Sylas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
4.4%

Sylasvs Rumble

BMageAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Sylas vs Rumble là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Sylas thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Rumble dựa trên 10 trận. Sylas holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Rumble.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Sylas

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Sylas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Sylas - 50.0% win rate in this matchup
Sylas
50.0% TT
VS
Rumble vs Sylas matchup - 50.0% win rate
Rumble
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Sylas vs Rumble?

Sylas wins the Sylas vs Rumble matchup
Người chiến thắng
Sylas
Trận: 10
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
4.3
CS / phút
4.9
916
Sát thương / phút
958
12,757
Vàng / trận
12,879
384
Hồi phục / phút
153
859
Giảm sát thương / phút
924
0.8
CC / phút
0.6
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Rumble

Trận đấu Sylas vs Rumble là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Sylas thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Rumble, cho Sylas lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Sylas có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Rumble vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Sylas dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Sylas có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Rumble là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Rumble

Rumble thắng giai đoạn đi lane trước Sylas trong League of Legends

Rumble được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Rumble có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.3Sylas
4.9Rumble
Rumble vượt qua Sylas 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Rumble.
Sát thương
916Sylas
958Rumble
Rumble gây 42 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Sylas. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Sylas chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Rumble đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,757Sylas
12,879Rumble
Sylas và Rumble tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 122 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.8Sylas
0.6Rumble
Cả Sylas và Rumble đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,243Sylas
1,077Rumble
Sylas vượt trội Rumble đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 166 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Sylas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Rumble bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Rumble, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Sylas Build Against Rumble

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rumble, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Rumble là Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Rumble. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Rumble.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Sylas
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SylasSylas50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RumbleRumble50.0%
Cuối trận
Sylas
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SylasSylas50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RumbleRumble50.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Sylas và Rumble, với Sylas giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Sylas ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Rumble. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Trận đấu này cân bằng đáng chú ý ở mọi giai đoạn của trận. Không Sylas hay Rumble có lợi thế cụ thể theo giai đoạn, khiến đây trở thành trận đấu kỹ năng thuần túy nơi cơ học cá nhân, ra quyết định và phối hợp đội quyết định kết quả.

Best Sylas Runes Against Rumble

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Sylas vs RumbleChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Sylas vs RumbleĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Sylas vs RumbleHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Sylas vs RumbleChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Sylas vs Rumble
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Sylas vs RumbleCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Sylas vs RumbleBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Sylas vs Rumble
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Sylas tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Rumble.


Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Sylas trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.42%2405.481910,99953.2%47.4%
49.76%2093.278811,51850.9%48.5%
43.09%1885.184010,70640.2%45.8%
54.65%1725.188710,87560.0%49.4%
48.19%1665.375111,08552.1%45.3%
45.51%1565.387111,39351.4%40.2%
49.68%1555.087311,49345.0%52.6%
54.25%1533.793311,69958.0%51.2%
50.34%1474.981911,02853.6%47.4%
43.36%1434.980010,96539.1%46.8%
52.63%1334.782010,98664.1%42.0%
51.52%1321.180912,68558.5%46.8%
51.64%1224.680810,83051.0%52.0%
43.64%1101.176612,85840.0%45.7%
49.09%1101.174712,47443.4%54.4%
53.21%1091.073512,07551.8%54.7%
48.04%1025.069710,34147.1%49.0%
50.00%1001.069511,97649.0%51.0%
59.18%985.684810,63064.8%52.3%
46.32%953.575811,27539.0%51.9%
52.13%941.475912,32648.8%54.7%
43.82%895.598211,44542.2%45.5%
48.84%865.078611,04840.0%54.9%
54.88%822.787712,67556.3%54.0%
47.44%781.170812,38848.5%46.7%
49.35%773.687312,70056.7%44.7%
55.26%761.177012,71458.8%52.4%
44.59%740.864411,71935.9%54.3%
43.84%734.773610,34645.7%42.1%
57.14%705.698110,73071.4%35.7%
47.14%705.488211,05245.7%48.6%
57.81%645.379811,24862.1%54.3%
38.10%631.072612,20034.6%40.5%
49.18%615.287111,78842.1%52.4%
52.54%595.482210,75653.3%51.7%
50.00%581.272613,21441.7%55.9%
51.72%585.286310,59246.4%56.7%
55.17%581.180112,72554.2%55.9%
50.00%585.17859,92051.5%48.0%
44.83%585.385110,98543.5%45.7%
54.39%575.180610,63858.1%50.0%
48.21%565.484911,46456.0%41.9%
48.21%564.883512,11960.0%38.7%
48.15%545.592211,39451.9%44.4%
53.70%540.979111,99451.7%56.0%
53.70%544.18079,66856.7%50.0%
50.00%523.075811,31156.0%44.4%
56.86%514.790011,26759.3%54.2%
44.00%501.273113,06150.0%41.2%
42.86%491.164310,93338.9%45.2%
56.25%485.181710,39460.9%52.0%
50.00%464.31,04012,26847.1%51.7%
47.83%465.286010,52554.5%41.7%
57.78%455.288712,02456.3%58.6%
31.82%445.087310,12926.1%38.1%
48.84%434.777110,53333.3%60.0%
51.16%430.968411,61751.9%50.0%
48.72%391.780013,25850.0%47.6%
58.97%391.070012,23760.0%57.9%
57.89%384.377510,92764.3%54.2%
54.05%374.371810,23057.9%50.0%
37.84%373.480312,36150.0%30.4%
32.43%373.382510,23537.5%28.6%
45.71%351.380812,44238.9%52.9%
57.14%350.875312,74650.0%61.9%
50.00%341.869011,39866.7%31.3%
41.18%340.972712,19037.5%44.4%
41.18%343.884412,28140.0%42.1%
42.42%335.382710,97342.9%42.1%
24.24%334.474410,85029.4%18.8%
40.63%322.080411,79345.5%38.1%
34.38%321.76669,57926.7%41.2%
41.94%313.589511,40856.3%26.7%
53.33%301.996013,45558.3%50.0%
56.67%300.877712,15360.0%53.3%
44.83%290.972012,09840.0%50.0%
46.43%281.062412,52361.5%33.3%
46.43%284.41,00710,43138.5%53.3%
29.63%274.568710,72035.7%23.1%
44.44%270.973911,87338.5%50.0%
55.56%274.873411,14261.5%50.0%
42.31%262.968611,33758.3%28.6%
56.00%254.56909,34357.1%54.5%
72.00%250.986513,72570.0%73.3%
45.83%245.285911,27666.7%33.3%
54.17%243.581112,01360.0%50.0%
45.83%242.872511,43041.7%50.0%
34.78%235.184310,82630.0%38.5%
43.48%234.878010,26160.0%30.8%
73.91%233.699612,08883.3%63.6%
42.86%211.56429,06346.1%37.5%
35.00%204.481411,46542.9%30.8%
35.00%201.679211,04520.0%50.0%
42.11%193.669111,16955.6%30.0%
42.11%195.192212,48583.3%23.1%
50.00%182.070410,67366.7%41.7%
50.00%185.87649,26646.1%60.0%
76.47%173.989311,54380.0%75.0%
52.94%175.086111,14757.1%50.0%
23.53%171.168111,80733.3%18.2%
52.94%175.985312,04662.5%44.4%
35.29%170.96549,52430.8%50.0%
58.82%173.11,18213,08525.0%69.2%
31.25%161.85718,69340.0%16.7%
43.75%163.889410,39842.9%44.4%
62.50%164.799511,24455.6%71.4%
43.75%162.681110,96957.1%33.3%
40.00%152.476310,66641.7%33.3%
66.67%154.989812,18060.0%70.0%
78.57%141.380313,37680.0%77.8%
42.86%142.868210,66428.6%57.1%
66.67%122.189312,53660.0%71.4%
66.67%125.587311,51666.7%66.7%
33.33%124.87368,86528.6%40.0%
50.00%121.36459,88557.1%40.0%
66.67%121.58199,67850.0%83.3%
66.67%125.31,02311,65340.0%85.7%
33.33%121.060812,72533.3%33.3%
41.67%121.55479,22333.3%50.0%
72.73%115.21,06310,39771.4%75.0%
40.00%101.55619,29733.3%50.0%
60.00%105.379410,70975.0%50.0%
60.00%103.686413,9890.0%75.0%
60.00%101.087313,82966.7%50.0%
60.00%103.81,02812,13760.0%60.0%
50.00%104.391612,75750.0%50.0%
22.22%91.75919,92833.3%16.7%
55.56%92.08148,49450.0%66.7%
55.56%94.858611,5760.0%62.5%
62.50%84.474411,34933.3%80.0%
37.50%81.683412,95250.0%33.3%
37.50%82.76038,93666.7%20.0%
37.50%85.57639,97916.7%100.0%
25.00%81.670410,8100.0%40.0%
75.00%81.487011,69380.0%66.7%
50.00%81.364610,31750.0%50.0%
37.50%82.372311,17766.7%20.0%
50.00%81.668110,67150.0%50.0%
42.86%75.382811,23266.7%25.0%
42.86%75.46168,82560.0%0.0%
42.86%75.281810,49933.3%50.0%
57.14%73.265310,983100.0%40.0%
57.14%72.21,06215,191100.0%40.0%
66.67%65.182612,08450.0%75.0%
66.67%62.91,02313,68366.7%66.7%
50.00%61.365412,81050.0%50.0%
50.00%65.61,06413,7390.0%75.0%
80.00%51.264511,70066.7%100.0%
40.00%51.771310,6490.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Sylas vs Rumble - Câu Hỏi Thường Gặp

Sylas choi nhu the nao truoc Rumble trong League of Legends?

Sylas thang tran doi dau Sylas vs Rumble voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Rumble, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Sylas choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Sylas co loi the truoc Rumble voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Sylas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Sylas choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Sylas chiem uu the trong tran Sylas vs Rumble voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Sylas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Sylas vs Rumble?

Sylas thang tran doi dau voi Rumble voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Sylas duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Sylas tot nhat chong Rumble la gi?

Build Sylas tot nhat chong Rumble bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Sylas tot nhat chong Rumble la gi?

Rune Sylas tot nhat chong Rumble su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Sylas vs Rumble matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Sylas co khac che Rumble khong?

Co, Sylas co tran doi dau thuan loi truoc Rumble voi ty le thang 50.0%. Sylas slightly edges out Rumble tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Rumble?

Khi choi Sylas doi dau voi Rumble, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.