
Sylasvs Kayle
Sylas vs Kayle là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Sylas thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Kayle dựa trên 16 trận. Sylas wins the early laning phase while Kayle scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Kayle.
Sylas Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Sylas performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Sylas vs Kayle Matchup?

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Kayle
Trận đấu Sylas vs Kayle là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 16 trận gần đây được phân tích, Sylas thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Kayle, cho Sylas lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Sylas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Kayle scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Sylas cần ép lợi thế trước khi Kayle đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Kayle nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Sylas dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Sylas có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Kayle là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Kayle
Sylas được ưu ái trong giai đoạn lane trước Kayle, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Sylas có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Sylas Build Against Kayle
Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Kayle, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Kayle là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Kayle.
Early Game vs Late Game
Sylas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.3% — dẫn đầu 16.7 điểm phần trăm trước Kayle. Đầu trận một chiều này có nghĩa Sylas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Kayle vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Sylas. Trận kéo dài rất ưu ái Kayle, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Sylas phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Kayle đạt các mốc scaling. Nếu Kayle sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Sylas Runes Against Kayle
Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ giúp Sylas tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Kayle.
Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.14% | 176 | 5.4 | 834 | 11,109 | 53.8% | 48.2% | |
| 52.74% | 146 | 1.0 | 809 | 12,909 | 50.0% | 54.9% | |
| 45.28% | 106 | 5.5 | 818 | 11,275 | 48.0% | 42.9% | |
| 54.81% | 104 | 4.3 | 880 | 11,962 | 58.3% | 51.8% | |
| 54.64% | 97 | 5.2 | 903 | 11,821 | 61.1% | 50.8% | |
| 51.69% | 89 | 5.5 | 954 | 11,525 | 55.8% | 47.8% | |
| 52.33% | 86 | 4.7 | 852 | 10,933 | 52.0% | 52.8% | |
| 49.41% | 85 | 5.4 | 783 | 10,702 | 54.5% | 43.9% | |
| 55.70% | 79 | 5.5 | 852 | 10,934 | 53.5% | 58.3% | |
| 54.43% | 79 | 3.5 | 924 | 12,332 | 54.0% | 54.8% | |
| 52.00% | 75 | 3.6 | 790 | 11,134 | 48.8% | 56.3% | |
| 47.95% | 73 | 4.9 | 722 | 11,164 | 41.7% | 54.0% | |
| 51.47% | 68 | 5.2 | 791 | 11,413 | 60.6% | 42.9% | |
| 35.29% | 68 | 1.0 | 713 | 12,952 | 44.4% | 29.3% | |
| 37.31% | 67 | 5.1 | 803 | 10,032 | 43.3% | 32.4% | |
| 50.75% | 67 | 5.4 | 855 | 11,308 | 47.1% | 54.5% | |
| 47.76% | 67 | 0.9 | 745 | 12,125 | 52.6% | 41.4% | |
| 53.73% | 67 | 4.5 | 758 | 10,632 | 56.7% | 51.4% | |
| 45.90% | 61 | 5.6 | 884 | 10,755 | 54.5% | 35.7% | |
| 54.39% | 57 | 4.3 | 792 | 10,817 | 61.1% | 42.9% | |
| 50.00% | 56 | 1.3 | 638 | 12,182 | 43.5% | 54.5% | |
| 47.27% | 55 | 0.9 | 788 | 12,989 | 47.8% | 46.9% | |
| 49.09% | 55 | 0.9 | 714 | 12,343 | 56.7% | 40.0% | |
| 50.00% | 54 | 5.4 | 737 | 10,710 | 61.5% | 39.3% | |
| 33.96% | 53 | 5.1 | 794 | 11,736 | 31.6% | 35.3% | |
| 40.38% | 52 | 3.3 | 735 | 11,309 | 46.1% | 34.6% | |
| 38.46% | 52 | 1.1 | 643 | 11,788 | 38.5% | 38.5% | |
| 39.58% | 48 | 5.7 | 839 | 10,996 | 34.6% | 45.5% | |
| 29.17% | 48 | 1.4 | 680 | 11,161 | 23.8% | 33.3% | |
| 60.87% | 46 | 0.9 | 843 | 12,898 | 68.2% | 54.2% | |
| 51.11% | 45 | 5.5 | 935 | 11,356 | 55.0% | 48.0% | |
| 52.38% | 42 | 5.4 | 884 | 11,768 | 68.4% | 39.1% | |
| 56.10% | 41 | 5.5 | 869 | 10,963 | 55.0% | 57.1% | |
| 58.54% | 41 | 1.3 | 902 | 12,857 | 66.7% | 52.2% | |
| 43.90% | 41 | 5.5 | 807 | 12,159 | 53.3% | 38.5% | |
| 48.72% | 39 | 3.2 | 827 | 12,332 | 50.0% | 47.6% | |
| 56.41% | 39 | 5.5 | 850 | 11,894 | 66.7% | 44.4% | |
| 55.56% | 36 | 5.3 | 993 | 11,526 | 44.4% | 66.7% | |
| 52.78% | 36 | 5.7 | 948 | 11,445 | 65.2% | 30.8% | |
| 38.89% | 36 | 4.1 | 691 | 10,024 | 43.8% | 35.0% | |
| 48.57% | 35 | 1.1 | 801 | 13,571 | 47.1% | 50.0% | |
| 48.57% | 35 | 5.3 | 860 | 11,025 | 37.5% | 57.9% | |
| 47.06% | 34 | 2.2 | 739 | 12,727 | 50.0% | 44.4% | |
| 57.58% | 33 | 1.0 | 752 | 12,593 | 50.0% | 64.7% | |
| 48.48% | 33 | 1.5 | 760 | 11,335 | 45.8% | 55.6% | |
| 51.52% | 33 | 2.2 | 702 | 12,121 | 60.0% | 44.4% | |
| 50.00% | 32 | 5.7 | 715 | 10,272 | 47.4% | 53.9% | |
| 48.39% | 31 | 2.9 | 977 | 12,464 | 37.5% | 60.0% | |
| 70.00% | 30 | 1.1 | 750 | 12,708 | 83.3% | 61.1% | |
| 50.00% | 28 | 3.6 | 751 | 9,834 | 66.7% | 37.5% | |
| 42.86% | 28 | 5.4 | 774 | 11,946 | 27.3% | 52.9% | |
| 35.71% | 28 | 4.9 | 845 | 11,660 | 16.7% | 50.0% | |
| 42.86% | 28 | 1.0 | 832 | 12,200 | 41.2% | 45.5% | |
| 46.43% | 28 | 3.4 | 806 | 11,967 | 53.3% | 38.5% | |
| 55.56% | 27 | 1.7 | 839 | 12,487 | 69.2% | 42.9% | |
| 34.62% | 26 | 1.5 | 772 | 12,555 | 21.4% | 50.0% | |
| 64.00% | 25 | 5.3 | 897 | 11,861 | 64.3% | 63.6% | |
| 56.00% | 25 | 1.4 | 858 | 13,135 | 63.6% | 50.0% | |
| 62.50% | 24 | 1.6 | 745 | 13,253 | 62.5% | 62.5% | |
| 37.50% | 24 | 1.3 | 692 | 11,419 | 60.0% | 21.4% | |
| 54.17% | 24 | 0.9 | 669 | 12,538 | 50.0% | 60.0% | |
| 43.48% | 23 | 3.0 | 761 | 12,570 | 66.7% | 28.6% | |
| 52.17% | 23 | 1.1 | 641 | 12,193 | 55.6% | 50.0% | |
| 36.36% | 22 | 5.8 | 792 | 10,486 | 41.7% | 30.0% | |
| 27.27% | 22 | 3.2 | 771 | 10,516 | 33.3% | 20.0% | |
| 50.00% | 22 | 5.1 | 852 | 11,727 | 33.3% | 61.5% | |
| 54.55% | 22 | 5.5 | 804 | 12,184 | 50.0% | 57.1% | |
| 71.43% | 21 | 1.1 | 918 | 14,814 | 85.7% | 64.3% | |
| 33.33% | 21 | 6.0 | 886 | 10,666 | 45.5% | 20.0% | |
| 45.00% | 20 | 1.5 | 708 | 10,235 | 42.9% | 50.0% | |
| 50.00% | 20 | 5.5 | 767 | 9,631 | 50.0% | 50.0% | |
| 55.00% | 20 | 0.8 | 854 | 13,470 | 62.5% | 50.0% | |
| 36.84% | 19 | 4.5 | 768 | 10,239 | 36.4% | 37.5% | |
| 55.56% | 18 | 1.2 | 783 | 12,094 | 50.0% | 62.5% | |
| 38.89% | 18 | 4.7 | 1,019 | 11,067 | 22.2% | 55.6% | |
| 61.11% | 18 | 3.6 | 758 | 12,539 | 80.0% | 37.5% | |
| 50.00% | 18 | 2.1 | 719 | 11,701 | 33.3% | 58.3% | |
| 61.11% | 18 | 1.6 | 794 | 10,102 | 37.5% | 80.0% | |
| 29.41% | 17 | 5.2 | 923 | 11,281 | 33.3% | 27.3% | |
| 35.29% | 17 | 2.8 | 818 | 12,055 | 28.6% | 40.0% | |
| 50.00% | 16 | 6.2 | 884 | 9,406 | 58.3% | 25.0% | |
| 68.75% | 16 | 0.8 | 785 | 14,491 | 60.0% | 72.7% | |
| 26.67% | 15 | 3.0 | 885 | 11,786 | 22.2% | 33.3% | |
| 66.67% | 15 | 4.6 | 844 | 13,330 | 33.3% | 75.0% | |
| 33.33% | 15 | 3.7 | 790 | 12,275 | 20.0% | 40.0% | |
| 46.67% | 15 | 1.5 | 796 | 12,473 | 28.6% | 62.5% | |
| 46.67% | 15 | 2.5 | 664 | 8,788 | 41.7% | 66.7% | |
| 57.14% | 14 | 0.7 | 928 | 13,552 | 50.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 14 | 5.3 | 934 | 12,224 | 42.9% | 57.1% | |
| 61.54% | 13 | 2.5 | 763 | 10,323 | 55.6% | 75.0% | |
| 61.54% | 13 | 3.3 | 791 | 12,082 | 50.0% | 66.7% | |
| 16.67% | 12 | 0.9 | 665 | 12,249 | 33.3% | 11.1% | |
| 50.00% | 12 | 2.0 | 844 | 11,768 | 62.5% | 25.0% | |
| 75.00% | 12 | 0.8 | 732 | 10,585 | 66.7% | 83.3% | |
| 27.27% | 11 | 1.0 | 616 | 9,067 | 28.6% | 25.0% | |
| 36.36% | 11 | 1.2 | 825 | 13,610 | 25.0% | 42.9% | |
| 45.45% | 11 | 5.5 | 939 | 10,981 | 50.0% | 40.0% | |
| 36.36% | 11 | 2.7 | 699 | 10,058 | 42.9% | 25.0% | |
| 63.64% | 11 | 6.3 | 889 | 11,070 | 60.0% | 66.7% | |
| 72.73% | 11 | 4.9 | 1,007 | 12,987 | 66.7% | 75.0% | |
| 40.00% | 10 | 4.8 | 815 | 11,223 | 40.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 10 | 3.8 | 744 | 11,250 | 66.7% | 25.0% | |
| 40.00% | 10 | 2.0 | 748 | 10,029 | 50.0% | 33.3% | |
| 30.00% | 10 | 1.6 | 580 | 8,834 | 40.0% | 20.0% | |
| 60.00% | 10 | 5.7 | 1,015 | 13,134 | 60.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 10 | 1.1 | 658 | 10,840 | 50.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 10 | 1.8 | 762 | 12,139 | 40.0% | 80.0% | |
| 50.00% | 10 | 1.4 | 836 | 10,336 | 66.7% | 25.0% | |
| 70.00% | 10 | 5.1 | 959 | 14,311 | 100.0% | 66.7% | |
| 44.44% | 9 | 1.0 | 647 | 11,766 | 50.0% | 42.9% | |
| 44.44% | 9 | 1.6 | 861 | 13,631 | 40.0% | 50.0% | |
| 22.22% | 9 | 5.3 | 686 | 9,664 | 0.0% | 40.0% | |
| 55.56% | 9 | 4.9 | 838 | 13,421 | 66.7% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 5.3 | 670 | 8,462 | 75.0% | 40.0% | |
| 66.67% | 9 | 1.7 | 648 | 9,956 | 100.0% | 40.0% | |
| 55.56% | 9 | 0.7 | 885 | 13,049 | 60.0% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 1.6 | 510 | 8,127 | 40.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 2.7 | 895 | 10,077 | 50.0% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 0.8 | 729 | 12,648 | 50.0% | 75.0% | |
| 62.50% | 8 | 5.4 | 890 | 11,011 | 50.0% | 75.0% | |
| 0.00% | 7 | 1.2 | 546 | 8,077 | 0.0% | 0.0% | |
| 14.29% | 7 | 4.9 | 713 | 8,922 | 33.3% | 0.0% | |
| 85.71% | 7 | 0.7 | 625 | 12,978 | 100.0% | 83.3% | |
| 14.29% | 7 | 2.7 | 665 | 10,235 | 0.0% | 16.7% | |
| 42.86% | 7 | 4.5 | 690 | 11,079 | 25.0% | 66.7% | |
| 42.86% | 7 | 1.8 | 721 | 8,795 | 50.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 3.1 | 760 | 12,108 | 0.0% | 60.0% | |
| 16.67% | 6 | 2.5 | 675 | 11,427 | 0.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 6 | 2.0 | 479 | 7,270 | 50.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.3 | 1,114 | 14,141 | 33.3% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.2 | 796 | 10,455 | 20.0% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 4.9 | 977 | 11,508 | 100.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 2.2 | 596 | 9,711 | 66.7% | 33.3% | |
| 33.33% | 6 | 5.7 | 792 | 10,683 | 50.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 5.8 | 708 | 11,108 | 33.3% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.5 | 849 | 9,843 | 75.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 0.8 | 790 | 11,397 | 50.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 5.9 | 1,178 | 13,123 | 50.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 1.3 | 611 | 7,021 | 33.3% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 4.0 | 728 | 10,831 | 100.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 4.6 | 923 | 14,273 | 0.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 1.9 | 663 | 8,521 | 33.3% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 4.6 | 759 | 14,909 | 0.0% | 20.0% | |
| 0.00% | 5 | 5.6 | 852 | 12,491 | 0.0% | 0.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Sylas vs Kayle - Câu Hỏi Thường Gặp
Sylas choi nhu the nao truoc Kayle trong League of Legends?
Sylas thang tran doi dau Sylas vs Kayle voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Kayle, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 16 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Sylas choi nhu the nao truoc Kayle trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Sylas co loi the truoc Kayle voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Nguoi choi Sylas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Sylas choi nhu the nao truoc Kayle trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Kayle chiem uu the trong tran Sylas vs Kayle voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Kayle phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Sylas vs Kayle?
Sylas thang tran doi dau voi Kayle voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Sylas duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 16 tran duoc phan tich.
Build Sylas tot nhat chong Kayle la gi?
Build Sylas tot nhat chong Kayle bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Sylas tot nhat chong Kayle la gi?
Rune Sylas tot nhat chong Kayle su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Sylas vs Kayle matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Sylas co khac che Kayle khong?
Co, Sylas co tran doi dau thuan loi truoc Kayle voi ty le thang 50.0%. Sylas slightly edges out Kayle tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.
Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Kayle?
Khi choi Sylas doi dau voi Kayle, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
