Tryndamere - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
2.8%

Tryndamerevs Hecarim

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tryndamere vs Hecarim là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Tryndamere thắng với 85.7% tỷ lệ thắng (+71.4%) trước Hecarim dựa trên 7 trận. Tryndamere holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tryndamere tốt nhất cho đối đầu Tryndamere vs Hecarim.

Tryndamere Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Tryndamere performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Hecarim - 85.7% win rateHecarim(85.7%)
Tryndamere - 85.7% win rate in this matchup
Tryndamere
85.7% WR
VS
Hecarim vs Tryndamere matchup - 14.3% win rate
Hecarim
14.3% WR

Who Wins the Tryndamere vs Hecarim Matchup?

Tryndamere wins the Tryndamere vs Hecarim matchup
Winner
Tryndamere
Matches: 7
85.7%
Win Rate
14.3%
1.9
CS / min
1.1
967
DMG / min
506
15,191
Gold / game
11,710
702
Heal / min
511
1,108
DMG Mitigated / min
1,039
0.6
CC / min
0.6
100.0%
Early Game WR
0.0%
75.0%
Late Game WR
25.0%

Tóm tắt đối đầu Tryndamere vs Hecarim

Trận đấu Tryndamere vs Hecarim là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 85.7% so với 14.3% của Hecarim, cho Tryndamere lợi thế 71.4 điểm phần trăm. Tryndamere thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Hecarim khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Tryndamere dẫn trước 461 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Tryndamere có thể tự tin chọn vào Hecarim và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Hecarim ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tryndamere vs Hecarim

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Hecarim trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Hecarim, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.9Tryndamere
1.1Hecarim
Tryndamere vượt trội Hecarim đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Tryndamere lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Hecarim nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
967Tryndamere
506Hecarim
Tryndamere vượt trội Hecarim nặng nề về sát thương với 461 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Hecarim nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Tryndamere chiếm ưu thế.
Kinh tế
15,191Tryndamere
11,710Hecarim
Tryndamere tạo ra 3,481 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Hecarim. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Hecarim nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.6Tryndamere
0.6Hecarim
Cả Tryndamere và Hecarim đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,809Tryndamere
1,550Hecarim
Tryndamere vượt trội Hecarim đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 259 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Hecarim bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Hecarim, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tryndamere Build Against Hecarim

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Hecarim, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tryndamere cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tryndamere chống lại Hecarim là Gươm Suy Vong, Rìu Mãng Xà và Ma Vũ Song Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Tryndamere sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Hecarim. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tryndamere vs Hecarim.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của HecarimHecarim0.0%
Cuối trận
Tryndamere
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere75.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của HecarimHecarim25.0%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Hecarim. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Hecarim. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Tryndamere giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Hecarim nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Tryndamere Runes Against Hecarim

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Tryndamere vs HecarimÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Tryndamere vs HecarimTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Tryndamere vs HecarimKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs HecarimThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Hecarim
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Tryndamere vs HecarimKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Tryndamere vs HecarimKiên Cường - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Hecarim
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Kiên Định phụ cho phép Tryndamere ép lợi thế chống lại Hecarim, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Tryndamere cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tryndamere khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tryndamere tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tryndamere trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.00%1527.595413,28360.5%39.5%
42.31%1046.561311,84845.1%39.6%
43.48%927.070713,32243.2%43.6%
64.77%887.594013,96960.0%67.9%
43.18%886.387112,65443.8%42.9%
46.67%756.578412,56044.1%48.8%
53.33%757.395413,19554.3%52.5%
50.67%757.086312,41047.1%53.7%
57.38%616.91,31713,89656.5%57.9%
39.62%536.886012,77745.8%34.5%
60.00%507.295912,78055.2%66.7%
54.00%507.890213,18052.2%55.6%
42.86%497.394112,98154.5%33.3%
55.10%497.385414,44465.0%48.3%
45.83%487.282614,21469.2%37.1%
52.08%486.979713,00455.0%50.0%
38.30%476.990811,08250.0%21.1%
58.70%466.479812,85159.1%58.3%
45.65%467.191414,10044.4%46.4%
53.33%457.587414,30775.0%36.0%
41.03%396.670611,83638.9%42.9%
38.46%396.888311,71531.8%47.1%
51.28%397.789313,37450.0%52.9%
65.79%387.097013,72368.8%63.6%
51.35%376.763911,68052.4%50.0%
51.35%377.087512,55752.6%50.0%
45.71%356.586813,27930.0%52.0%
70.59%347.385512,57973.7%66.7%
44.12%347.385313,64753.9%38.1%
40.63%327.593612,91561.5%26.3%
53.13%327.181011,94657.1%50.0%
54.84%317.367211,74650.0%61.5%
53.33%303.577911,88747.6%66.7%
60.00%303.977214,06262.5%59.1%
50.00%305.983011,98442.9%56.3%
37.93%296.880811,66742.9%33.3%
55.17%293.880512,03960.0%50.0%
53.57%284.185612,94558.3%50.0%
76.92%266.983311,40377.8%75.0%
53.85%266.091112,87736.4%66.7%
41.67%247.383512,95245.5%38.5%
66.67%247.21,03112,85871.4%60.0%
40.91%221.968513,40055.6%30.8%
40.91%222.772811,74933.3%50.0%
54.55%227.51,06514,37770.0%41.7%
30.00%207.284315,04142.9%23.1%
57.89%196.955210,59661.5%50.0%
50.00%184.579614,23344.4%55.6%
44.44%187.61,02912,06953.9%20.0%
38.89%187.270911,11737.5%40.0%
58.82%177.595812,57458.3%60.0%
64.71%177.789012,43272.7%50.0%
76.47%177.679414,17685.7%70.0%
43.75%166.861511,80666.7%14.3%
75.00%161.883413,85775.0%75.0%
40.00%156.873012,90233.3%44.4%
64.29%141.773112,67362.5%66.7%
57.14%145.191312,68137.5%83.3%
53.85%137.355111,50333.3%71.4%
69.23%132.163412,40057.1%83.3%
50.00%125.669911,66366.7%33.3%
75.00%126.68019,12387.5%50.0%
50.00%126.065713,05266.7%44.4%
75.00%127.293115,08983.3%66.7%
54.55%116.777811,88280.0%33.3%
18.18%113.572213,62325.0%14.3%
63.64%114.466412,564100.0%20.0%
54.55%116.774512,97280.0%33.3%
70.00%107.571610,76875.0%50.0%
50.00%107.270513,62966.7%42.9%
40.00%103.38239,28442.9%33.3%
55.56%92.452413,08660.0%50.0%
55.56%93.594615,84866.7%50.0%
55.56%96.584814,879100.0%42.9%
33.33%95.662312,0250.0%50.0%
37.50%85.488211,88620.0%66.7%
62.50%81.860211,80866.7%50.0%
25.00%83.581513,1690.0%40.0%
37.50%82.159913,36950.0%33.3%
71.43%77.173213,06966.7%75.0%
85.71%74.383911,397100.0%75.0%
42.86%72.886114,13650.0%40.0%
57.14%76.65649,27760.0%50.0%
71.43%71.651413,71466.7%75.0%
85.71%71.996715,191100.0%75.0%
28.57%73.46229,04125.0%33.3%
57.14%76.87499,99350.0%100.0%
57.14%75.879014,3680.0%66.7%
83.33%67.46575,31380.0%100.0%
33.33%67.599412,22866.7%0.0%
50.00%67.181715,1620.0%100.0%
50.00%66.178710,40166.7%33.3%
66.67%61.058011,08160.0%100.0%
66.67%64.980715,70450.0%75.0%
83.33%66.054711,69575.0%100.0%
80.00%52.667513,86066.7%100.0%
20.00%51.972211,44333.3%0.0%
20.00%51.866312,51750.0%0.0%
80.00%58.581111,493100.0%0.0%
40.00%57.487710,49450.0%0.0%
100.00%56.979614,301100.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Tryndamere vs Hecarim - Câu Hỏi Thường Gặp

Tryndamere choi nhu the nao truoc Hecarim trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Tryndamere vs Hecarim voi ty le thang 85.7% so voi 14.3% cua Hecarim, chenh lech 71.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Hecarim trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Hecarim voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Hecarim trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Tryndamere vs Hecarim voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tryndamere vs Hecarim?

Tryndamere thang tran doi dau voi Hecarim voi ty le thang 85.7% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 71.4 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Tryndamere tot nhat chong Hecarim la gi?

Build Tryndamere tot nhat chong Hecarim bao gom Gươm Suy Vong, Rìu Mãng Xà, Ma Vũ Song Kiếm with Giày Phàm Ăn. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tryndamere tot nhat chong Hecarim la gi?

Rune Tryndamere tot nhat chong Hecarim su dung cay chinh Áp Đảo voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Tryndamere vs Hecarim matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tryndamere co khac che Hecarim khong?

Co, Tryndamere co tran doi dau thuan loi truoc Hecarim voi ty le thang 85.7%. Tryndamere strongly counters Hecarim tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Tryndamere nhu the nao khi doi dau Hecarim?

Khi choi Tryndamere doi dau voi Hecarim, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.