Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.5%
Tỷ lệ chọn
4.0%

Xerathvs Nocturne

SMageSupport
Ban cap nhat26.12
Trận đấu328,930
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối24 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.12. Xerath thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Nocturne dựa trên 5 trận. Xerath holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Nocturne.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Xerath

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Xerath đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Xerath - 80.0% win rate in this matchup
Xerath
80.0% TT
VS
Nocturne vs Xerath matchup - 20.0% win rate
Nocturne
20.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Xerath vs Nocturne?

Xerath wins the Xerath vs Nocturne matchup
Người chiến thắng
Xerath
Trận: 5
80.0%
Tỷ Lệ Thắng
20.0%
4.3
CS / phút
4.7
1,005
Sát thương / phút
711
12,659
Vàng / trận
13,135
129
Hồi phục / phút
255
352
Giảm sát thương / phút
749
0.9
CC / phút
5.8
100.0%
TLT Đầu Game
0.0%
75.0%
TLT Cuối Game
25.0%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Nocturne

Trận đấu Xerath vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Nocturne, cho Xerath lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Xerath thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Nocturne khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 4.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Xerath có thể tự tin chọn vào Nocturne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nocturne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Nocturne

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Xerath trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Xerath, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.3Xerath
4.7Nocturne
Nocturne vượt qua Xerath 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Nocturne.
Sát thương
1,005Xerath
711Nocturne
Xerath vượt trội Nocturne nặng nề về sát thương với 295 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nocturne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,659Xerath
13,135Nocturne
Nocturne kiếm được 476 vàng mỗi trận nhiều hơn Xerath, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Nocturne hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.9Xerath
5.8Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Xerath, với 4.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Xerath nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
481Xerath
1,004Nocturne
Nocturne vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 523 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nocturne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Nocturne

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Nocturne là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne0.0%
Cuối trận
Xerath
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath75.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne25.0%

Xerath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Nocturne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Xerath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Xerath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Xerath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Xerath giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Nocturne nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Xerath Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs NocturnePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Xerath vs NocturneDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs NocturneThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs NocturneThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Nocturne
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xerath vs NocturneChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Xerath vs NocturneHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Xerath vs Nocturne
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Xerath ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.12 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.12
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.66%1523.889111,20853.6%49.0%
52.81%896.41,11212,50554.8%51.7%
51.81%832.381310,28554.0%50.0%
52.11%716.51,13012,70755.6%50.0%
46.48%716.61,03912,63035.5%55.0%
45.59%686.31,03412,08829.2%54.5%
45.31%643.994211,49540.9%47.6%
58.73%636.399911,56458.1%59.4%
53.23%625.51,10712,87453.9%52.8%
41.94%622.183710,40142.3%41.7%
48.33%605.996511,89040.0%52.5%
49.06%536.51,02712,05542.1%52.9%
50.00%526.31,04110,80851.9%48.0%
54.90%512.688610,56035.7%62.2%
44.00%506.31,05512,99045.0%43.3%
51.02%496.31,10712,21150.0%52.0%
51.02%491.978010,31744.4%54.8%
50.00%466.495210,31452.2%47.8%
52.17%464.093612,00341.2%58.6%
43.48%463.295311,25853.3%38.7%
46.51%436.294311,47536.8%54.2%
41.46%416.186910,07034.6%53.3%
55.26%386.51,01611,59256.3%54.5%
50.00%365.91,06413,20450.0%50.0%
36.11%362.485210,75346.1%30.4%
48.48%333.691510,82623.1%65.0%
42.42%332.380410,59946.1%40.0%
43.75%326.294811,84725.0%55.0%
53.13%326.61,10812,53060.0%50.0%
62.50%327.21,02112,58268.8%56.3%
59.38%326.393811,45535.7%77.8%
51.72%292.082310,49540.0%57.9%
42.86%286.61,06813,37240.0%44.4%
37.04%272.484710,40945.5%31.3%
48.15%275.098512,30850.0%47.4%
66.67%271.979710,39670.0%64.7%
51.85%275.11,10511,23750.0%53.9%
55.56%276.21,10211,18846.1%64.3%
46.15%266.294311,68638.5%53.9%
60.00%255.394511,86066.7%56.3%
60.00%252.986610,30154.5%64.3%
58.33%246.41,07311,88777.8%46.7%
47.83%236.789011,90355.6%42.9%
45.45%226.31,03012,13975.0%38.9%
40.91%226.899111,40241.7%40.0%
31.82%222.07979,08450.0%16.7%
52.38%216.51,04411,62462.5%46.1%
66.67%212.27759,72275.0%55.6%
45.00%205.21,02012,16157.1%38.5%
50.00%206.496512,12540.0%60.0%
57.89%196.096711,65355.6%60.0%
47.06%172.97909,15775.0%22.2%
52.94%175.61,20413,50450.0%54.5%
41.18%171.87849,51162.5%22.2%
41.18%172.97449,00150.0%28.6%
58.82%172.183511,064100.0%41.7%
50.00%162.06939,33245.5%60.0%
50.00%166.396711,45844.4%57.1%
50.00%166.61,02710,15045.5%60.0%
60.00%156.71,10712,68083.3%44.4%
53.33%156.41,13413,11466.7%44.4%
60.00%156.091810,68050.0%66.7%
57.14%146.299512,70350.0%66.7%
42.86%146.31,04613,6920.0%50.0%
28.57%142.277810,86650.0%20.0%
50.00%142.28328,92255.6%40.0%
50.00%142.289810,46650.0%50.0%
64.29%147.21,21514,13360.0%66.7%
46.15%132.888711,20742.9%50.0%
50.00%126.21,04911,37050.0%50.0%
41.67%121.979210,72850.0%40.0%
58.33%121.97808,94650.0%66.7%
41.67%126.91,00811,24216.7%66.7%
54.55%116.31,17315,011100.0%50.0%
36.36%112.27669,9920.0%50.0%
50.00%107.190512,07475.0%33.3%
30.00%102.093610,46750.0%25.0%
44.44%97.41,23712,65333.3%66.7%
77.78%96.51,02610,54350.0%100.0%
55.56%95.89579,99075.0%40.0%
55.56%96.894310,41775.0%40.0%
55.56%96.792113,68366.7%50.0%
50.00%85.81,04013,04733.3%60.0%
37.50%85.81,18013,24950.0%25.0%
75.00%84.81,12212,39275.0%75.0%
62.50%86.980711,85766.7%60.0%
62.50%81.791511,51566.7%60.0%
37.50%82.378611,312100.0%28.6%
37.50%83.97759,94440.0%33.3%
50.00%86.31,05613,13266.7%40.0%
37.50%86.21,04013,0240.0%42.9%
57.14%75.31,03012,781100.0%50.0%
28.57%71.896810,7830.0%33.3%
85.71%77.01,06614,213100.0%83.3%
42.86%74.11,05512,8150.0%60.0%
42.86%75.398512,882100.0%20.0%
50.00%61.96516,41740.0%100.0%
50.00%66.387011,61950.0%50.0%
33.33%66.81,16612,40950.0%25.0%
60.00%55.287010,85150.0%66.7%
80.00%54.31,00512,659100.0%75.0%
40.00%55.06919,17225.0%100.0%
80.00%52.585410,86150.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Xerath vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Xerath vs Nocturne voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Nocturne, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.12.

Xerath choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Xerath vs Nocturne voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Nocturne?

Xerath thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 80.0% trong ban 26.12 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Xerath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Xerath tot nhat chong Nocturne bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Xerath vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Nocturne khong?

Co, Xerath co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 80.0%. Xerath strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.12 hien tai.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Xerath doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.