Tryndamere - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
2.5%

Tryndamerevs Fizz

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tryndamere vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Fizz thắng với 61.5% tỷ lệ thắng (+23.1%) trước Tryndamere dựa trên 13 trận. Tryndamere wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tryndamere tốt nhất cho đối đầu Tryndamere vs Fizz.

Tryndamere Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Tryndamere performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 38.5% win rateFizz(38.5%)
Tryndamere - 38.5% win rate in this matchup
Tryndamere
38.5% WR
VS
Fizz vs Tryndamere matchup - 61.5% win rate
Fizz
61.5% WR

Who Wins the Tryndamere vs Fizz Matchup?

Fizz wins the Tryndamere vs Fizz matchup
Winner
Fizz
Matches: 13
38.5%
Win Rate
61.5%
5.6
CS / min
5.0
813
DMG / min
941
13,028
Gold / game
13,453
570
Heal / min
172
1,141
DMG Mitigated / min
534
0.6
CC / min
0.5
60.0%
Early Game WR
40.0%
25.0%
Late Game WR
75.0%

Tóm tắt đối đầu Tryndamere vs Fizz

Trận đấu Tryndamere vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 13 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 61.5% so với 38.5% của Tryndamere, cho Fizz lợi thế 23.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Tryndamere kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Tryndamere cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Tryndamere dẫn trước 1,005 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Tryndamere nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tryndamere vs Fizz

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Tryndamere
5.0Fizz
Tryndamere vượt qua Fizz 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Tryndamere.
Sát thương
813Tryndamere
941Fizz
Fizz vượt trội Tryndamere nặng nề về sát thương với 128 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tryndamere nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,028Tryndamere
13,453Fizz
Fizz kiếm được 426 vàng mỗi trận nhiều hơn Tryndamere, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.6Tryndamere
0.5Fizz
Cả Tryndamere và Fizz đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,711Tryndamere
706Fizz
Tryndamere vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,005 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tryndamere Build Against Fizz

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tryndamere cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tryndamere chống lại Fizz là Gươm Suy Vong, Rìu Mãng Xà và Ma Vũ Song Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Tryndamere sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tryndamere vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz40.0%
Cuối trận
Fizz
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz75.0%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Tryndamere. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Tryndamere phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fizz đạt các mốc scaling. Nếu Fizz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Tryndamere Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Tryndamere vs FizzKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Tryndamere vs FizzTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Tryndamere vs FizzNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Tryndamere vs FizzLan Tràn - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Fizz
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Tryndamere vs FizzChuẩn Xác
Chốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs FizzHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Fizz
100.0% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Chuẩn Xác cho Tryndamere những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Tryndamere cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tryndamere khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tryndamere tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tryndamere trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.67%1807.395013,70349.4%53.6%
58.16%986.587613,52653.2%62.8%
45.33%756.864312,48951.6%40.9%
40.58%696.581812,24029.4%51.4%
55.22%676.884212,87065.8%41.4%
46.97%667.595914,32158.6%37.8%
50.00%647.593113,10538.7%60.6%
40.63%646.587712,38746.4%36.1%
51.67%606.31,15913,47251.9%51.5%
37.74%536.459512,99745.0%33.3%
45.83%487.184613,87742.9%47.1%
48.89%457.992213,89250.0%47.8%
56.82%447.082313,69254.5%59.1%
46.51%436.787913,46128.6%63.6%
57.14%426.885013,45368.2%45.0%
45.24%427.486512,64850.0%40.9%
60.98%416.583513,34668.4%54.5%
53.66%417.284013,16750.0%56.0%
51.22%417.182213,81768.4%36.4%
47.50%406.177812,38538.9%54.5%
52.50%404.494813,25652.2%52.9%
43.59%396.51,04112,82435.3%50.0%
48.72%396.91,00213,25433.3%58.3%
50.00%386.492012,45455.6%45.0%
50.00%366.885612,33347.4%52.9%
50.00%343.079512,55360.0%35.7%
51.52%337.491312,85247.1%56.3%
39.39%336.786011,45335.3%43.8%
63.64%336.91,00012,59263.2%64.3%
46.88%327.793414,40441.2%53.3%
48.39%317.081412,56947.1%50.0%
62.07%296.882912,99346.7%78.6%
50.00%287.079512,50156.3%41.7%
59.26%276.181313,70458.3%60.0%
50.00%267.586215,01870.0%37.5%
53.85%266.570612,94545.5%60.0%
64.00%256.383414,27164.3%63.6%
64.00%257.266812,64164.3%63.6%
54.17%241.869912,46945.5%61.5%
34.78%237.187713,98840.0%30.8%
52.17%232.374412,88854.5%50.0%
34.78%236.91,01414,25342.9%31.3%
50.00%224.485614,68542.9%53.3%
47.62%216.269514,21560.0%36.4%
52.38%212.775912,88044.4%58.3%
63.16%196.775513,02171.4%58.3%
31.58%192.368912,99925.0%36.4%
33.33%187.269913,84050.0%20.0%
58.82%176.684813,28550.0%66.7%
52.94%172.965913,55242.9%60.0%
56.25%164.077014,05650.0%62.5%
43.75%166.884012,84528.6%55.6%
56.25%166.683912,96855.6%57.1%
46.67%156.991111,27366.7%16.7%
46.67%154.377115,20428.6%62.5%
64.29%143.794415,09160.0%66.7%
61.54%137.074012,91683.3%42.9%
53.85%137.367114,83950.0%54.5%
38.46%135.681313,02860.0%25.0%
76.92%136.892715,531100.0%50.0%
53.85%137.078913,77760.0%50.0%
33.33%126.462512,46833.3%33.3%
75.00%123.487513,272100.0%40.0%
91.67%121.873215,408100.0%87.5%
54.55%117.21,07413,78450.0%57.1%
54.55%114.887214,91857.1%50.0%
63.64%112.684715,17260.0%66.7%
72.73%116.886514,513100.0%57.1%
50.00%105.51,10115,40333.3%75.0%
10.00%103.991013,6040.0%12.5%
40.00%103.15069,77033.3%50.0%
22.22%93.768412,61033.3%16.7%
88.89%95.897616,595100.0%83.3%
44.44%96.762613,288100.0%37.5%
55.56%95.65559,83940.0%75.0%
44.44%96.36459,64925.0%60.0%
33.33%97.81,16315,6690.0%60.0%
55.56%93.674512,30360.0%50.0%
25.00%85.754712,9840.0%28.6%
12.50%86.568814,9730.0%16.7%
62.50%83.573312,38966.7%50.0%
75.00%86.674313,19666.7%80.0%
28.57%74.169712,92033.3%25.0%
57.14%77.71,04410,86950.0%66.7%
42.86%76.781113,15333.3%50.0%
42.86%74.956811,97250.0%40.0%
42.86%76.555112,35040.0%50.0%
14.29%76.561210,00816.7%0.0%
71.43%77.21,03514,08166.7%75.0%
85.71%74.989011,208100.0%75.0%
66.67%66.752510,96750.0%100.0%
33.33%63.779313,71233.3%33.3%
33.33%67.872815,335100.0%20.0%
66.67%65.77569,35275.0%50.0%
50.00%62.356111,04050.0%50.0%
83.33%62.893613,61166.7%100.0%
40.00%57.391916,547100.0%0.0%
60.00%57.05839,83866.7%50.0%
60.00%55.895513,81066.7%50.0%
80.00%52.11,04215,734100.0%75.0%
40.00%55.785218,8740.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Tryndamere vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Tryndamere choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Tryndamere vs Fizz voi ty le thang 61.5% so voi 38.5% cua Tryndamere, chenh lech 23.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 13 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Fizz voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Tryndamere vs Fizz voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tryndamere vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Tryndamere voi ty le thang 61.5% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 23.1 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 13 tran duoc phan tich.

Build Tryndamere tot nhat chong Fizz la gi?

Build Tryndamere tot nhat chong Fizz bao gom Gươm Suy Vong, Rìu Mãng Xà, Ma Vũ Song Kiếm with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tryndamere tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Tryndamere tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Tryndamere vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tryndamere co khac che Fizz khong?

Khong, Tryndamere gap kho khan truoc Fizz voi chi 38.5% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Tryndamere nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Tryndamere nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Tryndamere doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.