Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.9%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Fizzvs Senna

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu595,409
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Senna là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fizz thắng với 71.4% tỷ lệ thắng (+42.9%) trước Senna dựa trên 7 trận. Senna wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Senna.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Senna - 71.4% win rateSenna(71.4%)
Fizz - 71.4% win rate in this matchup
Fizz
71.4% WR
VS
Senna vs Fizz matchup - 28.6% win rate
Senna
28.6% WR

Who Wins the Fizz vs Senna Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Senna matchup
Winner
Fizz
Matches: 7
71.4%
Win Rate
28.6%
4.1
CS / min
4.0
648
DMG / min
670
11,867
Gold / game
11,130
104
Heal / min
321
424
DMG Mitigated / min
404
0.3
CC / min
1.0
33.3%
Early Game WR
66.7%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Senna

Trận đấu Fizz vs Senna là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 71.4% so với 28.6% của Senna, cho Fizz lợi thế 42.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Senna kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Senna cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Senna dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Senna và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Senna ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Senna

Senna thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Senna được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Senna có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.1Fizz
4.0Senna
Fizz và Senna farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
648Fizz
670Senna
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Fizz và Senna, chỉ khác 22 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,867Fizz
11,130Senna
Fizz kiếm được 738 vàng mỗi trận nhiều hơn Senna, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.3Fizz
1.0Senna
Senna cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Senna phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
528Fizz
725Senna
Senna vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 197 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Senna có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Senna

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Senna, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Senna là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Trượng Hư Vô. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Senna. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Senna.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Senna
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna66.7%
Cuối trận
Fizz
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna0.0%

Senna thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Senna có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Senna. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Senna phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fizz đạt các mốc scaling. Nếu Fizz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Senna

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs SennaÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs SennaTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs SennaKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs SennaThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Senna
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs SennaPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Fizz vs SennaThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs Senna
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Senna, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.32%2315.979111,86344.7%47.5%
52.31%1956.384212,99654.9%50.4%
51.14%1765.989012,34045.0%56.3%
53.66%1646.187912,69552.1%54.8%
56.17%1626.081712,27354.2%57.8%
51.54%1305.886713,41551.1%51.8%
60.77%1305.785912,36962.7%59.1%
57.14%1266.096812,56759.3%55.2%
48.00%1255.683011,31946.7%49.2%
52.46%1225.981012,41957.8%49.4%
60.00%1205.974912,17560.4%59.7%
57.02%1146.090812,32553.5%60.7%
50.00%1085.879013,18555.9%47.3%
41.75%1035.877711,86654.2%30.9%
54.46%1015.387713,01558.7%50.9%
40.45%896.092312,09539.5%41.2%
53.57%845.778112,63950.0%55.6%
52.56%785.391913,29142.9%58.0%
50.67%755.688912,75641.2%58.5%
60.27%735.982411,87451.4%68.4%
57.14%706.386013,54153.6%59.5%
51.56%646.187813,61244.4%54.4%
61.29%626.484612,31956.3%66.7%
47.46%595.587112,84437.5%54.3%
55.93%595.986612,62062.1%50.0%
51.72%586.188711,81765.5%37.9%
58.62%585.782613,27988.9%45.0%
50.91%556.178811,49459.3%42.9%
58.49%535.081913,05366.7%53.1%
49.06%535.883412,01860.0%39.3%
58.82%515.582213,00952.6%62.5%
38.00%506.083611,94545.8%30.8%
56.00%505.983613,23562.5%52.9%
51.06%475.992913,31650.0%51.6%
45.24%425.889611,80050.0%40.9%
46.15%395.080312,91650.0%43.5%
57.89%386.393012,41661.1%55.0%
39.47%386.291312,45950.0%31.8%
44.12%345.581410,43343.8%44.4%
54.55%336.185112,56162.5%47.1%
80.65%311.879412,17386.7%75.0%
50.00%305.293211,99838.5%58.8%
50.00%282.571411,95842.9%57.1%
62.96%275.888313,65955.6%66.7%
44.44%276.292512,63540.0%47.1%
50.00%265.985312,72441.7%57.1%
48.00%251.668412,44741.7%53.9%
54.17%242.163111,51363.6%46.1%
52.17%236.290214,08260.0%50.0%
54.55%225.61,07814,72566.7%46.1%
52.38%211.262912,63560.0%45.5%
57.89%192.468214,3150.0%68.8%
47.37%195.366112,33383.3%30.8%
77.78%184.691912,98875.0%83.3%
66.67%186.285013,14040.0%76.9%
41.18%173.386314,04840.0%41.7%
50.00%165.580011,13155.6%42.9%
37.50%165.891211,43437.5%37.5%
50.00%164.993612,40457.1%44.4%
40.00%151.556710,86644.4%33.3%
53.33%156.491614,83057.1%50.0%
40.00%151.169713,17125.0%57.1%
26.67%155.983711,09614.3%37.5%
64.29%141.670615,234100.0%58.3%
57.14%141.382115,07666.7%50.0%
57.14%144.683011,69357.1%57.1%
53.85%131.776514,966100.0%45.5%
38.46%132.479813,51842.9%33.3%
58.33%121.987213,80740.0%71.4%
50.00%126.679010,39937.5%75.0%
36.36%115.459010,29557.1%0.0%
36.36%115.25948,24337.5%33.3%
18.18%112.085415,18325.0%14.3%
40.00%101.160913,22066.7%28.6%
60.00%101.871111,45680.0%40.0%
70.00%106.097513,31266.7%75.0%
40.00%104.379610,52260.0%20.0%
55.56%92.571214,28350.0%60.0%
33.33%95.488713,13050.0%28.6%
66.67%94.683211,74540.0%100.0%
22.22%96.875911,9720.0%28.6%
44.44%95.473010,00133.3%66.7%
66.67%95.972213,2930.0%75.0%
66.67%95.577513,65150.0%71.4%
44.44%90.96069,24957.1%0.0%
75.00%86.396514,90650.0%83.3%
25.00%84.46269,07825.0%25.0%
50.00%86.380412,34075.0%25.0%
62.50%86.91,02511,40680.0%33.3%
50.00%84.485014,193100.0%20.0%
75.00%85.580814,715100.0%71.4%
62.50%84.48909,65060.0%66.7%
71.43%77.06739,92475.0%66.7%
57.14%70.764212,70950.0%60.0%
85.71%72.195116,12666.7%100.0%
57.14%73.95698,19960.0%50.0%
57.14%72.781914,909100.0%40.0%
71.43%74.164811,86733.3%100.0%
57.14%71.172514,11850.0%66.7%
57.14%74.170612,81766.7%50.0%
57.14%72.392513,23466.7%50.0%
14.29%71.055611,24533.3%0.0%
66.67%62.786014,180100.0%50.0%
16.67%64.37238,93933.3%0.0%
66.67%64.378512,354100.0%50.0%
33.33%63.591410,6720.0%40.0%
33.33%65.966610,74433.3%33.3%
60.00%53.881412,243100.0%33.3%
20.00%55.393914,7720.0%20.0%
40.00%55.494713,00450.0%33.3%
60.00%52.166813,995100.0%33.3%
60.00%51.268714,329100.0%50.0%
60.00%54.890912,98450.0%66.7%
20.00%56.181910,83225.0%0.0%
60.00%54.11,14318,207100.0%50.0%
40.00%55.169513,98150.0%33.3%
40.00%56.071515,2350.0%40.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Senna - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Senna trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Senna voi ty le thang 71.4% so voi 28.6% cua Senna, chenh lech 42.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Senna co loi the truoc Fizz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Senna nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Senna voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Senna?

Fizz thang tran doi dau voi Senna voi ty le thang 71.4% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 42.9 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Senna la gi?

Build Fizz tot nhat chong Senna bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Trượng Hư Vô with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Senna la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Senna su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Senna matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Senna khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Senna voi ty le thang 71.4%. Fizz strongly counters Senna tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Senna?

Khi choi Fizz doi dau voi Senna, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Senna. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.