Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Xerathvs Renata Glasc

BMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Renata Glasc là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Xerath thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Renata Glasc dựa trên 12 trận. Xerath holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Renata Glasc.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Xerath

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Xerath đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Xerath - 50.0% win rate in this matchup
Xerath
50.0% TT
VS
Renata Glasc vs Xerath matchup - 50.0% win rate
Renata Glasc
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Xerath vs Renata Glasc?

Xerath wins the Xerath vs Renata Glasc matchup
Người chiến thắng
Xerath
Trận: 12
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
2.6
CS / phút
1.2
970
Sát thương / phút
373
11,289
Vàng / trận
8,826
96
Hồi phục / phút
153
235
Giảm sát thương / phút
751
1.2
CC / phút
0.9
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Renata Glasc

Trận đấu Xerath vs Renata Glasc là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 12 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Renata Glasc, cho Xerath lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Xerath có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Renata Glasc vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Renata Glasc dẫn trước 572 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Xerath có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Renata Glasc là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Renata Glasc

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Renata Glasc trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Renata Glasc, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.6Xerath
1.2Renata Glasc
Xerath vượt trội Renata Glasc đáng kể 1.4 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 21 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Xerath lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Renata Glasc nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
970Xerath
373Renata Glasc
Xerath vượt trội Renata Glasc nặng nề về sát thương với 597 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Renata Glasc nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,289Xerath
8,826Renata Glasc
Xerath tạo ra 2,463 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Renata Glasc. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Xerath liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Renata Glasc nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Xerath
0.9Renata Glasc
Cả Xerath và Renata Glasc đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
331Xerath
904Renata Glasc
Renata Glasc vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 572 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Renata Glasc có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Renata Glasc

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Renata Glasc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Renata Glasc là Vọng Âm Luden, Kính Nhắm Ma Pháp và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Renata Glasc. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Renata Glasc.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Renata GlascRenata Glasc50.0%
Cuối trận
Xerath
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Renata GlascRenata Glasc50.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Xerath và Renata Glasc, với Xerath giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Xerath ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Renata Glasc. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Trận đấu này cân bằng đáng chú ý ở mọi giai đoạn của trận. Không Xerath hay Renata Glasc có lợi thế cụ thể theo giai đoạn, khiến đây trở thành trận đấu kỹ năng thuần túy nơi cơ học cá nhân, ra quyết định và phối hợp đội quyết định kết quả.

Best Xerath Runes Against Renata Glasc

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs Renata GlascPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Xerath vs Renata GlascDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs Renata GlascTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Xerath vs Renata GlascThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Renata Glasc
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Xerath vs Renata GlascCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Xerath vs Renata GlascGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Xerath vs Renata Glasc
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ giúp Xerath tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Renata Glasc.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.26%3393.989310,99649.3%49.3%
53.37%1936.51,02912,23260.2%47.0%
46.56%1896.898712,09536.1%54.7%
51.34%1876.41,07211,72562.5%43.0%
46.55%1742.584810,16650.6%43.3%
55.63%1516.61,02512,08257.1%54.7%
61.59%1515.11,04712,08961.5%61.6%
51.35%1486.597011,70251.5%51.3%
59.71%1393.994411,24057.9%61.0%
49.22%1283.793211,59354.8%46.5%
44.88%1272.082610,79653.7%38.4%
47.20%1256.086111,08432.1%58.3%
61.02%1183.092210,63267.9%55.4%
51.35%1113.093411,30362.8%44.1%
51.35%1112.086210,31251.2%51.4%
40.37%1091.983910,10236.0%44.1%
53.77%1066.21,01812,32259.5%50.7%
39.62%1065.986511,20644.4%36.1%
50.00%1066.193511,53158.0%42.9%
51.46%1032.083710,36656.8%47.5%
39.22%1026.21,00210,93534.9%42.4%
57.00%1006.21,04212,07857.1%56.9%
51.16%866.01,02311,32360.0%45.1%
50.60%836.41,04312,17462.2%41.3%
51.22%825.993710,73955.6%47.8%
44.30%795.089011,41346.1%43.4%
41.56%776.297111,72445.5%38.6%
52.63%765.691811,20461.3%46.7%
45.21%733.296511,03638.7%50.0%
52.86%706.01,04112,85058.3%50.0%
42.65%686.21,05011,49235.3%50.0%
56.72%676.21,06612,83356.0%57.1%
50.77%656.41,09812,09744.4%55.3%
41.54%652.082310,40529.6%50.0%
53.13%646.192311,06848.1%56.8%
56.45%626.01,07711,47056.3%56.7%
42.62%616.31,02712,06642.9%42.4%
62.30%616.41,13812,04657.7%65.7%
45.00%605.888511,19141.7%47.2%
60.34%582.188810,86750.0%63.6%
50.00%586.41,06712,43360.9%42.9%
49.12%576.41,09613,66866.7%41.0%
41.07%562.687611,35135.7%42.9%
58.93%566.51,01910,94663.3%53.9%
48.15%546.51,11412,30552.6%45.7%
58.49%536.11,06712,23366.7%53.1%
55.77%522.28209,64060.0%50.0%
49.02%512.18119,63655.2%40.9%
34.04%476.31,00212,04436.8%32.1%
55.32%475.891312,24270.6%46.7%
41.30%462.37769,28542.9%40.0%
63.04%466.41,06412,05482.3%51.7%
45.65%466.397711,52245.5%45.8%
37.78%453.288910,54340.0%36.7%
53.33%451.77599,96752.6%53.9%
51.11%452.181010,51450.0%51.7%
41.86%435.71,07310,50226.3%54.2%
65.12%436.61,09612,36560.0%69.6%
60.98%413.490611,30682.3%45.8%
50.00%382.190010,17160.0%43.5%
54.05%376.51,00412,37950.0%57.9%
44.44%361.96558,85258.8%31.6%
47.22%366.287810,87747.6%46.7%
58.33%362.19179,70359.1%57.1%
54.29%356.084311,68056.3%52.6%
45.71%356.41,10512,70454.5%41.7%
65.63%322.388810,61169.2%63.2%
53.33%302.68168,09147.1%61.5%
70.00%306.61,00511,71672.2%66.7%
40.00%302.081510,64157.1%34.8%
53.33%305.895312,22761.5%47.1%
51.72%292.092511,25360.0%47.4%
39.29%284.489012,06741.7%37.5%
55.56%276.81,03112,74854.5%56.3%
42.31%266.11,18512,00966.7%29.4%
38.46%266.21,14711,25940.0%37.5%
84.00%256.51,28514,46487.5%82.3%
64.00%257.099211,62064.3%63.6%
56.00%251.77439,08746.7%70.0%
44.00%255.188711,31925.0%52.9%
45.83%245.387110,59269.2%18.2%
39.13%232.61,02111,34040.0%38.5%
47.62%211.87408,57962.5%38.5%
52.38%216.61,06811,08772.7%30.0%
70.00%206.51,01912,27766.7%72.7%
42.11%196.61,10513,93433.3%50.0%
64.71%176.91,11612,79070.0%57.1%
64.71%177.594611,77572.7%50.0%
50.00%166.41,01511,60750.0%50.0%
46.67%156.299411,40380.0%30.0%
53.33%155.71,15012,19750.0%55.6%
50.00%145.582411,49450.0%50.0%
50.00%141.980110,67920.0%66.7%
71.43%146.487311,03350.0%87.5%
41.67%125.01,12912,40925.0%50.0%
50.00%122.697011,28950.0%50.0%
33.33%126.71,07411,21240.0%28.6%
72.73%116.31,01214,37366.7%75.0%
54.55%116.297312,14050.0%60.0%
45.45%115.81,19114,10350.0%42.9%
80.00%106.81,00312,97575.0%83.3%
70.00%101.97198,14571.4%66.7%
50.00%102.61,06111,19850.0%50.0%
40.00%105.692413,7630.0%50.0%
50.00%102.48009,77540.0%60.0%
40.00%102.773410,03025.0%50.0%
40.00%102.984812,24933.3%50.0%
22.22%96.41,01213,0690.0%33.3%
33.33%96.51,08312,62450.0%28.6%
55.56%96.594411,72875.0%40.0%
44.44%96.392112,979100.0%16.7%
50.00%83.486512,03133.3%60.0%
62.50%84.11,07511,58950.0%75.0%
50.00%86.781911,23440.0%66.7%
50.00%81.89349,05650.0%50.0%
25.00%82.974610,03025.0%25.0%
62.50%86.81,13613,8880.0%62.5%
100.00%76.01,02912,542100.0%100.0%
57.14%75.91,1309,752100.0%25.0%
42.86%73.41,21011,11966.7%25.0%
33.33%62.59847,27620.0%100.0%
83.33%65.91,14015,094100.0%75.0%
66.67%65.21,00011,67966.7%66.7%
100.00%66.31,25313,190100.0%100.0%
60.00%56.81,20611,6770.0%100.0%
80.00%55.71,15914,414100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Xerath vs Renata Glasc - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Renata Glasc trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Xerath vs Renata Glasc voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Renata Glasc, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 12 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Xerath choi nhu the nao truoc Renata Glasc trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Renata Glasc voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Renata Glasc trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Xerath vs Renata Glasc voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Renata Glasc?

Xerath thang tran doi dau voi Renata Glasc voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Xerath duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 12 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Renata Glasc la gi?

Build Xerath tot nhat chong Renata Glasc bao gom Vọng Âm Luden, Kính Nhắm Ma Pháp, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Renata Glasc la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Renata Glasc su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Xerath vs Renata Glasc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Renata Glasc khong?

Co, Xerath co tran doi dau thuan loi truoc Renata Glasc voi ty le thang 50.0%. Xerath slightly edges out Renata Glasc tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Renata Glasc?

Khi choi Xerath doi dau voi Renata Glasc, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.