Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
2.2%

Twisted Fatevs Syndra

BMageMarksman
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Twisted Fate vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Twisted Fate thắng với 54.1% tỷ lệ thắng (+8.2%) trước Syndra dựa trên 98 trận. Syndra wins the early laning phase while Twisted Fate scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Syndra.

Twisted Fate Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Twisted Fate performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Syndra - 54.1% win rateSyndra(54.1%)
Twisted Fate - 54.1% win rate in this matchup
Twisted Fate
54.1% WR
VS
Syndra vs Twisted Fate matchup - 45.9% win rate
Syndra
45.9% WR

Who Wins the Twisted Fate vs Syndra Matchup?

Twisted Fate wins the Twisted Fate vs Syndra matchup
Winner
Twisted Fate
Matches: 98
54.1%
Win Rate
45.9%
6.5
CS / min
7.4
661
DMG / min
993
12,447
Gold / game
13,224
175
Heal / min
86
456
DMG Mitigated / min
358
1.1
CC / min
1.5
45.6%
Early Game WR
54.4%
61.5%
Late Game WR
38.5%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Syndra

Trận đấu Twisted Fate vs Syndra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 98 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 54.1% so với 45.9% của Syndra, cho Twisted Fate lợi thế 8.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Syndra kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Twisted Fate scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Syndra cần ép lợi thế trước khi Twisted Fate đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Twisted Fate nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Syndra dẫn trước 332 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Twisted Fate có thể tự tin chọn vào Syndra và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Syndra ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Syndra

Syndra thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Twisted Fate
7.4Syndra
Syndra vượt trội Twisted Fate đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Syndra lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Twisted Fate nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
661Twisted Fate
993Syndra
Syndra vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 332 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Syndra chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,447Twisted Fate
13,224Syndra
Syndra kiếm được 777 vàng mỗi trận nhiều hơn Twisted Fate, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Syndra hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.1Twisted Fate
1.5Syndra
Syndra cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Twisted Fate, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Syndra phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
631Twisted Fate
444Syndra
Twisted Fate vượt trội Syndra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 186 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Twisted Fate có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Syndra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Syndra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Twisted Fate Build Against Syndra

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Syndra là Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Súng Hextech và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 87.5% trong 8 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Syndra
54.4%
+8.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate45.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra54.4%
Cuối trận
Twisted Fate
61.5%
+23.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate61.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra38.5%

Syndra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.4% — dẫn đầu 8.7 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Syndra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Twisted Fate vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 61.5% — 23.1 điểm trên Syndra. Trận kéo dài rất ưu ái Twisted Fate, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Syndra phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Twisted Fate đạt các mốc scaling. Nếu Twisted Fate sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Twisted Fate Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Twisted Fate vs SyndraPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs SyndraDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs SyndraMau Lẹ - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs SyndraCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Syndra
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Twisted Fate vs SyndraCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs SyndraThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Syndra
57.1% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ cho phép Twisted Fate ép lợi thế chống lại Syndra, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.28%3196.774012,61841.2%49.7%
54.66%2366.972313,47653.9%55.3%
54.26%1886.570912,65750.5%57.7%
54.40%1836.775713,03758.1%51.9%
46.00%1526.581713,32955.7%39.3%
51.39%1446.573212,31949.3%53.4%
55.56%1366.372211,92054.7%56.7%
54.96%1325.867212,20645.0%63.4%
42.19%1286.769813,61443.2%41.8%
49.21%1276.363311,69452.2%45.8%
54.00%1026.176311,78047.5%63.4%
56.44%1016.881013,05252.1%60.4%
54.08%986.566112,44745.6%61.5%
48.42%976.372612,93647.7%49.0%
50.00%966.371512,66040.9%57.7%
52.13%946.367411,76958.8%44.2%
52.69%936.380613,06057.5%49.1%
51.11%906.670812,86560.0%44.0%
50.00%906.371511,64647.7%52.2%
60.92%876.883312,71666.7%55.6%
51.16%866.269911,89938.1%63.6%
57.32%836.670612,81450.0%64.3%
48.05%776.575411,95052.4%42.9%
46.75%776.573412,63443.2%50.0%
51.35%756.368313,13444.1%57.5%
45.83%726.369712,92543.8%47.5%
47.83%706.072313,10665.4%37.2%
53.62%706.981612,60853.5%53.9%
54.55%676.475113,71764.3%47.4%
38.98%596.576413,02239.3%38.7%
46.30%556.471612,58236.0%55.2%
34.69%506.371010,91529.0%44.4%
59.18%496.770512,27950.0%69.6%
51.11%456.773712,48947.8%54.5%
54.55%456.167411,40154.2%55.0%
46.34%416.986212,78550.0%42.9%
42.11%386.166411,55241.7%42.9%
47.37%386.080912,36747.8%46.7%
57.14%357.077513,73662.5%52.6%
45.45%336.980813,15643.8%47.1%
50.00%325.167011,89552.9%46.7%
63.33%306.672313,34953.9%70.6%
51.72%295.271612,81072.7%38.9%
57.69%266.277712,91460.0%56.3%
53.85%267.184013,52262.5%40.0%
36.00%256.077614,28645.5%28.6%
40.00%256.574912,76346.1%33.3%
50.00%247.377311,83856.3%37.5%
56.52%235.466512,04366.7%45.5%
36.36%226.81,00214,93645.5%27.3%
36.36%226.668412,23522.2%46.1%
76.19%216.691313,52650.0%86.7%
40.00%206.273112,16142.9%38.5%
42.11%196.797312,11611.1%70.0%
70.59%177.070912,98580.0%57.1%
29.41%176.775211,56136.4%16.7%
52.94%176.370512,19940.0%71.4%
58.82%176.769413,14662.5%55.6%
81.25%166.084412,38975.0%87.5%
46.67%156.676714,20850.0%44.4%
46.67%156.081314,77660.0%40.0%
46.15%135.165112,05857.1%33.3%
53.85%131.53429,42625.0%100.0%
30.77%136.363110,28136.4%0.0%
41.67%124.960312,69180.0%14.3%
50.00%124.656513,23560.0%42.9%
33.33%125.891013,29460.0%14.3%
58.33%126.974513,37550.0%66.7%
50.00%122.047611,03660.0%42.9%
63.64%113.160910,22762.5%66.7%
63.64%116.362714,34975.0%57.1%
54.55%116.176411,19540.0%66.7%
40.00%105.678511,94550.0%25.0%
33.33%96.296313,11266.7%16.7%
66.67%96.371812,48550.0%80.0%
66.67%91.848410,05980.0%50.0%
37.50%96.665110,79933.3%50.0%
66.67%93.949610,95471.4%50.0%
44.44%96.587913,54850.0%40.0%
44.44%91.73758,59637.5%100.0%
75.00%86.979012,50985.7%0.0%
25.00%85.392612,92933.3%20.0%
12.50%82.562910,31233.3%0.0%
37.50%85.987216,1730.0%50.0%
37.50%85.990415,03820.0%66.7%
75.00%87.189912,798100.0%50.0%
85.71%76.290818,596100.0%83.3%
42.86%76.06508,17133.3%50.0%
28.57%74.286113,6280.0%40.0%
85.71%77.773712,568100.0%75.0%
57.14%73.983914,53250.0%60.0%
42.86%76.764513,23466.7%25.0%
14.29%74.870511,90820.0%0.0%
42.86%75.572212,18950.0%40.0%
33.33%66.31,0258,67225.0%50.0%
50.00%66.292215,92050.0%50.0%
33.33%64.753611,59633.3%33.3%
33.33%66.072311,62133.3%33.3%
80.00%64.956611,23280.0%0.0%
16.67%66.457613,2270.0%25.0%
66.67%66.583314,98066.7%66.7%
33.33%66.257510,34250.0%0.0%
50.00%62.14999,34233.3%66.7%
33.33%64.766811,26025.0%50.0%
66.67%65.969212,82166.7%66.7%
16.67%62.14859,77850.0%0.0%
60.00%55.383315,2620.0%75.0%
0.00%51.93758,0200.0%0.0%
0.00%57.66288,7620.0%0.0%
20.00%56.982213,9620.0%33.3%
40.00%56.784612,14850.0%0.0%
80.00%51.43838,35880.0%0.0%
20.00%56.382212,86033.3%0.0%
60.00%51.33398,75375.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Twisted Fate vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Twisted Fate vs Syndra voi ty le thang 54.1% so voi 45.9% cua Syndra, chenh lech 8.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 98 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Syndra co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 54.4% so voi 45.6%. Nguoi choi Syndra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Syndra voi ty le thang 61.5% so voi 38.5%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Syndra?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Syndra voi ty le thang 54.1% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 8.2 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 98 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Syndra la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Syndra bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Súng Hextech, Kiếm Tai Ương with Giày Nhanh Nhẹn. This build achieves a 87.5% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 57.1% win rate in the Twisted Fate vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Syndra khong?

Co, Twisted Fate co tran doi dau thuan loi truoc Syndra voi ty le thang 54.1%. Twisted Fate strongly counters Syndra tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Syndra, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Syndra. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.