Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.3%
Tỷ lệ chọn
8.4%

Ashevs Vex

DMarksmanSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ashe vs Vex là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Ashe thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Vex dựa trên 10 trận. Ashe wins the early laning phase while Vex scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Vex.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Ashe

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Ashe đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Ashe - 50.0% win rate in this matchup
Ashe
50.0% TT
VS
Vex vs Ashe matchup - 50.0% win rate
Vex
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Ashe vs Vex?

Ashe wins the Ashe vs Vex matchup
Người chiến thắng
Ashe
Trận: 10
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
5.6
CS / phút
5.1
696
Sát thương / phút
899
13,598
Vàng / trận
13,275
168
Hồi phục / phút
101
451
Giảm sát thương / phút
534
1.5
CC / phút
1.1
66.7%
TLT Đầu Game
33.3%
42.9%
TLT Cuối Game
57.1%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Vex

Trận đấu Ashe vs Vex là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Ashe thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Vex, cho Ashe lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Ashe kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vex scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Ashe cần ép lợi thế trước khi Vex đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vex nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ashe dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ashe có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Vex là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Vex

Ashe thắng giai đoạn đi lane trước Vex trong League of Legends

Ashe được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vex, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Ashe có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Ashe
5.1Vex
Ashe vượt qua Vex 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Ashe.
Sát thương
696Ashe
899Vex
Vex vượt trội Ashe nặng nề về sát thương với 203 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ashe nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vex chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,598Ashe
13,275Vex
Ashe kiếm được 323 vàng mỗi trận nhiều hơn Vex, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Ashe hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Ashe
1.1Vex
Ashe cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Vex, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ashe phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
620Ashe
635Vex
Ashe và Vex có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 15 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Ashe Build Against Vex

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vex, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ashe cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ashe chống lại Vex là Nguyên Tố Luân, Trát Lệnh Đế Vương và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Ashe sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ashe vs Vex.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ashe
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VexVex33.3%
Cuối trận
Vex
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe42.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VexVex57.1%

Ashe thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Vex. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ashe có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vex vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Ashe. Trận kéo dài rất ưu ái Vex, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Ashe phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Vex đạt các mốc scaling. Nếu Vex sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Ashe Runes Against Vex

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Ashe vs VexÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Ashe vs VexPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Ashe vs VexKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Ashe vs VexThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Ashe vs Vex
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Ashe vs VexChuẩn Xác
Hấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Ashe vs VexHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Ashe vs Vex
100.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ giúp Ashe tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Vex.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.51%1,4836.376012,56648.6%52.0%
51.46%1,0306.075812,76752.2%50.9%
50.70%1,0066.376612,52350.3%51.0%
49.70%9886.377712,55552.6%47.2%
47.28%8086.382713,04752.7%43.5%
52.80%7146.479712,78851.7%53.6%
54.17%5156.480612,90454.5%53.9%
52.80%4476.280312,58654.6%51.4%
57.22%3886.380212,72057.5%57.0%
47.34%3766.277912,58743.2%50.7%
50.99%3556.078112,12649.4%52.4%
49.71%3465.972912,86253.4%47.4%
51.63%3375.879512,49152.9%50.5%
50.00%2766.278512,90350.8%49.3%
51.64%2756.180512,64046.2%56.6%
54.14%2666.477813,05957.0%52.0%
45.66%2655.877213,06339.4%49.7%
52.90%2596.578613,08452.3%53.3%
48.21%2246.576212,03648.1%48.3%
55.34%2066.583012,62060.4%51.3%
49.21%1916.784712,98352.9%46.1%
45.52%1454.567411,46937.7%50.0%
49.21%1266.472912,46838.9%56.9%
50.42%1194.366211,43954.9%47.1%
48.11%1066.182413,24639.5%52.9%
56.25%965.671212,39944.4%63.3%
38.30%946.173510,99435.2%42.5%
54.84%936.676513,06166.7%47.4%
41.30%925.378811,63439.6%43.2%
54.44%906.481113,02142.2%66.7%
49.43%876.269312,02644.2%54.5%
46.05%766.385112,94536.4%53.5%
53.33%604.571911,68150.0%55.3%
40.82%496.179212,98850.0%34.5%
44.68%475.565211,66329.4%53.3%
44.19%434.484710,56227.8%56.0%
39.53%435.572812,22241.2%38.5%
62.79%436.071112,97981.0%45.5%
58.54%416.581913,69757.1%59.3%
33.33%392.771810,54731.3%34.8%
50.00%361.85909,45246.1%52.2%
45.71%351.96209,81114.3%66.7%
37.14%351.85789,16242.9%33.3%
58.06%316.089713,27075.0%47.4%
53.33%306.077013,10855.6%52.4%
48.00%256.475913,32255.6%43.8%
50.00%241.76018,40143.8%62.5%
41.67%242.16198,13727.3%53.9%
52.17%236.465111,61950.0%54.5%
50.00%223.660411,46777.8%30.8%
33.33%211.94168,62330.0%36.4%
38.10%215.774512,11322.2%50.0%
38.10%211.65168,15641.7%33.3%
42.86%212.05489,07644.4%41.7%
52.63%196.269613,71050.0%52.9%
31.58%195.369610,38627.3%37.5%
50.00%181.85607,68071.4%36.4%
35.29%176.385914,48766.7%28.6%
37.50%163.06529,42650.0%25.0%
31.25%162.15979,47433.3%30.0%
56.25%165.988813,07662.5%50.0%
46.67%155.566911,68628.6%62.5%
33.33%155.784513,07228.6%37.5%
35.71%141.75799,72725.0%40.0%
21.43%142.35667,57825.0%16.7%
46.15%135.597713,8820.0%75.0%
53.85%131.565910,04250.0%57.1%
38.46%131.75418,37233.3%42.9%
38.46%132.26429,43460.0%25.0%
46.15%136.174611,38525.0%55.6%
46.15%135.984110,78766.7%28.6%
33.33%125.06119,66014.3%60.0%
66.67%126.784314,2550.0%72.7%
63.64%112.678710,61266.7%62.5%
63.64%116.178514,290100.0%55.6%
18.18%113.24859,9170.0%25.0%
63.64%111.94838,69360.0%66.7%
45.45%115.186110,97375.0%28.6%
81.82%115.963711,913100.0%75.0%
50.00%105.669613,59866.7%42.9%
50.00%104.881910,99625.0%66.7%
60.00%105.484011,56166.7%50.0%
22.22%92.057611,18550.0%14.3%
55.56%94.283811,27350.0%66.7%
66.67%92.467310,803100.0%50.0%
33.33%93.36679,969100.0%14.3%
33.33%96.383112,53333.3%33.3%
44.44%91.66569,25166.7%0.0%
75.00%86.184911,36675.0%75.0%
37.50%82.45498,21820.0%66.7%
42.86%76.45569,69050.0%0.0%
71.43%74.482212,655100.0%66.7%
42.86%76.188014,7060.0%50.0%
57.14%76.597711,11580.0%0.0%
42.86%74.589311,9520.0%60.0%
57.14%72.56767,96350.0%66.7%
42.86%75.683811,653100.0%20.0%
50.00%63.584711,28133.3%66.7%
33.33%65.369410,33850.0%25.0%
66.67%61.35349,0730.0%80.0%
50.00%65.087911,91866.7%33.3%
66.67%66.174711,28075.0%50.0%
33.33%65.19709,23425.0%50.0%
50.00%66.56879,72260.0%0.0%
33.33%64.799912,3880.0%50.0%
20.00%56.865111,5080.0%25.0%
80.00%56.292212,63366.7%100.0%
40.00%53.355111,1960.0%50.0%
80.00%54.677811,418100.0%66.7%
20.00%54.77679,1610.0%33.3%
20.00%56.181912,7660.0%25.0%
40.00%55.98587,75125.0%100.0%
60.00%53.94829,85850.0%66.7%
60.00%56.76897,24460.0%0.0%
40.00%56.280514,2570.0%40.0%
100.00%56.978813,920100.0%100.0%
20.00%57.079112,5520.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Ashe vs Vex - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Vex trong League of Legends?

Ashe thang tran doi dau Ashe vs Vex voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Vex, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Ashe choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ashe co loi the truoc Vex voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Ashe nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vex chiem uu the trong tran Ashe vs Vex voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Vex phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Vex?

Ashe thang tran doi dau voi Vex voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Ashe duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Vex la gi?

Build Ashe tot nhat chong Vex bao gom Nguyên Tố Luân, Trát Lệnh Đế Vương, Hỏa Khuẩn with Giày Khai Sáng Ionia. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Vex la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Vex su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Ashe vs Vex matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Vex khong?

Co, Ashe co tran doi dau thuan loi truoc Vex voi ty le thang 50.0%. Ashe slightly edges out Vex tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Vex?

Khi choi Ashe doi dau voi Vex, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.