Mel - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
45.4%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Melvs Fiddlesticks

FMageSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Mel vs Fiddlesticks là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Fiddlesticks thắng với 70.0% tỷ lệ thắng (+40.0%) trước Mel dựa trên 10 trận. Fiddlesticks holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mel tốt nhất cho đối đầu Mel vs Fiddlesticks.

Mel Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mel performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fiddlesticks - 30.0% win rateFiddlesticks(30.0%)
Mel - 30.0% win rate in this matchup
Mel
30.0% WR
VS
Fiddlesticks vs Mel matchup - 70.0% win rate
Fiddlesticks
70.0% WR

Who Wins the Mel vs Fiddlesticks Matchup?

Fiddlesticks wins the Mel vs Fiddlesticks matchup
Winner
Fiddlesticks
Matches: 10
30.0%
Win Rate
70.0%
3.5
CS / min
2.7
661
DMG / min
780
9,325
Gold / game
10,010
95
Heal / min
274
287
DMG Mitigated / min
416
1.2
CC / min
2.0
28.6%
Early Game WR
71.4%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Mel vs Fiddlesticks

Trận đấu Mel vs Fiddlesticks là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Fiddlesticks thắng với tỷ lệ thắng 70.0% so với 30.0% của Mel, cho Fiddlesticks lợi thế 40.0 điểm phần trăm. Fiddlesticks thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mel khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Fiddlesticks dẫn trước 308 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fiddlesticks có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mel nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fiddlesticks quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mel vs Fiddlesticks

Fiddlesticks thắng giai đoạn đi lane trước Mel trong League of Legends

Fiddlesticks được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mel, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Fiddlesticks có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.5Mel
2.7Fiddlesticks
Mel vượt trội Fiddlesticks đáng kể 0.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 12 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Mel lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Fiddlesticks nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
661Mel
780Fiddlesticks
Fiddlesticks vượt trội Mel nặng nề về sát thương với 119 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mel nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fiddlesticks chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,325Mel
10,010Fiddlesticks
Fiddlesticks kiếm được 685 vàng mỗi trận nhiều hơn Mel, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fiddlesticks hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.2Mel
2.0Fiddlesticks
Fiddlesticks cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mel, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fiddlesticks phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
383Mel
691Fiddlesticks
Fiddlesticks vượt trội Mel đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 308 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Fiddlesticks có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mel bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mel, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mel Build Against Fiddlesticks

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mel cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mel chống lại Fiddlesticks là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Sách Chiêu Hồn Mejai. Sự kết hợp này mang lại cho Mel sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mel vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fiddlesticks
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel28.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks71.4%
Cuối trận
Fiddlesticks
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks66.7%

Fiddlesticks thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 71.4% — dẫn đầu 42.9 điểm phần trăm trước Mel. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fiddlesticks có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fiddlesticks vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Mel. Trận kéo dài rất ưu ái Fiddlesticks, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fiddlesticks giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mel nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mel Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Mel vs FiddlesticksÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Mel vs FiddlesticksPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Mel vs FiddlesticksGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Mel vs FiddlesticksThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Mel vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Mel vs FiddlesticksPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Mel vs FiddlesticksThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Mel vs Fiddlesticks
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Mel những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fiddlesticks trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mel cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mel khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mel tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mel trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.53%2454.178611,60549.5%44.0%
50.42%2406.895812,98455.0%46.6%
47.13%1746.787412,63842.0%51.6%
41.56%1546.684612,05248.6%35.7%
40.00%1356.887913,60833.3%43.3%
43.75%1282.673910,41247.3%41.1%
44.63%1212.974111,17047.9%42.5%
38.05%1134.285612,00248.9%30.3%
50.47%1076.695512,59846.8%53.3%
50.48%1054.288511,86366.7%36.8%
35.58%1041.972810,65238.9%33.8%
37.86%1035.070611,16442.9%33.3%
40.00%1006.592813,21238.9%40.6%
36.73%982.178211,02440.9%33.3%
51.69%896.696614,42163.9%43.4%
32.18%876.987513,36544.1%24.5%
41.86%862.274510,97042.9%41.2%
49.40%836.286413,07355.8%42.5%
52.44%826.386113,14646.9%56.0%
45.68%817.089112,96737.1%52.2%
34.57%812.275110,44435.3%34.0%
40.00%806.086611,73644.7%35.7%
39.74%786.490612,58835.0%44.7%
40.28%723.072210,81340.6%40.0%
58.57%706.81,00112,02148.7%71.0%
43.48%696.683312,08750.0%39.0%
49.25%676.994212,92461.5%41.5%
38.46%652.360410,39950.0%29.7%
50.77%656.792312,15253.6%48.6%
42.19%643.581812,11523.8%51.2%
57.81%646.497912,82658.8%56.7%
52.38%636.686712,65851.9%52.8%
42.86%636.795312,91950.0%35.5%
38.71%622.177810,59534.8%41.0%
44.07%594.275912,03536.4%48.6%
42.11%575.990712,18656.5%32.4%
39.29%562.47109,78938.5%40.0%
40.74%542.26949,99148.4%30.4%
50.00%542.377411,15445.0%52.9%
38.89%542.675111,43440.9%37.5%
37.04%542.476010,63447.6%30.3%
44.23%525.989413,27253.3%40.5%
36.00%506.586412,04838.1%34.5%
42.86%496.494912,04744.4%40.9%
38.78%496.11,00112,13741.7%36.0%
60.42%484.981111,50164.3%55.0%
65.22%467.21,03513,90168.4%63.0%
50.00%442.185211,00450.0%50.0%
52.27%446.487112,88343.8%57.1%
53.49%433.884411,37552.2%55.0%
60.47%437.01,00912,55373.9%45.0%
48.84%432.574511,68150.0%48.5%
37.50%406.378211,79230.4%47.1%
47.50%406.987712,30353.3%44.0%
36.84%386.397313,99753.3%26.1%
44.74%387.089111,94647.1%42.9%
59.46%374.389512,03180.0%35.3%
48.65%376.786213,26643.8%52.4%
62.16%376.184513,71453.3%68.2%
38.89%362.585211,88133.3%40.0%
54.29%356.888613,12954.5%54.2%
55.88%346.41,02413,10053.3%57.9%
38.24%346.589312,94038.5%38.1%
48.48%336.887513,60756.3%41.2%
45.16%312.076311,03955.6%40.9%
45.16%312.077110,87350.0%42.1%
36.67%305.792814,68245.5%31.6%
53.33%306.597412,64253.9%52.9%
60.00%306.795513,38381.8%47.4%
37.93%296.790613,83427.3%44.4%
35.71%283.17759,99337.5%33.3%
53.85%266.899814,11153.9%53.9%
48.00%257.190812,14950.0%45.5%
37.50%242.471410,16736.4%38.5%
47.83%231.87059,17846.1%50.0%
73.91%236.386913,33170.0%76.9%
43.48%235.61,06212,17638.5%50.0%
59.09%226.583012,57770.0%50.0%
40.91%222.393812,18450.0%37.5%
45.45%224.91,01412,90460.0%33.3%
28.57%212.367911,10728.6%28.6%
50.00%206.796314,22066.7%36.4%
60.00%207.087612,58150.0%70.0%
50.00%206.091613,65742.9%53.9%
35.00%206.61,02712,55144.4%27.3%
36.84%197.394112,15550.0%22.2%
61.11%186.61,00912,39950.0%75.0%
38.89%182.879811,46542.9%36.4%
38.89%186.896813,73628.6%45.5%
50.00%166.878511,97242.9%55.6%
33.33%151.77848,68036.4%25.0%
60.00%155.51,00813,28775.0%54.5%
46.67%152.373610,99133.3%66.7%
40.00%152.776912,47440.0%40.0%
57.14%146.880410,42962.5%50.0%
50.00%146.08028,98660.0%25.0%
46.15%136.81,07315,35775.0%33.3%
46.15%136.11,00712,51266.7%28.6%
50.00%122.382611,20675.0%37.5%
27.27%115.386013,25325.0%28.6%
18.18%112.070010,63433.3%12.5%
63.64%116.497712,96150.0%71.4%
70.00%107.31,18415,688100.0%50.0%
40.00%106.386515,488100.0%25.0%
30.00%103.56619,32528.6%33.3%
50.00%107.01,12115,5920.0%62.5%
55.56%96.91,14514,30480.0%25.0%
66.67%96.691614,987100.0%57.1%
50.00%85.795515,00566.7%40.0%
50.00%87.51,18613,11133.3%60.0%
37.50%86.21,01511,78050.0%25.0%
62.50%85.186110,54640.0%100.0%
25.00%85.983211,80925.0%25.0%
28.57%76.880410,52425.0%33.3%
14.29%75.597114,0420.0%16.7%
42.86%75.289513,71750.0%40.0%
42.86%75.487311,90740.0%50.0%
50.00%66.492812,68366.7%33.3%
50.00%66.796016,613100.0%40.0%
66.67%62.773111,41966.7%66.7%
66.67%67.31,15711,44860.0%100.0%
40.00%55.677710,51025.0%100.0%
20.00%53.969411,0670.0%33.3%
60.00%56.480212,792100.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mel vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Mel choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Fiddlesticks thang tran doi dau Mel vs Fiddlesticks voi ty le thang 70.0% so voi 30.0% cua Mel, chenh lech 40.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Mel choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fiddlesticks co loi the truoc Mel voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Nguoi choi Fiddlesticks nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mel choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fiddlesticks chiem uu the trong tran Mel vs Fiddlesticks voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Fiddlesticks phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mel vs Fiddlesticks?

Fiddlesticks thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 70.0% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 40.0 diem phan tram co nghia la Fiddlesticks duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Mel tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Mel tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Sách Chiêu Hồn Mejai with Giày Khai Sáng Ionia. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mel tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Mel tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Mel vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mel co khac che Fiddlesticks khong?

Khong, Mel gap kho khan truoc Fiddlesticks voi chi 30.0% ty le thang. Fiddlesticks co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mel nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fiddlesticks.

Choi Mel nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Mel doi dau voi Fiddlesticks, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fiddlesticks. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fiddlesticks has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.