Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
5.5%

Yonevs Rakan

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,492,117
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yone vs Rakan là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Yone thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Rakan dựa trên 5 trận. Yone holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Rakan.

Yone Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yone performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Rakan - 60.0% win rateRakan(60.0%)
Yone - 60.0% win rate in this matchup
Yone
60.0% WR
VS
Rakan vs Yone matchup - 40.0% win rate
Rakan
40.0% WR

Who Wins the Yone vs Rakan Matchup?

Yone wins the Yone vs Rakan matchup
Winner
Yone
Matches: 5
60.0%
Win Rate
40.0%
7.3
CS / min
5.1
901
DMG / min
764
10,991
Gold / game
9,345
324
Heal / min
333
956
DMG Mitigated / min
1,091
0.8
CC / min
1.4
66.7%
Early Game WR
33.3%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Rakan

Trận đấu Yone vs Rakan là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Yone thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Rakan, cho Yone lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Yone thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Rakan khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Rakan dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Yone có thể tự tin chọn vào Rakan và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Rakan ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Rakan

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Rakan trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rakan, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.3Yone
5.1Rakan
Yone vượt trội Rakan đáng kể 2.2 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 33 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yone lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Rakan nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
901Yone
764Rakan
Yone vượt trội Rakan nặng nề về sát thương với 137 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Rakan nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yone chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,991Yone
9,345Rakan
Yone tạo ra 1,646 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Rakan. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yone liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Rakan nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Yone
1.4Rakan
Rakan cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yone, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Rakan phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,280Yone
1,424Rakan
Rakan chữa lành và giảm 145 sát thương mỗi phút nhiều hơn Yone, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Rakan ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Yone.

Best Yone Build Against Rakan

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rakan, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Rakan là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Rakan. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Rakan.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yone
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RakanRakan33.3%
Cuối trận
Yone
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RakanRakan50.0%

Yone thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Rakan. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yone có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Yone ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Rakan. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Yone giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Rakan nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Yone Runes Against Rakan

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs RakanChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs RakanHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yone vs RakanHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yone vs RakanChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Rakan
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs RakanKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Yone vs RakanNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yone vs Rakan
60.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Yone ép lợi thế chống lại Rakan, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.40%5576.996912,49954.4%54.4%
45.90%3296.783711,67547.6%44.2%
49.21%3157.088812,53258.3%42.6%
50.18%2856.490711,40848.2%52.0%
50.84%2387.096312,00448.1%53.0%
52.32%2376.788312,83956.8%49.3%
49.55%2206.897512,37647.1%51.7%
47.17%2126.891112,71449.4%45.5%
42.65%2116.784411,88545.5%41.0%
51.47%2047.31,03212,15945.8%57.7%
47.78%2036.893212,41151.1%45.2%
45.88%1946.479511,67839.2%50.4%
44.27%1926.689211,47942.7%46.1%
51.91%1836.887212,49753.6%50.5%
43.60%1726.892612,59443.0%44.1%
46.20%1716.894711,96439.6%53.8%
52.05%1716.595711,16346.1%60.9%
46.67%1656.986812,42850.0%44.2%
55.00%1606.71,04912,45661.8%48.8%
59.12%1597.21,47013,17858.8%59.3%
48.41%1576.785611,35347.3%49.4%
48.70%1546.899711,93445.5%51.1%
56.29%1517.31,25613,75456.9%56.0%
51.66%1516.996912,10252.8%50.6%
46.58%1466.787511,79148.6%44.7%
51.91%1316.581412,15746.9%54.9%
44.19%1296.680311,66141.2%46.1%
47.66%1286.798412,05053.1%42.2%
50.41%1217.092912,76953.2%48.6%
51.24%1216.785911,80447.6%55.2%
47.50%1207.089612,03337.0%56.1%
59.17%1206.81,04412,29856.5%60.8%
53.39%1187.199313,13056.5%51.4%
52.99%1177.11,04012,68651.8%54.1%
49.14%1166.498711,41341.2%55.4%
43.36%1136.574611,81741.5%45.0%
50.00%1126.91,18912,84851.2%49.3%
46.85%1116.786412,03546.5%47.2%
46.30%1086.997212,21351.3%43.5%
52.83%1067.21,05712,50459.6%46.3%
37.50%1046.789912,69834.0%40.4%
60.19%1036.81,15913,28656.8%62.1%
51.96%1027.091712,22955.3%49.1%
61.39%1017.097912,89352.3%68.4%
40.59%1016.884412,13333.3%45.8%
54.55%996.599912,06347.4%64.3%
53.61%976.587411,35254.2%53.1%
56.25%967.299113,01654.5%57.7%
52.13%946.186011,75755.3%50.0%
46.24%936.995611,33740.8%52.3%
45.65%926.277411,66437.8%50.9%
50.00%906.385412,19048.6%50.9%
46.07%896.996212,38247.8%44.2%
54.55%886.782912,12752.3%56.8%
53.41%887.01,01712,22964.1%44.9%
50.00%807.61,01713,22667.7%37.0%
46.75%776.796612,07147.4%46.1%
45.45%776.978312,22931.4%57.1%
53.95%766.791312,20354.0%53.9%
56.00%756.277611,96358.3%53.9%
53.52%716.41,13611,60057.6%50.0%
45.71%707.098312,31248.6%42.4%
45.71%706.889912,34150.0%43.2%
60.87%697.21,10012,25465.8%54.8%
52.94%686.684811,98050.0%54.8%
50.00%686.780512,59939.3%57.5%
59.38%646.786512,19446.4%69.4%
56.25%646.91,01811,71562.2%48.1%
58.33%606.81,05413,30457.1%59.0%
52.54%596.986712,38755.2%50.0%
50.85%597.21,08013,05546.7%55.2%
50.00%586.991910,49151.4%47.6%
54.55%556.999513,13857.9%52.8%
47.17%537.088112,21036.0%57.1%
57.69%527.198112,64452.2%62.1%
48.98%496.689213,74035.3%56.3%
48.98%496.691612,33133.3%58.1%
56.25%486.993811,88673.7%44.8%
45.83%486.81,10111,13047.8%44.0%
50.00%466.892413,00325.0%63.3%
41.30%466.31,00812,99227.3%54.2%
34.78%467.194612,91828.6%37.5%
46.67%456.71,02612,55852.9%42.9%
46.67%456.891310,96744.4%50.0%
52.50%406.685012,38455.0%50.0%
42.50%406.992111,46045.0%40.0%
38.46%396.71,05613,13535.3%40.9%
72.97%376.61,10113,51972.7%73.1%
61.11%367.71,06513,14475.0%43.8%
38.89%367.093812,46252.9%26.3%
64.71%346.876610,70857.9%73.3%
51.61%316.497611,59643.8%60.0%
48.28%296.396413,28427.3%61.1%
40.74%276.670711,71123.1%57.1%
44.00%257.11,07612,46850.0%40.0%
50.00%246.989312,61170.0%35.7%
39.13%236.31,08812,83350.0%30.8%
50.00%226.496313,00640.0%58.3%
61.90%216.81,02412,60455.6%66.7%
45.00%206.475912,22637.5%50.0%
45.00%206.61,00713,67150.0%41.7%
52.63%196.188213,09666.7%46.1%
50.00%186.071310,91736.4%71.4%
55.56%186.51,05212,17130.0%87.5%
64.71%176.683412,94270.0%57.1%
64.71%176.795413,18766.7%63.6%
40.00%156.194811,00271.4%12.5%
53.33%156.683811,25571.4%37.5%
53.33%156.11,21314,84566.7%44.4%
57.14%147.01,23912,61255.6%60.0%
61.54%136.21,04514,30283.3%42.9%
66.67%127.21,05410,34162.5%75.0%
66.67%125.984512,36375.0%62.5%
58.33%126.397413,34140.0%71.4%
45.45%116.91,14913,30733.3%60.0%
54.55%117.485510,99550.0%57.1%
54.55%116.792711,67160.0%50.0%
54.55%116.198312,17875.0%42.9%
81.82%116.696814,573100.0%71.4%
10.00%106.083010,28516.7%0.0%
40.00%103.583412,58660.0%20.0%
30.00%106.291210,33933.3%25.0%
66.67%96.41,20912,76575.0%60.0%
66.67%97.01,01114,54533.3%83.3%
55.56%97.385211,30871.4%0.0%
66.67%97.21,16215,41066.7%66.7%
66.67%96.386613,74650.0%80.0%
50.00%86.269911,81166.7%40.0%
62.50%86.194612,76566.7%60.0%
50.00%85.57038,64950.0%50.0%
87.50%83.973811,75050.0%100.0%
28.57%77.085912,34825.0%33.3%
42.86%76.382913,14233.3%50.0%
14.29%75.773710,42733.3%0.0%
57.14%75.99267,66440.0%100.0%
50.00%64.11,00111,3290.0%100.0%
33.33%66.767211,34440.0%0.0%
66.67%65.39067,18160.0%100.0%
50.00%66.11,06413,31375.0%0.0%
40.00%55.51,18415,7790.0%50.0%
80.00%54.586414,216100.0%75.0%
40.00%56.385011,426100.0%25.0%
20.00%55.36089,6940.0%50.0%
20.00%54.783714,5040.0%33.3%
60.00%57.390110,99166.7%50.0%
80.00%56.81,01912,11466.7%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yone vs Rakan - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Rakan trong League of Legends?

Yone thang tran doi dau Yone vs Rakan voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Rakan, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Yone choi nhu the nao truoc Rakan trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yone co loi the truoc Rakan voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Yone nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Rakan trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Yone vs Rakan voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Rakan?

Yone thang tran doi dau voi Rakan voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Yone duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Rakan la gi?

Build Yone tot nhat chong Rakan bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Vô Cực Kiếm with Giày Hắc Kim. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Rakan la gi?

Rune Yone tot nhat chong Rakan su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Yone vs Rakan matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Rakan khong?

Co, Yone co tran doi dau thuan loi truoc Rakan voi ty le thang 60.0%. Yone strongly counters Rakan tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Rakan?

Khi choi Yone doi dau voi Rakan, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.