Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.1%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Twisted Fatevs Fizz

FMageMarksman
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Twisted Fate vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Fizz thắng với 54.4% tỷ lệ thắng (+8.7%) trước Twisted Fate dựa trên 92 trận. Twisted Fate wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Fizz.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Twisted Fate

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Twisted Fate đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Twisted Fate - 45.6% win rate in this matchup
Twisted Fate
45.6% TT
VS
Fizz vs Twisted Fate matchup - 54.4% win rate
Fizz
54.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Twisted Fate vs Fizz?

Fizz wins the Twisted Fate vs Fizz matchup
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 92
45.6%
Tỷ Lệ Thắng
54.4%
5.9
CS / phút
6.2
763
Sát thương / phút
894
12,486
Vàng / trận
13,018
158
Hồi phục / phút
117
512
Giảm sát thương / phút
495
1.3
CC / phút
0.4
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
42.9%
TLT Cuối Game
57.1%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Fizz

Trận đấu Twisted Fate vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 92 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 54.4% so với 45.6% của Twisted Fate, cho Fizz lợi thế 8.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Twisted Fate kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Twisted Fate cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Twisted Fate dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Twisted Fate nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Fizz

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Twisted Fate
6.2Fizz
Twisted Fate và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
763Twisted Fate
894Fizz
Fizz vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 131 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,486Twisted Fate
13,018Fizz
Fizz kiếm được 533 vàng mỗi trận nhiều hơn Twisted Fate, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.3Twisted Fate
0.4Fizz
Twisted Fate mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Twisted Fate có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
669Twisted Fate
612Fizz
Twisted Fate chữa lành và giảm 57 sát thương mỗi phút nhiều hơn Fizz, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Twisted Fate ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Fizz.

Best Twisted Fate Build Against Fizz

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Fizz là Vọng Âm Luden, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz50.0%
Cuối trận
Fizz
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate42.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz57.1%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Twisted Fate và Fizz, với Twisted Fate giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Twisted Fate có lợi thế sớm, nhưng Fizz dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Twisted Fate Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Twisted Fate vs FizzPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs FizzDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs FizzMau Lẹ - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs FizzThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Fizz
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Twisted Fate vs FizzKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs FizzLan Tràn - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Fizz
57.1% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Twisted Fate những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.48%1326.577612,56747.4%49.3%
52.03%1236.876913,69960.4%45.7%
50.00%1006.576212,19453.3%47.3%
45.65%925.976312,48650.0%42.9%
49.45%916.680511,95657.1%42.9%
55.06%896.277311,79450.0%59.2%
44.71%856.474811,84841.5%47.7%
48.78%826.369011,79837.2%61.5%
44.29%705.973312,40439.3%47.6%
48.53%686.370412,53940.7%53.7%
48.53%686.463011,59736.4%60.0%
48.48%666.370611,93336.1%63.3%
49.23%656.173912,40055.6%44.7%
42.19%646.286312,67837.9%45.7%
53.33%606.072111,27446.4%59.4%
55.93%596.376912,91354.5%56.8%
55.77%526.277912,49772.2%47.1%
46.00%505.869511,55438.1%51.7%
41.30%466.568912,30150.0%35.7%
40.00%456.483312,42138.1%41.7%
38.64%446.566813,22240.0%37.9%
45.45%447.071210,92650.0%38.9%
47.73%446.567812,56050.0%46.4%
37.21%436.576611,32827.8%44.0%
58.14%436.370711,50954.2%63.2%
54.76%426.175811,88452.2%57.9%
60.98%416.384813,23057.1%63.0%
42.50%406.567312,91053.3%36.0%
56.76%376.171012,78353.3%59.1%
47.22%366.278211,85950.0%45.0%
42.42%336.078312,23235.3%50.0%
66.67%336.675511,53868.8%64.7%
59.38%325.271512,47758.3%60.0%
56.67%307.074812,42460.0%53.3%
43.33%306.372612,18846.7%40.0%
28.00%255.879212,29830.8%25.0%
48.00%256.872712,94650.0%45.5%
62.50%246.593013,85475.0%56.3%
40.91%226.479113,86762.5%28.6%
52.38%216.893111,00557.1%42.9%
61.90%216.690612,91860.0%63.6%
50.00%205.966710,77963.6%33.3%
55.00%206.667810,69066.7%37.5%
30.00%206.062111,58025.0%33.3%
52.63%195.981513,12275.0%36.4%
55.56%186.788713,70457.1%54.5%
41.18%176.478512,38640.0%42.9%
17.65%175.95219,92920.0%14.3%
64.71%176.590715,241100.0%53.9%
56.25%166.674614,54271.4%44.4%
43.75%165.850812,51237.5%50.0%
33.33%156.570911,57642.9%25.0%
57.14%145.874115,06625.0%70.0%
50.00%146.068213,33450.0%50.0%
42.86%145.990212,34042.9%42.9%
50.00%146.493713,08950.0%50.0%
57.14%146.377312,65250.0%62.5%
50.00%144.267111,82250.0%50.0%
42.86%145.362510,63044.4%40.0%
35.71%146.188312,88316.7%50.0%
61.54%136.271213,03866.7%60.0%
61.54%136.564113,04683.3%42.9%
25.00%125.858112,74416.7%33.3%
41.67%126.371412,55433.3%50.0%
50.00%125.983913,43766.7%33.3%
60.00%104.851710,01257.1%66.7%
50.00%106.893511,49933.3%75.0%
70.00%106.981810,80260.0%80.0%
50.00%103.668913,40760.0%40.0%
33.33%95.268413,12333.3%33.3%
55.56%95.783114,07366.7%33.3%
44.44%96.998914,77266.7%33.3%
22.22%95.754410,92316.7%33.3%
66.67%95.788513,22075.0%60.0%
33.33%95.265010,98425.0%40.0%
66.67%94.757313,43475.0%60.0%
37.50%85.856111,91433.3%50.0%
37.50%84.263912,0220.0%60.0%
37.50%85.965210,97940.0%33.3%
12.50%85.673310,77620.0%0.0%
37.50%85.879013,26320.0%66.7%
12.50%86.054512,2720.0%20.0%
28.57%75.572610,36650.0%0.0%
71.43%72.154810,05566.7%75.0%
71.43%76.486217,828100.0%60.0%
71.43%77.172810,82583.3%0.0%
57.14%76.48939,16860.0%50.0%
57.14%76.792711,95766.7%0.0%
42.86%76.694913,20025.0%66.7%
16.67%66.860412,81750.0%0.0%
66.67%63.45018,40975.0%50.0%
66.67%66.390412,785100.0%33.3%
50.00%63.151010,83533.3%66.7%
66.67%66.478512,46966.7%66.7%
33.33%66.577912,425100.0%20.0%
16.67%66.876712,55933.3%0.0%
16.67%65.76998,9400.0%33.3%
16.67%62.582013,72733.3%0.0%
50.00%66.85359,78250.0%50.0%
50.00%66.978612,04775.0%0.0%
50.00%65.777112,67150.0%50.0%
33.33%66.666013,73350.0%25.0%
83.33%61.44836,98475.0%100.0%
16.67%61.44957,6120.0%100.0%
60.00%55.764012,9430.0%60.0%
20.00%53.45836,05620.0%0.0%
20.00%54.865311,99633.3%0.0%
20.00%52.756310,55950.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Twisted Fate vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Twisted Fate vs Fizz voi ty le thang 54.4% so voi 45.6% cua Twisted Fate, chenh lech 8.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 92 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Fizz voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Fizz voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 54.4% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 8.7 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 92 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Fizz la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Fizz bao gom Vọng Âm Luden, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 57.1% win rate in the Twisted Fate vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Fizz khong?

Khong, Twisted Fate gap kho khan truoc Fizz voi chi 45.6% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Twisted Fate nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.