Gragas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.3%
Tỷ lệ chọn
1.5%

Gragasvs Morgana

DFighterMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gragas vs Morgana là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Gragas thắng với 58.8% tỷ lệ thắng (+17.6%) trước Morgana dựa trên 17 trận. Morgana wins the early laning phase while Gragas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gragas tốt nhất cho đối đầu Gragas vs Morgana.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Gragas

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gragas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gragas - 58.8% win rate in this matchup
Gragas
58.8% TT
VS
Morgana vs Gragas matchup - 41.2% win rate
Morgana
41.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Gragas vs Morgana?

Gragas wins the Gragas vs Morgana matchup
Người chiến thắng
Gragas
Trận: 17
58.8%
Tỷ Lệ Thắng
41.2%
3.3
CS / phút
3.0
714
Sát thương / phút
814
12,795
Vàng / trận
12,451
360
Hồi phục / phút
260
964
Giảm sát thương / phút
565
1.2
CC / phút
2.3
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Gragas vs Morgana

Trận đấu Gragas vs Morgana là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 17 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 58.8% so với 41.2% của Morgana, cho Gragas lợi thế 17.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Morgana kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gragas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Morgana cần ép lợi thế trước khi Gragas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gragas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Morgana dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Gragas có thể tự tin chọn vào Morgana và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Morgana ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gragas vs Morgana

Gragas thắng giai đoạn đi lane trước Morgana trong League of Legends

Gragas được ưu ái trong giai đoạn lane trước Morgana, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gragas có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.3Gragas
3.0Morgana
Gragas và Morgana farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
714Gragas
814Morgana
Morgana vượt trội Gragas nặng nề về sát thương với 100 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gragas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Morgana chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,795Gragas
12,451Morgana
Gragas kiếm được 344 vàng mỗi trận nhiều hơn Morgana, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Gragas hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.2Gragas
2.3Morgana
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gragas, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gragas nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,323Gragas
825Morgana
Gragas vượt trội Morgana đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 498 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Morgana bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Morgana, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gragas Build Against Morgana

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Morgana, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gragas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gragas chống lại Morgana là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Gragas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gragas vs Morgana.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Morgana
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana100.0%
Cuối trận
Gragas
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana33.3%

Morgana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Morgana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gragas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Morgana. Trận kéo dài rất ưu ái Gragas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Morgana phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gragas đạt các mốc scaling. Nếu Gragas sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Gragas Runes Against Morgana

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Gragas vs MorganaPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Gragas vs MorganaBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Gragas vs MorganaTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Gragas vs MorganaCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Gragas vs Morgana
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Gragas vs MorganaChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Gragas vs MorganaHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Gragas vs Morgana
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Gragas ép lợi thế chống lại Morgana, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Gragas cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gragas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gragas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gragas trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
36.51%636.780310,64245.2%28.1%
54.24%596.075110,93144.0%61.8%
33.96%535.677411,09726.1%40.0%
49.06%536.184211,68137.9%62.5%
53.85%525.887810,69051.9%56.0%
54.90%514.981512,13660.9%50.0%
55.56%456.088211,94258.3%54.5%
34.15%416.481110,76023.8%45.0%
51.22%416.174910,55958.8%45.8%
41.03%396.31,04710,61840.0%42.1%
38.24%346.380411,36738.5%38.1%
45.45%335.979910,28650.0%36.4%
48.39%316.478711,42255.6%38.5%
63.33%305.371210,97168.8%57.1%
56.67%301.774413,84366.7%54.2%
46.67%305.987312,17944.4%47.6%
41.38%296.18609,64358.3%29.4%
58.62%296.487611,62966.7%52.9%
37.93%295.57589,87335.7%40.0%
41.38%295.287812,46066.7%23.5%
44.83%296.881911,88045.5%44.4%
37.04%275.674210,82745.5%31.3%
59.26%275.768910,58553.9%64.3%
51.85%274.979512,69962.5%47.4%
55.56%275.488111,44960.0%50.0%
61.54%266.480411,51866.7%57.1%
53.85%262.072211,74266.7%42.9%
52.00%252.879311,33633.3%62.5%
56.00%255.682011,22150.0%61.5%
50.00%241.171412,99463.6%38.5%
58.33%241.380914,53466.7%55.6%
37.50%244.979911,02428.6%41.2%
50.00%244.385112,43171.4%41.2%
58.33%245.982010,83969.2%45.5%
52.17%231.572412,25461.5%40.0%
28.57%216.07539,48720.0%36.4%
52.38%213.490514,27260.0%50.0%
15.00%202.962611,47328.6%7.7%
36.84%195.676411,64050.0%27.3%
52.63%196.577010,45544.4%60.0%
42.11%195.490211,73150.0%38.5%
57.89%196.173810,63745.5%75.0%
63.16%195.484711,99140.0%71.4%
42.11%195.982711,06233.3%46.1%
57.89%196.076712,20662.5%54.5%
55.56%185.972210,93644.4%66.7%
50.00%186.476510,49750.0%50.0%
55.56%185.872610,89050.0%66.7%
61.11%186.187312,56350.0%66.7%
44.44%186.776711,85357.1%36.4%
50.00%186.088311,54366.7%41.7%
58.82%173.371412,7950.0%66.7%
41.18%175.65679,47960.0%14.3%
37.50%161.367311,72125.0%50.0%
68.75%161.288613,899100.0%58.3%
56.25%165.669911,39542.9%66.7%
37.50%165.391910,99544.4%28.6%
37.50%162.882411,16971.4%11.1%
50.00%161.565712,41362.5%37.5%
46.67%151.35387,80257.1%37.5%
26.67%151.773111,73325.0%27.3%
40.00%151.654510,51825.0%45.5%
28.57%141.265711,09842.9%14.3%
42.86%143.856710,63850.0%40.0%
64.29%145.584910,94760.0%66.7%
71.43%144.569310,42185.7%57.1%
57.14%145.385711,43350.0%62.5%
46.15%135.883510,37557.1%33.3%
61.54%133.276511,11762.5%60.0%
38.46%132.86179,62342.9%33.3%
46.15%136.190112,03950.0%42.9%
76.92%132.676512,32185.7%66.7%
46.15%133.582113,27825.0%55.6%
58.33%124.372412,13475.0%50.0%
33.33%125.46149,93550.0%16.7%
58.33%121.083413,98766.7%55.6%
25.00%121.66127,91437.5%0.0%
41.67%126.176610,57728.6%60.0%
75.00%121.073212,50066.7%77.8%
63.64%112.283711,57833.3%100.0%
54.55%116.491311,84475.0%42.9%
45.45%114.076410,58483.3%0.0%
60.00%101.452610,31733.3%71.4%
30.00%100.964511,7160.0%50.0%
50.00%105.372410,90760.0%40.0%
60.00%103.26589,91250.0%66.7%
22.22%91.971210,62825.0%20.0%
44.44%93.572410,83340.0%50.0%
55.56%91.94988,64225.0%80.0%
33.33%95.266610,7330.0%50.0%
55.56%91.775312,82425.0%80.0%
44.44%95.46038,49016.7%100.0%
44.44%94.981411,1520.0%57.1%
62.50%86.076013,875100.0%50.0%
75.00%85.51,02812,09950.0%83.3%
50.00%80.976413,25075.0%25.0%
75.00%86.36619,28680.0%66.7%
87.50%85.27559,98980.0%100.0%
50.00%81.74859,0680.0%80.0%
28.57%74.387814,530100.0%16.7%
71.43%70.969512,43450.0%80.0%
42.86%73.96879,54025.0%66.7%
28.57%71.653610,1380.0%40.0%
14.29%76.36299,44625.0%0.0%
42.86%71.681912,37666.7%25.0%
57.14%73.466710,06966.7%50.0%
42.86%76.16488,37240.0%50.0%
71.43%76.488512,29850.0%100.0%
57.14%75.487711,30375.0%33.3%
71.43%75.978711,74650.0%80.0%
57.14%76.090410,41460.0%50.0%
50.00%66.292911,884100.0%25.0%
83.33%64.85578,82966.7%100.0%
33.33%60.980713,6640.0%50.0%
50.00%66.078914,3240.0%50.0%
50.00%61.83616,16660.0%0.0%
50.00%61.446410,15850.0%50.0%
66.67%61.661313,62550.0%75.0%
66.67%66.08129,65466.7%66.7%
33.33%61.35208,8040.0%66.7%
100.00%54.95728,651100.0%100.0%
40.00%51.352610,07750.0%0.0%
40.00%53.595011,19650.0%33.3%
40.00%52.962010,16850.0%33.3%
60.00%53.073712,5840.0%75.0%
40.00%56.41,02013,953100.0%25.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gragas vs Morgana - Câu Hỏi Thường Gặp

Gragas choi nhu the nao truoc Morgana trong League of Legends?

Gragas thang tran doi dau Gragas vs Morgana voi ty le thang 58.8% so voi 41.2% cua Morgana, chenh lech 17.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 17 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Gragas choi nhu the nao truoc Morgana trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Morgana co loi the truoc Gragas voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Morgana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gragas choi nhu the nao truoc Morgana trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Gragas vs Morgana voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gragas vs Morgana?

Gragas thang tran doi dau voi Morgana voi ty le thang 58.8% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 17.6 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 17 tran duoc phan tich.

Build Gragas tot nhat chong Morgana la gi?

Build Gragas tot nhat chong Morgana bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gragas tot nhat chong Morgana la gi?

Rune Gragas tot nhat chong Morgana su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gragas vs Morgana matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gragas co khac che Morgana khong?

Co, Gragas co tran doi dau thuan loi truoc Morgana voi ty le thang 58.8%. Gragas strongly counters Morgana tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Gragas nhu the nao khi doi dau Morgana?

Khi choi Gragas doi dau voi Morgana, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Morgana. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.