Vel'Koz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.8%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Vel'Kozvs Volibear

CMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,009,027
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vel'Koz vs Volibear là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Vel'Koz thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Volibear dựa trên 5 trận. Vel'Koz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vel'Koz tốt nhất cho đối đầu Vel'Koz vs Volibear.

Vel'Koz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vel'Koz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Volibear - 60.0% win rateVolibear(60.0%)
Vel'Koz - 60.0% win rate in this matchup
Vel'Koz
60.0% WR
VS
Volibear vs Vel'Koz matchup - 40.0% win rate
Volibear
40.0% WR

Who Wins the Vel'Koz vs Volibear Matchup?

Vel'Koz wins the Vel'Koz vs Volibear matchup
Winner
Vel'Koz
Matches: 5
60.0%
Win Rate
40.0%
3.6
CS / min
4.8
938
DMG / min
663
12,347
Gold / game
12,983
138
Heal / min
256
541
DMG Mitigated / min
1,352
1.0
CC / min
0.9
100.0%
Early Game WR
0.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Vel'Koz vs Volibear

Trận đấu Vel'Koz vs Volibear là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Vel'Koz thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Volibear, cho Vel'Koz lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Vel'Koz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Volibear khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Volibear dẫn trước 930 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Vel'Koz có thể tự tin chọn vào Volibear và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Volibear ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vel'Koz vs Volibear

Volibear thắng giai đoạn đi lane trước Vel'Koz trong League of Legends

Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vel'Koz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.6Vel'Koz
4.8Volibear
Volibear vượt trội Vel'Koz đáng kể 1.2 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Volibear lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Vel'Koz nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
938Vel'Koz
663Volibear
Vel'Koz vượt trội Volibear nặng nề về sát thương với 276 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Volibear nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,347Vel'Koz
12,983Volibear
Volibear kiếm được 637 vàng mỗi trận nhiều hơn Vel'Koz, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Volibear hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.0Vel'Koz
0.9Volibear
Cả Vel'Koz và Volibear đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
678Vel'Koz
1,608Volibear
Volibear vượt trội Vel'Koz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 930 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vel'Koz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vel'Koz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vel'Koz Build Against Volibear

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Volibear, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vel'Koz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vel'Koz chống lại Volibear là Trượng Trường Sinh, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Vel'Koz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vel'Koz vs Volibear.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vel'Koz
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear0.0%
Cuối trận
Vel'Koz
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear50.0%

Vel'Koz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Volibear. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vel'Koz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Vel'Koz ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Volibear. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Vel'Koz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Volibear nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Vel'Koz Runes Against Volibear

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Vel'Koz vs VolibearÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs VolibearPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs VolibearCắm Mắt Sâu - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs VolibearThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Volibear
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Vel'Koz vs VolibearPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs VolibearThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Volibear
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Vel'Koz ép lợi thế chống lại Volibear, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Vel'Koz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vel'Koz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vel'Koz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vel'Koz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.54%3291.983210,11760.2%43.2%
49.23%3252.582510,47352.7%46.9%
45.95%2221.88429,79948.1%44.7%
42.44%2051.990410,10245.6%40.0%
52.06%1942.088110,24351.3%52.5%
52.46%1832.791910,61954.8%50.9%
50.56%1801.988710,34656.7%46.9%
47.74%1552.185910,60444.3%50.0%
50.33%1512.08719,75055.4%45.5%
42.86%1263.585011,09735.6%46.9%
44.95%1091.97679,31960.9%33.3%
41.28%1091.78579,64446.5%37.9%
51.46%1031.883210,59851.2%51.6%
47.00%1001.987310,33052.5%43.3%
50.00%962.283010,59148.4%50.8%
56.25%963.490811,82253.9%57.9%
58.33%961.687810,50650.0%62.5%
49.47%952.79369,80960.9%38.8%
53.19%941.97839,59161.5%47.3%
49.45%916.596611,97755.3%45.3%
54.44%902.06549,08264.4%44.4%
53.93%891.991010,15961.8%49.1%
51.72%872.01,0029,87550.0%52.8%
57.65%856.497211,67855.3%59.6%
39.74%786.31,03212,26639.5%40.0%
52.70%744.896513,32153.6%52.2%
50.00%741.87939,70450.0%50.0%
52.78%721.78979,96753.6%52.3%
42.03%692.487510,19744.4%40.5%
53.03%666.092311,41648.3%56.8%
63.08%655.31,03411,58159.3%65.8%
57.81%641.887810,14473.3%44.1%
56.45%621.984210,42665.2%51.3%
46.55%586.292510,99840.0%51.5%
45.10%516.391211,57525.0%54.3%
60.78%514.794511,18666.7%57.6%
52.94%516.497511,42461.5%44.0%
48.94%471.78389,53742.1%53.6%
45.65%461.78099,65755.6%39.3%
47.83%463.180610,32758.8%41.4%
55.56%455.794511,54342.9%66.7%
50.00%441.88849,65143.8%53.6%
54.55%445.998411,00260.0%50.0%
44.19%432.095111,02750.0%40.0%
47.62%424.81,01410,30538.9%54.2%
48.78%411.99299,73552.6%45.5%
56.41%396.41,03412,76555.6%57.1%
47.37%386.585010,73740.0%55.6%
44.44%364.787610,25545.0%43.8%
44.44%366.21,04513,26060.0%33.3%
52.78%365.38539,65457.1%46.7%
28.57%354.890712,53611.1%34.6%
45.71%354.392210,01656.3%36.8%
44.12%345.31,01312,53350.0%40.9%
35.29%345.886910,68250.0%27.3%
46.88%325.994611,90440.0%50.0%
46.67%305.897312,54112.5%59.1%
48.28%291.97739,64466.7%35.3%
50.00%285.886711,53025.0%60.0%
62.96%275.796112,05763.6%62.5%
62.96%271.988510,23681.8%50.0%
44.44%272.88789,40854.5%37.5%
55.56%271.997411,09760.0%52.9%
50.00%265.59269,92960.0%36.4%
52.00%256.299811,83154.5%50.0%
48.00%255.71,03711,18330.0%60.0%
54.17%245.31,14111,13970.0%42.9%
58.33%244.61,04313,69860.0%57.9%
60.87%235.51,00910,87445.5%75.0%
52.17%235.192312,07450.0%52.9%
54.55%226.61,06211,66350.0%56.3%
72.73%226.31,06013,777100.0%64.7%
31.82%225.286411,28345.5%18.2%
54.55%226.51,12211,33354.5%54.5%
72.73%226.61,01914,08185.7%66.7%
66.67%216.21,04412,71970.0%63.6%
70.00%205.71,14913,10887.5%58.3%
35.00%204.793710,89866.7%21.4%
52.63%192.01,01210,40670.0%33.3%
47.37%192.39718,73166.7%30.0%
41.18%172.91,18312,99480.0%25.0%
43.75%166.096913,11175.0%33.3%
43.75%165.61,04810,78550.0%33.3%
53.33%155.798712,27660.0%50.0%
40.00%155.990312,654100.0%25.0%
42.86%144.682610,186100.0%20.0%
28.57%145.397912,27233.3%27.3%
85.71%145.71,22113,10287.5%83.3%
71.43%146.797411,77687.5%50.0%
57.14%142.184111,23325.0%70.0%
38.46%131.693611,19825.0%44.4%
76.92%136.61,08314,115100.0%72.7%
46.15%136.498312,15466.7%28.6%
38.46%135.51,02313,32650.0%33.3%
50.00%122.299711,88250.0%50.0%
66.67%125.71,03710,22233.3%100.0%
63.64%112.686411,620100.0%50.0%
72.73%116.21,29713,97275.0%71.4%
54.55%115.81,01311,62350.0%60.0%
63.64%116.11,12411,74383.3%40.0%
63.64%111.57079,42962.5%66.7%
63.64%115.795510,23060.0%66.7%
50.00%102.07418,15157.1%33.3%
50.00%104.61,19011,87450.0%50.0%
60.00%106.11,00611,76180.0%40.0%
44.44%96.41,13813,27466.7%33.3%
11.11%95.186311,33220.0%0.0%
88.89%92.11,0479,389100.0%66.7%
66.67%95.692012,97033.3%83.3%
75.00%84.21,20815,514100.0%71.4%
71.43%73.41,1769,51566.7%75.0%
28.57%76.795010,32725.0%33.3%
28.57%75.91,23112,1600.0%40.0%
57.14%75.11,01912,06933.3%75.0%
42.86%76.71,23714,6590.0%75.0%
50.00%65.81,05010,86650.0%50.0%
33.33%65.28238,13750.0%0.0%
50.00%64.01,2139,07666.7%33.3%
83.33%66.61,18010,29475.0%100.0%
33.33%63.096710,25966.7%0.0%
33.33%63.090211,4710.0%50.0%
66.67%66.599511,077100.0%50.0%
80.00%56.21,03515,554100.0%75.0%
60.00%53.693812,347100.0%50.0%
60.00%55.597310,9310.0%75.0%
80.00%53.48456,727100.0%50.0%
40.00%55.71,10612,180100.0%25.0%
20.00%54.887710,42633.3%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Vel'Koz vs Volibear - Câu Hỏi Thường Gặp

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Volibear trong League of Legends?

Vel'Koz thang tran doi dau Vel'Koz vs Volibear voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Volibear, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vel'Koz co loi the truoc Volibear voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Vel'Koz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vel'Koz chiem uu the trong tran Vel'Koz vs Volibear voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Vel'Koz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vel'Koz vs Volibear?

Vel'Koz thang tran doi dau voi Volibear voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Vel'Koz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Vel'Koz tot nhat chong Volibear la gi?

Build Vel'Koz tot nhat chong Volibear bao gom Trượng Trường Sinh, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vel'Koz tot nhat chong Volibear la gi?

Rune Vel'Koz tot nhat chong Volibear su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vel'Koz vs Volibear matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vel'Koz co khac che Volibear khong?

Co, Vel'Koz co tran doi dau thuan loi truoc Volibear voi ty le thang 60.0%. Vel'Koz strongly counters Volibear tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Vel'Koz nhu the nao khi doi dau Volibear?

Khi choi Vel'Koz doi dau voi Volibear, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.