Morgana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Morganavs Volibear

BSupportMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Morgana vs Volibear là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Morgana thắng với 70.6% tỷ lệ thắng (+41.2%) trước Volibear dựa trên 17 trận. Morgana holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Morgana tốt nhất cho đối đầu Morgana vs Volibear.

Morgana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Morgana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Volibear - 70.6% win rateVolibear(70.6%)
Morgana - 70.6% win rate in this matchup
Morgana
70.6% WR
VS
Volibear vs Morgana matchup - 29.4% win rate
Volibear
29.4% WR

Who Wins the Morgana vs Volibear Matchup?

Morgana wins the Morgana vs Volibear matchup
Winner
Morgana
Matches: 17
70.6%
Win Rate
29.4%
1.7
CS / min
1.8
679
DMG / min
598
11,618
Gold / game
11,880
434
Heal / min
366
661
DMG Mitigated / min
1,619
1.7
CC / min
0.8
75.0%
Early Game WR
25.0%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Morgana vs Volibear

Trận đấu Morgana vs Volibear là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 17 trận gần đây được phân tích, Morgana thắng với tỷ lệ thắng 70.6% so với 29.4% của Volibear, cho Morgana lợi thế 41.2 điểm phần trăm. Morgana thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Volibear khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Morgana dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Morgana có thể tự tin chọn vào Volibear và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Volibear ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Morgana vs Volibear

Volibear thắng giai đoạn đi lane trước Morgana trong League of Legends

Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Morgana, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.7Morgana
1.8Volibear
Morgana và Volibear farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
679Morgana
598Volibear
Morgana vượt trội Volibear nặng nề về sát thương với 81 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Volibear nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Morgana chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,618Morgana
11,880Volibear
Morgana và Volibear tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 262 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.7Morgana
0.8Volibear
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Volibear, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Volibear nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,094Morgana
1,985Volibear
Volibear vượt trội Morgana đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 891 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Morgana bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Morgana, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Morgana Build Against Volibear

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Volibear, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Morgana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Morgana chống lại Volibear là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Morgana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 60.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Volibear. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Morgana vs Volibear.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Morgana
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear25.0%
Cuối trận
Morgana
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear33.3%

Morgana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Volibear. Đầu trận một chiều này có nghĩa Morgana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Morgana vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Volibear. Trận kéo dài rất ưu ái Morgana, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Morgana giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Volibear nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Morgana Runes Against Volibear

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Morgana vs VolibearÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Morgana vs VolibearVị Máu - ngọc tốt nhất Morgana vs VolibearKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Morgana vs VolibearThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Morgana vs Volibear
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Morgana vs VolibearCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Morgana vs VolibearThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Morgana vs Volibear
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Cảm Hứng phụ cho phép Morgana ép lợi thế chống lại Volibear, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Morgana cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Morgana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Morgana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Morgana trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.32%6542.058410,20244.9%47.2%
46.34%4651.55979,78345.6%46.9%
54.22%4521.66129,91355.3%53.5%
46.50%4311.65869,72548.9%44.9%
49.16%4181.66229,67150.8%47.8%
47.49%3991.75969,85551.4%45.2%
51.06%3301.65879,52551.3%50.9%
50.78%2561.66209,92551.0%50.6%
52.72%2401.65609,53253.9%51.9%
53.56%2392.163810,40150.6%55.2%
46.98%2321.860110,01149.0%45.5%
52.68%2241.66429,55654.8%50.8%
48.40%2201.760610,03250.0%47.3%
48.15%2161.66239,67050.6%46.7%
51.17%2141.661910,15950.5%51.6%
49.76%2121.65389,47959.5%42.6%
52.50%2001.64769,04449.5%55.6%
50.00%1872.459710,09548.0%51.3%
45.56%1691.964210,10240.3%49.0%
52.98%1681.55629,57257.1%49.5%
53.05%1651.86919,91044.9%59.0%
47.85%1641.859810,33245.3%49.1%
53.99%1631.56579,94956.5%52.1%
56.21%1531.67299,79754.7%57.7%
46.31%1512.463710,66245.5%46.7%
51.54%1301.66409,79452.8%50.6%
56.14%1151.65909,67055.8%56.5%
48.15%1081.66049,89950.0%47.1%
53.00%1001.56449,60450.0%55.4%
55.56%991.962710,37647.4%60.7%
46.81%941.659810,25747.4%46.4%
49.45%911.659610,06157.1%44.6%
52.38%844.473311,06474.3%36.7%
55.95%842.469311,25663.0%52.6%
43.75%815.679711,25646.1%41.5%
44.44%721.66749,20551.6%39.0%
57.81%645.579311,43259.3%56.8%
50.79%631.560110,03350.0%51.4%
47.46%591.757110,39740.0%51.3%
60.34%586.078010,74551.5%72.0%
72.41%581.85629,63484.0%63.6%
53.70%552.067410,46456.3%52.6%
54.55%553.569610,89464.7%50.0%
50.00%485.887011,17155.0%46.4%
55.32%472.071510,45947.6%61.5%
43.48%465.17479,45550.0%35.0%
65.22%462.064710,42160.0%69.2%
51.11%453.566310,18150.0%52.0%
63.64%444.673111,61878.6%56.7%
50.00%421.663710,21557.1%46.4%
52.50%404.676211,74443.8%58.3%
40.00%403.65879,29833.3%50.0%
37.50%405.274110,33627.8%45.5%
48.72%395.477011,78853.3%45.8%
54.29%364.271911,14950.0%57.9%
42.86%356.175510,94840.0%45.0%
50.00%343.079910,92442.9%55.0%
35.29%344.468311,03620.0%47.4%
57.58%332.96819,75946.7%66.7%
50.00%324.983711,36447.1%53.3%
48.39%315.385611,52458.3%42.1%
48.28%291.362310,44745.5%50.0%
44.83%295.674410,26043.8%46.1%
50.00%283.16499,93941.7%56.3%
57.69%264.366010,60666.7%50.0%
50.00%243.277610,48375.0%25.0%
50.00%245.587111,87150.0%50.0%
60.87%235.479010,96266.7%57.1%
47.83%235.57609,63641.7%54.5%
39.13%231.874911,65138.5%40.0%
47.62%213.589012,44325.0%52.9%
60.00%201.678412,01640.0%66.7%
36.84%201.459411,43257.1%25.0%
65.00%202.66049,76380.0%50.0%
55.00%201.983411,74344.4%63.6%
42.11%205.77159,22745.5%37.5%
75.00%203.798510,80880.0%70.0%
47.37%192.274110,55336.4%62.5%
83.33%183.270512,12340.0%100.0%
33.33%183.46009,15660.0%0.0%
66.67%181.865711,65580.0%50.0%
27.78%182.575712,16228.6%27.3%
41.18%173.880110,28312.5%66.7%
35.29%171.561711,21742.9%30.0%
70.59%171.767911,61875.0%66.7%
58.82%176.389112,39260.0%58.3%
58.82%174.980412,24977.8%37.5%
41.18%171.567211,51480.0%25.0%
62.50%173.264111,51750.0%66.7%
46.67%172.288113,28950.0%45.5%
43.75%161.95568,92266.7%30.0%
62.50%161.67339,99363.6%60.0%
40.00%151.264211,50922.2%66.7%
28.57%141.163210,97720.0%33.3%
42.86%145.772112,09950.0%41.7%
50.00%143.869810,63257.1%42.9%
61.54%135.385611,04550.0%71.4%
61.54%131.573313,04975.0%55.6%
69.23%132.485713,919100.0%60.0%
69.23%135.48219,94660.0%75.0%
38.46%131.968012,49262.5%0.0%
46.15%130.960111,98960.0%37.5%
46.15%134.761211,05560.0%37.5%
53.85%135.682911,65080.0%37.5%
30.77%136.272910,60520.0%37.5%
58.33%125.995711,61380.0%42.9%
75.00%123.875512,21775.0%75.0%
54.55%122.474910,26566.7%50.0%
50.00%124.369211,26260.0%42.9%
58.33%125.186411,83266.7%50.0%
58.33%125.57209,20457.1%60.0%
72.73%125.083012,81860.0%83.3%
27.27%111.789913,41850.0%14.3%
60.00%111.370712,80640.0%80.0%
45.45%115.073710,99366.7%37.5%
54.55%112.168612,78550.0%57.1%
72.73%111.167910,46485.7%50.0%
63.64%114.46749,04771.4%50.0%
70.00%103.477912,976100.0%66.7%
50.00%104.886411,810100.0%44.4%
60.00%103.978912,751100.0%42.9%
60.00%105.569011,29525.0%83.3%
55.56%91.467310,92133.3%100.0%
66.67%94.978212,21950.0%80.0%
37.50%83.55399,63440.0%33.3%
37.50%81.058312,16225.0%50.0%
50.00%84.267411,69666.7%40.0%
62.50%82.16099,27875.0%50.0%
37.50%82.775010,77333.3%40.0%
62.50%85.070912,45533.3%80.0%
57.14%71.562210,12860.0%50.0%
42.86%73.360011,01650.0%40.0%
71.43%75.25489,17275.0%66.7%
71.43%75.787312,916100.0%66.7%
16.67%72.764510,9700.0%25.0%
57.14%73.085110,75860.0%50.0%
50.00%64.282114,7080.0%60.0%
33.33%61.167510,27733.3%33.3%
66.67%63.570910,69150.0%75.0%
50.00%64.991011,14550.0%50.0%
50.00%63.498911,05850.0%50.0%
50.00%63.81,13014,4240.0%50.0%
33.33%62.54626,82620.0%100.0%
40.00%51.357712,3920.0%50.0%
100.00%55.37929,700100.0%100.0%
60.00%54.988011,44350.0%66.7%
40.00%52.783010,407100.0%0.0%
100.00%53.46808,778100.0%100.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Morgana vs Volibear - Câu Hỏi Thường Gặp

Morgana choi nhu the nao truoc Volibear trong League of Legends?

Morgana thang tran doi dau Morgana vs Volibear voi ty le thang 70.6% so voi 29.4% cua Volibear, chenh lech 41.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 17 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Morgana choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Morgana co loi the truoc Volibear voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Morgana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Morgana choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Morgana chiem uu the trong tran Morgana vs Volibear voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Morgana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Morgana vs Volibear?

Morgana thang tran doi dau voi Volibear voi ty le thang 70.6% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 41.2 diem phan tram co nghia la Morgana duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 17 tran duoc phan tich.

Build Morgana tot nhat chong Volibear la gi?

Build Morgana tot nhat chong Volibear bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Pháp Sư. This build achieves a 60.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Morgana tot nhat chong Volibear la gi?

Rune Morgana tot nhat chong Volibear su dung cay chinh Áp Đảo voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Morgana vs Volibear matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Morgana co khac che Volibear khong?

Co, Morgana co tran doi dau thuan loi truoc Volibear voi ty le thang 70.6%. Morgana strongly counters Volibear tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Morgana nhu the nao khi doi dau Volibear?

Khi choi Morgana doi dau voi Volibear, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.