Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.3%
Tỷ lệ chọn
3.3%

Zedvs Varus

CAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Zed vs Varus là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Zed thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Varus dựa trên 14 trận. Zed wins the early laning phase while Varus scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Varus.

Zed Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Zed performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Varus - 57.1% win rateVarus(57.1%)
Zed - 57.1% win rate in this matchup
Zed
57.1% WR
VS
Varus vs Zed matchup - 42.9% win rate
Varus
42.9% WR

Who Wins the Zed vs Varus Matchup?

Zed wins the Zed vs Varus matchup
Winner
Zed
Matches: 14
57.1%
Win Rate
42.9%
6.2
CS / min
5.8
1,023
DMG / min
826
15,660
Gold / game
13,627
151
Heal / min
150
598
DMG Mitigated / min
539
0.3
CC / min
0.8
100.0%
Early Game WR
0.0%
45.5%
Late Game WR
54.5%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Varus

Trận đấu Zed vs Varus là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 14 trận gần đây được phân tích, Zed thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Varus, cho Zed lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Zed kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Varus scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Zed cần ép lợi thế trước khi Varus đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Varus nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Varus dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Zed có thể tự tin chọn vào Varus và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Varus ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Varus

Zed thắng giai đoạn đi lane trước Varus trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước Varus, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Zed
5.8Varus
Zed vượt qua Varus 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Zed.
Sát thương
1,023Zed
826Varus
Zed vượt trội Varus nặng nề về sát thương với 196 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Varus nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zed chiếm ưu thế.
Kinh tế
15,660Zed
13,627Varus
Zed tạo ra 2,034 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Varus. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zed liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Varus nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Zed
0.8Varus
Varus cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Zed, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Varus phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
749Zed
689Varus
Zed chữa lành và giảm 61 sát thương mỗi phút nhiều hơn Varus, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Zed ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Varus.

Best Zed Build Against Varus

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Varus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Varus là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Thương Phục Hận Serylda. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 40.0% trong 5 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Zed cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Varus. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Varus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Zed
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VarusVarus0.0%
Cuối trận
Varus
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed45.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VarusVarus54.5%

Zed thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Varus. Đầu trận một chiều này có nghĩa Zed có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Varus vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Zed. Trận kéo dài rất ưu ái Varus, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Zed phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Varus đạt các mốc scaling. Nếu Varus sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Zed Runes Against Varus

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Zed vs VarusÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Zed vs VarusVị Máu - ngọc tốt nhất Zed vs VarusKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Zed vs VarusThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Zed vs Varus
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Zed vs VarusPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Zed vs VarusThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Zed vs Varus
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Zed ép lợi thế chống lại Varus, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.88%4336.491313,20953.6%47.8%
45.18%3646.589912,72438.6%50.5%
51.48%2386.588013,75050.5%52.0%
49.01%2056.596812,70456.2%43.4%
58.13%2046.61,02512,89155.8%60.2%
48.21%1956.292312,89738.9%53.7%
53.55%1845.887412,97251.8%55.0%
38.99%1605.994612,60738.8%39.2%
49.69%1606.384612,44747.8%51.1%
50.00%1586.498412,74046.7%53.0%
53.25%1575.584012,69151.4%54.8%
56.58%1546.184313,37849.1%61.0%
44.59%1505.692512,81046.8%43.0%
48.89%1355.977012,08347.8%50.0%
46.46%1296.289013,07644.4%47.6%
50.79%1276.891212,57247.8%54.2%
60.18%1156.51,01213,61968.9%54.4%
41.23%1156.489713,41839.2%42.9%
50.89%1126.087012,83652.4%50.0%
48.08%1055.991313,05755.0%43.8%
47.00%1006.582712,16745.0%48.3%
56.25%976.489013,08663.4%50.9%
45.05%926.283512,30544.7%45.3%
47.73%916.487113,30054.0%43.1%
54.95%916.697013,10058.5%52.0%
44.44%906.688413,02536.8%50.0%
56.82%896.086312,78361.5%53.1%
51.72%876.589213,04253.3%50.9%
50.00%866.086112,50252.6%47.9%
47.62%856.698711,94146.7%48.7%
50.60%835.290813,48852.5%48.8%
50.62%826.81,04212,46162.5%39.0%
44.30%796.693613,00548.6%40.9%
52.17%706.61,04613,59765.5%42.5%
44.93%696.41,02413,20254.2%40.0%
43.08%656.492812,55636.4%46.5%
46.15%656.61,10213,64248.4%44.1%
57.14%636.286812,73955.3%60.0%
50.85%605.996013,90647.6%52.6%
46.15%525.980413,02341.7%50.0%
60.00%516.292513,28552.2%66.7%
52.94%511.780714,37252.4%53.3%
52.08%492.496114,51438.9%60.0%
50.00%466.01,08613,21330.0%65.4%
60.87%465.182912,64960.0%61.5%
37.78%451.387314,62837.5%37.9%
46.34%416.994413,13938.5%50.0%
45.00%402.585014,93066.7%32.0%
51.28%395.695713,30046.7%54.2%
43.59%396.01,01212,92850.0%40.0%
43.59%392.183013,99650.0%38.1%
57.89%386.289012,88764.7%52.4%
54.05%376.497912,31844.4%63.2%
55.56%363.192713,05655.0%56.3%
66.67%363.087713,80753.3%76.2%
47.22%363.81,08913,41350.0%44.4%
47.06%346.61,00414,03360.0%36.8%
63.64%335.688011,96066.7%61.1%
22.58%321.588013,97437.5%6.7%
50.00%302.690013,70568.8%28.6%
41.38%294.492314,39760.0%31.6%
58.62%295.71,00814,13036.4%72.2%
53.57%281.875013,81354.5%52.9%
53.57%282.992115,29775.0%45.0%
44.44%271.883413,13723.1%64.3%
55.56%272.091615,71430.0%70.6%
62.96%274.486514,63571.4%60.0%
50.00%266.81,05814,03036.4%60.0%
48.00%256.689712,32946.1%50.0%
37.50%243.995313,94225.0%43.8%
62.50%244.194313,59470.0%57.1%
41.67%242.385414,13350.0%35.7%
58.33%243.292213,09464.3%50.0%
73.91%236.41,02212,66790.9%58.3%
56.52%236.494012,94487.5%40.0%
21.74%231.476414,25212.5%26.7%
45.45%235.685114,07116.7%56.3%
47.83%232.689113,13938.5%60.0%
68.18%226.01,14515,94966.7%68.8%
22.73%221.583814,69211.1%30.8%
52.38%221.884713,81650.0%54.5%
38.10%216.095312,60712.5%53.9%
60.00%201.892316,41560.0%60.0%
50.00%206.486911,81158.3%37.5%
57.89%191.695715,17744.4%70.0%
55.56%186.599513,22088.9%22.2%
43.75%172.783016,41860.0%36.4%
35.29%173.392614,38320.0%41.7%
58.82%172.293816,44266.7%57.1%
37.50%166.883312,71437.5%37.5%
43.75%165.992913,32740.0%45.5%
50.00%161.493514,94480.0%36.4%
43.75%166.591312,79557.1%33.3%
31.25%166.185411,75237.5%25.0%
43.75%161.673412,78950.0%40.0%
73.33%153.11,00215,73150.0%81.8%
42.86%156.087011,91933.3%50.0%
46.67%157.089812,59350.0%42.9%
53.33%156.396415,22975.0%45.5%
57.14%146.21,02315,660100.0%45.5%
46.15%136.48288,61762.5%20.0%
30.77%133.182012,40214.3%50.0%
53.85%131.792014,42157.1%50.0%
46.15%134.393913,23550.0%42.9%
69.23%132.51,06313,77575.0%66.7%
16.67%123.088014,21725.0%12.5%
50.00%125.51,08516,24366.7%44.4%
58.33%127.31,15915,61325.0%75.0%
58.33%125.798412,29360.0%57.1%
18.18%114.374411,5300.0%40.0%
54.55%115.895212,76750.0%60.0%
54.55%114.186812,50171.4%25.0%
63.64%111.376415,23660.0%66.7%
36.36%112.085514,80560.0%16.7%
60.00%103.197615,28266.7%57.1%
40.00%101.166112,27242.9%33.3%
60.00%105.080012,096100.0%33.3%
40.00%103.396815,21050.0%33.3%
70.00%106.186112,372100.0%40.0%
40.00%106.11,03312,88725.0%50.0%
77.78%94.71,07014,71275.0%80.0%
44.44%95.180514,587100.0%28.6%
62.50%85.781712,60666.7%50.0%
12.50%85.573313,7770.0%16.7%
62.50%87.190411,50825.0%100.0%
71.43%74.884112,85866.7%75.0%
28.57%72.083615,5270.0%33.3%
28.57%76.51,04813,2440.0%50.0%
57.14%77.382811,32360.0%50.0%
16.67%67.289314,2880.0%50.0%
16.67%62.694915,1360.0%20.0%
50.00%66.075312,67633.3%66.7%
16.67%64.970013,6580.0%20.0%
60.00%56.51,16814,921100.0%33.3%
60.00%52.488913,37233.3%100.0%
60.00%56.182912,751100.0%33.3%
60.00%53.580311,04350.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Zed vs Varus - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Varus trong League of Legends?

Zed thang tran doi dau Zed vs Varus voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Varus, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 14 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Zed choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Zed co loi the truoc Varus voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Zed nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Varus chiem uu the trong tran Zed vs Varus voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Varus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Varus?

Zed thang tran doi dau voi Varus voi ty le thang 57.1% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Zed duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 14 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Varus la gi?

Build Zed tot nhat chong Varus bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 40.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Varus la gi?

Rune Zed tot nhat chong Varus su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Zed vs Varus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Varus khong?

Co, Zed co tran doi dau thuan loi truoc Varus voi ty le thang 57.1%. Zed strongly counters Varus tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Varus?

Khi choi Zed doi dau voi Varus, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.