Senna - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
6.3%

Sennavs Fizz

BSupportMarksman
Ban cap nhat26.10
Trận đấu683,599
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Senna vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fizz thắng với 71.4% tỷ lệ thắng (+42.9%) trước Senna dựa trên 7 trận. Senna wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Senna tốt nhất cho đối đầu Senna vs Fizz.

Senna Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Senna performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 28.6% win rateFizz(28.6%)
Senna - 28.6% win rate in this matchup
Senna
28.6% WR
VS
Fizz vs Senna matchup - 71.4% win rate
Fizz
71.4% WR

Who Wins the Senna vs Fizz Matchup?

Fizz wins the Senna vs Fizz matchup
Winner
Fizz
Matches: 7
28.6%
Win Rate
71.4%
4.0
CS / min
4.1
670
DMG / min
648
11,130
Gold / game
11,867
321
Heal / min
104
404
DMG Mitigated / min
424
1.0
CC / min
0.3
66.7%
Early Game WR
33.3%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Senna vs Fizz

Trận đấu Senna vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 71.4% so với 28.6% của Senna, cho Fizz lợi thế 42.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Senna kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Senna cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Senna dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Senna nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Senna vs Fizz

Senna thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Senna được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Senna có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.0Senna
4.1Fizz
Senna và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
670Senna
648Fizz
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Senna và Fizz, chỉ khác 22 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,130Senna
11,867Fizz
Fizz kiếm được 738 vàng mỗi trận nhiều hơn Senna, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.0Senna
0.3Fizz
Senna cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Senna phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
725Senna
528Fizz
Senna vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 197 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Senna có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Senna Build Against Fizz

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Senna cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Senna chống lại Fizz là Đại Bác Liên Thanh, Dao Điện Statikk và Rìu Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Senna sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Senna vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Senna
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz33.3%
Cuối trận
Fizz
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz100.0%

Senna thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Senna có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Senna. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Senna phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fizz đạt các mốc scaling. Nếu Fizz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Senna Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Senna vs FizzÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Senna vs FizzPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Senna vs FizzGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Senna vs FizzThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Senna vs Fizz
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Senna vs FizzPháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Senna vs FizzMau Lẹ - ngọc tốt nhất Senna vs Fizz
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Senna những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Senna cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Senna khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Senna tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Senna trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.43%4351.757410,09442.3%54.2%
49.32%3656.291113,47046.3%51.4%
53.30%3641.66409,98552.4%54.2%
51.08%3231.855110,31239.7%58.9%
53.48%3161.561010,11751.4%55.1%
53.09%3075.372611,65650.0%55.5%
49.81%2651.559510,30048.0%51.4%
50.19%2636.074812,84354.0%47.4%
47.30%2412.363811,30843.7%49.4%
47.37%2091.662010,10646.0%48.4%
45.26%1901.764511,00550.7%42.1%
48.31%1781.56089,48149.0%47.6%
47.67%1721.661610,63847.8%47.6%
45.03%1711.55859,80352.9%37.2%
48.48%1651.56329,43949.4%47.4%
44.24%1656.179612,87043.6%44.8%
46.67%1655.977312,76652.3%43.0%
51.88%1601.55769,90446.5%56.2%
55.70%1585.681413,04347.5%60.8%
51.68%1495.377212,58149.3%53.8%
52.11%1421.552610,13858.1%47.5%
50.71%1402.267211,01360.0%46.3%
55.07%1381.661110,16353.1%56.8%
50.00%1341.858611,22054.4%47.7%
53.79%1321.661910,09656.7%51.4%
57.69%1301.760410,65052.1%61.0%
55.91%1271.568910,24048.5%63.9%
60.00%1251.56379,94463.1%56.7%
50.81%1241.67379,39556.9%44.1%
55.26%1141.860910,60947.7%60.0%
52.63%1141.45909,61455.2%50.0%
53.33%906.084113,14848.8%57.5%
54.32%815.984813,22265.8%44.2%
58.02%812.668811,23456.7%58.8%
50.65%771.56149,84057.5%43.2%
44.74%761.569510,96650.0%41.7%
49.30%716.184012,67953.3%46.3%
50.70%711.55709,81059.4%43.6%
41.18%686.079713,29950.0%34.2%
56.06%666.586213,53266.7%47.2%
44.44%631.765610,20357.6%30.0%
54.84%621.565110,42061.5%50.0%
49.15%595.055711,06253.6%45.2%
62.71%591.667610,87953.9%69.7%
47.27%552.461310,63236.8%52.8%
48.15%545.763411,13937.0%59.3%
43.40%535.882911,68048.1%38.5%
58.00%501.960710,94442.1%67.7%
46.94%491.863611,54337.5%51.5%
60.87%466.788312,91559.1%62.5%
67.44%431.666411,21580.0%60.7%
62.50%403.467111,16156.3%66.7%
50.00%406.386012,66736.8%61.9%
44.74%382.467410,65253.3%39.1%
55.26%385.785113,48333.3%65.4%
45.95%375.476611,80840.0%50.0%
38.89%366.582011,87640.0%37.5%
35.29%342.666311,41930.0%37.5%
63.64%331.473310,01178.6%52.6%
53.13%322.364310,53054.5%52.4%
54.84%315.169611,82730.8%72.2%
51.61%311.56129,67062.5%40.0%
42.86%285.275612,84854.5%35.3%
46.43%286.289513,80650.0%43.8%
42.31%265.675012,72820.0%56.3%
32.00%256.283011,04925.0%44.4%
60.00%255.276211,90871.4%45.5%
38.10%212.866211,76942.9%35.7%
57.89%192.556211,26750.0%61.5%
57.89%192.782111,33644.4%70.0%
47.06%173.182310,59228.6%60.0%
47.06%171.95739,96944.4%50.0%
37.50%161.955810,40742.9%33.3%
56.25%161.659710,16071.4%44.4%
56.25%161.86059,17422.2%100.0%
60.00%151.855910,63342.9%75.0%
64.29%145.682010,51470.0%50.0%
50.00%145.786112,53833.3%62.5%
42.86%143.076012,798100.0%33.3%
35.71%141.967311,02260.0%22.2%
53.85%133.163412,16166.7%50.0%
58.33%122.467412,63975.0%50.0%
33.33%121.55529,41540.0%28.6%
45.45%116.385711,16633.3%50.0%
36.36%115.091111,06740.0%33.3%
50.00%104.06858,77257.1%33.3%
70.00%104.374911,44775.0%66.7%
77.78%92.17359,69975.0%80.0%
33.33%96.366113,78333.3%33.3%
44.44%92.171413,0550.0%44.4%
50.00%84.774112,0060.0%66.7%
37.50%84.978810,16160.0%0.0%
37.50%82.582311,07133.3%40.0%
75.00%81.678912,774100.0%66.7%
62.50%85.076014,570100.0%50.0%
75.00%81.25948,52480.0%66.7%
62.50%84.473713,100100.0%50.0%
50.00%81.47689,20040.0%66.7%
50.00%83.688514,31433.3%60.0%
28.57%74.471711,8360.0%28.6%
57.14%72.767410,48360.0%50.0%
42.86%71.66059,54050.0%33.3%
28.57%74.05868,77825.0%33.3%
42.86%73.162612,48950.0%40.0%
57.14%75.383012,923100.0%50.0%
28.57%74.067011,13066.7%0.0%
57.14%72.491113,47950.0%60.0%
50.00%64.987812,0670.0%60.0%
33.33%65.36549,85933.3%33.3%
40.00%55.276911,05250.0%33.3%
40.00%54.896214,8880.0%50.0%
60.00%53.783013,253100.0%50.0%
60.00%54.762811,4450.0%75.0%
80.00%52.890913,037100.0%75.0%
20.00%56.51,0818,4340.0%50.0%
40.00%54.876211,9830.0%66.7%
20.00%51.45177,98433.3%0.0%
20.00%51.74248,39633.3%0.0%
40.00%56.08499,67133.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Senna vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Senna choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Senna vs Fizz voi ty le thang 71.4% so voi 28.6% cua Senna, chenh lech 42.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Senna choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Senna co loi the truoc Fizz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Senna nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Senna choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Senna vs Fizz voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Senna vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Senna voi ty le thang 71.4% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 42.9 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Senna tot nhat chong Fizz la gi?

Build Senna tot nhat chong Fizz bao gom Đại Bác Liên Thanh, Dao Điện Statikk, Rìu Đen with Giày Bạc. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Senna tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Senna tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Senna vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Senna co khac che Fizz khong?

Khong, Senna gap kho khan truoc Fizz voi chi 28.6% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Senna nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Senna nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Senna doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.