chong Pyke la gi?

Rune Gragas tot nhat chong Pyke su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gragas vs Pyke matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gragas co khac che Pyke khong?

Co, Gragas co tran doi dau thuan loi truoc Pyke voi ty le thang 75.0%. Gragas strongly counters Pyke tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Gragas nhu the nao khi doi dau Pyke?

Khi choi Gragas doi dau voi Pyke, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.