Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.8%
Tỷ lệ chọn
5.7%

Yonevs Lulu

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yone vs Lulu là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Yone thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Lulu dựa trên 7 trận. Yone holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Lulu.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Yone

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yone đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Yone - 57.1% win rate in this matchup
Yone
57.1% TT
VS
Lulu vs Yone matchup - 42.9% win rate
Lulu
42.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Yone vs Lulu?

Yone wins the Yone vs Lulu matchup
Người chiến thắng
Yone
Trận: 7
57.1%
Tỷ Lệ Thắng
42.9%
6.2
CS / phút
5.4
596
Sát thương / phút
630
11,411
Vàng / trận
10,730
270
Hồi phục / phút
97
815
Giảm sát thương / phút
628
0.7
CC / phút
1.3
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
60.0%
TLT Cuối Game
40.0%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Lulu

Trận đấu Yone vs Lulu là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Yone thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Lulu, cho Yone lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Yone thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Lulu khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lulu dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Yone có thể tự tin chọn vào Lulu và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Lulu ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Lulu

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Lulu trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lulu, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Yone
5.4Lulu
Yone vượt qua Lulu 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yone.
Sát thương
596Yone
630Lulu
Lulu gây 34 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Yone. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Yone chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Lulu đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,411Yone
10,730Lulu
Yone kiếm được 681 vàng mỗi trận nhiều hơn Lulu, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Yone hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.7Yone
1.3Lulu
Lulu cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yone, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lulu phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,085Yone
725Lulu
Yone vượt trội Lulu đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 361 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lulu bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lulu, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yone Build Against Lulu

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lulu, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Lulu là Nỏ Tử Thủ, Ma Vũ Song Kiếm và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Lulu.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yone
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuluLulu50.0%
Cuối trận
Yone
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuluLulu40.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Yone và Lulu, với Yone giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Yone vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Lulu. Trận kéo dài rất ưu ái Yone, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Yone giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Lulu nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Yone Runes Against Lulu

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs LuluChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs LuluHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yone vs LuluHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yone vs LuluChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Lulu
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs LuluKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Yone vs LuluNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yone vs Lulu
80.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Yone ép lợi thế chống lại Lulu, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.56%4916.996612,59848.2%58.0%
49.41%3406.888111,74251.9%47.2%
47.80%3187.087612,67854.5%43.0%
49.08%2716.491111,89445.5%52.0%
53.51%2286.81,00812,80951.6%54.7%
50.66%2277.096411,97147.1%53.7%
52.02%2236.887812,93456.8%48.9%
43.44%2216.886512,30245.0%42.3%
54.55%2096.792312,15554.1%55.0%
53.23%2017.31,00311,62850.0%56.8%
53.00%2006.589212,04543.8%60.4%
41.62%1976.684812,21336.9%45.1%
45.21%1886.680511,89646.8%44.1%
53.07%1797.21,28213,65458.5%50.0%
45.03%1716.986111,83847.6%42.7%
44.05%1686.792211,42943.8%44.4%
53.09%1627.089212,53847.6%56.6%
47.53%1626.899311,76457.5%39.3%
44.72%1616.894112,35746.3%43.2%
49.69%1616.585111,43148.1%51.3%
51.88%1606.499211,88349.4%54.5%
51.61%1556.81,09712,45751.8%51.4%
58.39%1497.31,44813,08062.9%55.2%
56.55%1456.485612,26851.5%60.8%
46.48%1426.689711,71047.0%46.0%
52.21%1366.897212,18255.9%49.4%
53.33%1356.580412,01654.5%52.5%
51.13%1337.01,02812,50372.5%37.8%
42.97%1287.084511,73236.9%49.2%
39.50%1196.584411,78437.9%41.5%
42.74%1177.097612,52741.8%43.5%
51.75%1146.395811,07445.5%57.6%
50.00%1146.695712,23150.0%50.0%
49.56%1137.398613,63954.0%47.4%
38.74%1116.777711,90135.9%41.4%
45.05%1117.391112,86744.2%45.6%
49.09%1106.898112,86044.4%52.3%
51.82%1106.794411,88642.9%59.0%
55.66%1066.992412,89153.5%57.1%
46.67%1057.11,07312,96559.5%38.1%
50.48%1056.781111,96542.0%58.2%
61.54%1046.81,05012,43360.4%62.8%
60.19%1046.694312,12359.6%60.7%
56.86%1027.090212,35148.9%63.2%
50.00%1026.81,08312,07452.1%48.1%
55.43%926.81,17712,98243.2%63.6%
53.33%906.282111,12253.5%53.2%
56.82%886.91,04612,98758.6%55.9%
64.37%876.779011,73562.2%66.7%
48.24%856.276512,05748.5%48.1%
54.12%856.61,24411,98252.5%55.6%
44.71%856.378911,64539.4%48.1%
51.81%847.192512,17842.9%61.0%
37.35%836.886112,20731.8%43.6%
54.22%836.586011,23655.1%52.9%
56.10%826.991812,40056.1%56.1%
49.38%816.71,04813,05151.4%47.8%
48.75%807.181112,16831.6%64.3%
46.84%797.097813,13938.2%53.3%
51.32%767.11,04712,17053.3%48.4%
54.67%756.882311,57560.5%48.6%
54.17%726.384111,58648.3%58.1%
60.56%717.81,04113,17176.5%46.0%
40.58%696.793813,02651.9%33.3%
55.07%696.978911,86751.4%58.8%
50.00%647.01,04211,77154.3%44.8%
40.63%646.486112,42640.9%40.5%
50.00%606.794211,22150.0%50.0%
55.00%606.91,03512,34447.1%65.4%
47.37%576.386712,14526.1%61.8%
50.00%547.191511,69254.5%42.9%
48.15%546.81,00112,69452.4%45.5%
47.17%536.498112,81038.9%51.4%
45.10%516.786112,09231.8%55.2%
57.14%496.896111,68252.0%62.5%
45.83%487.294912,94155.6%40.0%
45.83%486.489912,90436.8%51.7%
48.94%477.092512,12133.3%58.6%
43.48%466.797711,17850.0%36.4%
44.44%457.396111,87146.1%42.1%
48.89%456.71,09113,67140.9%56.5%
51.11%457.51,01712,58868.2%34.8%
40.91%446.61,01211,37433.3%50.0%
52.38%426.31,00112,51242.1%60.9%
46.34%417.093312,01959.1%31.6%
53.66%417.096412,76346.7%57.7%
42.50%407.41,02713,94442.9%42.4%
45.00%406.487612,85842.9%46.1%
56.41%396.484212,30362.5%52.2%
58.97%396.798712,62950.0%65.2%
66.67%396.685011,67163.6%70.6%
46.88%326.01,01111,06958.3%40.0%
74.19%316.696013,07354.5%85.0%
40.74%276.81,00412,94833.3%44.4%
46.15%266.272310,98545.5%46.7%
46.15%266.279811,93750.0%41.7%
56.00%256.592011,70469.2%41.7%
52.38%215.997612,61133.3%66.7%
47.62%216.496411,96444.4%50.0%
45.00%206.299312,10855.6%36.4%
52.63%196.997912,72250.0%54.5%
66.67%186.182011,17454.5%85.7%
61.11%186.985010,79855.6%66.7%
47.06%176.999714,02950.0%45.5%
47.06%176.283312,09445.5%50.0%
50.00%166.11,15312,48442.9%55.6%
68.75%166.390614,10183.3%60.0%
46.67%155.979110,991100.0%11.1%
60.00%156.378212,55960.0%60.0%
46.67%154.790612,01333.3%55.6%
57.14%147.091312,18750.0%66.7%
50.00%145.993313,19666.7%37.5%
38.46%136.58179,64750.0%20.0%
53.85%136.490112,52660.0%50.0%
50.00%126.38349,69257.1%40.0%
75.00%126.01,02014,18175.0%75.0%
41.67%125.983511,04842.9%40.0%
91.67%127.51,26214,016100.0%87.5%
58.33%126.81,11614,42340.0%71.4%
63.64%116.71,24812,43457.1%75.0%
27.27%116.91,04411,60633.3%20.0%
72.73%117.41,07612,92575.0%66.7%
70.00%105.088712,32166.7%71.4%
50.00%106.072310,86633.3%57.1%
60.00%105.990112,73166.7%50.0%
55.56%96.896613,44650.0%60.0%
55.56%96.886911,88950.0%66.7%
87.50%86.51,00211,32283.3%100.0%
12.50%85.15438,78720.0%0.0%
50.00%86.480411,94450.0%50.0%
62.50%87.01,03814,58950.0%66.7%
50.00%86.01,05714,222100.0%0.0%
57.14%77.295610,68925.0%100.0%
57.14%76.91,40315,50250.0%60.0%
71.43%76.76889,81566.7%75.0%
57.14%76.259611,41150.0%60.0%
33.33%65.01,14612,33225.0%50.0%
33.33%65.87218,45340.0%0.0%
100.00%65.884113,758100.0%100.0%
50.00%62.574711,4180.0%75.0%
60.00%55.281114,41850.0%66.7%
20.00%54.172212,0170.0%25.0%
40.00%56.598114,0020.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Yone vs Lulu - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Lulu trong League of Legends?

Yone thang tran doi dau Yone vs Lulu voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Lulu, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Yone choi nhu the nao truoc Lulu trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yone co loi the truoc Lulu voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Yone nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Lulu trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Yone vs Lulu voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Lulu?

Yone thang tran doi dau voi Lulu voi ty le thang 57.1% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Yone duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Lulu la gi?

Build Yone tot nhat chong Lulu bao gom Nỏ Tử Thủ, Ma Vũ Song Kiếm, Vô Cực Kiếm with Giày Hắc Kim. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Lulu la gi?

Rune Yone tot nhat chong Lulu su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 80.0% win rate in the Yone vs Lulu matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Lulu khong?

Co, Yone co tran doi dau thuan loi truoc Lulu voi ty le thang 57.1%. Yone strongly counters Lulu tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Lulu?

Khi choi Yone doi dau voi Lulu, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.