Gragas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.3%
Tỷ lệ chọn
1.3%

Gragasvs Elise

FFighterMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,009,027
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gragas vs Elise là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Gragas thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Elise dựa trên 6 trận. Gragas holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gragas tốt nhất cho đối đầu Gragas vs Elise.

Gragas Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Gragas performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Elise - 50.0% win rateElise(50.0%)
Gragas - 50.0% win rate in this matchup
Gragas
50.0% WR
VS
Elise vs Gragas matchup - 50.0% win rate
Elise
50.0% WR

Who Wins the Gragas vs Elise Matchup?

Gragas wins the Gragas vs Elise matchup
Winner
Gragas
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
3.0
CS / min
2.7
702
DMG / min
698
12,014
Gold / game
11,752
370
Heal / min
242
667
DMG Mitigated / min
463
1.0
CC / min
1.0
50.0%
Early Game WR
50.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Gragas vs Elise

Trận đấu Gragas vs Elise là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Elise, cho Gragas lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Gragas có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Elise vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Gragas dẫn trước 331 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gragas có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Elise là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gragas vs Elise

Gragas thắng giai đoạn đi lane trước Elise trong League of Legends

Gragas được ưu ái trong giai đoạn lane trước Elise, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Gragas có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.0Gragas
2.7Elise
Gragas vượt qua Elise 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gragas.
Sát thương
702Gragas
698Elise
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Gragas và Elise, chỉ khác 4 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,014Gragas
11,752Elise
Gragas và Elise tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 263 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.0Gragas
1.0Elise
Cả Gragas và Elise đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,036Gragas
705Elise
Gragas vượt trội Elise đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 331 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Elise bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Elise, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gragas Build Against Elise

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Elise, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gragas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gragas chống lại Elise là Quyền Trượng Bão Tố, Đai Tên Lửa Hextech và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Gragas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Elise. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gragas vs Elise.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gragas
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của EliseElise50.0%
Cuối trận
Gragas
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của EliseElise50.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Gragas và Elise, với Gragas giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Gragas ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Elise. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Trận đấu này cân bằng đáng chú ý ở mọi giai đoạn của trận. Không Gragas hay Elise có lợi thế cụ thể theo giai đoạn, khiến đây trở thành trận đấu kỹ năng thuần túy nơi cơ học cá nhân, ra quyết định và phối hợp đội quyết định kết quả.

Best Gragas Runes Against Elise

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Gragas vs ElisePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Gragas vs EliseDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Gragas vs EliseThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Gragas vs EliseThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Gragas vs Elise
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Gragas vs EliseCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Gragas vs EliseThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Gragas vs Elise
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ giúp Gragas tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Elise.


Du lieu doi dau cua Gragas cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gragas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gragas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gragas trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.32%886.174010,86441.7%46.1%
51.19%845.870911,75956.7%48.1%
57.75%716.078711,89060.7%55.8%
55.07%695.774110,15451.5%58.3%
37.50%566.484810,98045.8%31.3%
43.14%515.373510,41650.0%37.0%
48.98%495.874610,94952.6%46.7%
42.86%495.71,04711,38350.0%37.9%
31.82%446.178210,74943.8%25.0%
45.00%405.892311,19853.3%40.0%
47.50%406.082510,25452.6%42.9%
48.72%395.87279,56143.8%52.2%
43.24%376.081511,24441.2%45.0%
37.84%376.383410,42727.8%47.4%
56.76%376.374311,59986.7%36.4%
33.33%365.86639,17126.3%41.2%
42.86%351.678612,68054.5%37.5%
42.86%355.875310,29850.0%36.8%
58.82%343.974510,84161.1%56.3%
45.45%335.886710,73128.6%57.9%
45.45%336.582511,14743.5%50.0%
54.84%315.977810,99538.9%76.9%
61.29%313.57379,41452.9%71.4%
51.61%315.596710,48257.1%47.1%
51.72%292.479513,33860.0%47.4%
57.14%283.661210,24822.2%73.7%
53.57%285.877112,16550.0%57.1%
48.15%276.280012,13266.7%38.9%
40.74%271.477612,21542.9%38.5%
46.15%266.074710,45630.0%56.3%
53.85%265.493711,19471.4%47.4%
46.15%266.386411,67058.3%35.7%
42.31%260.95919,79235.7%50.0%
50.00%266.277911,34138.5%61.5%
32.00%256.280311,72233.3%31.3%
44.00%254.163510,97850.0%36.4%
62.50%245.577112,93166.7%61.1%
56.52%235.471610,09154.5%58.3%
34.78%234.283111,65840.0%30.8%
43.48%235.379110,39655.6%35.7%
31.82%221.364912,25028.6%33.3%
68.18%221.569812,65480.0%58.3%
31.82%225.983710,24118.2%45.5%
28.57%214.76469,45615.4%50.0%
47.62%215.381512,22320.0%56.3%
52.38%216.167010,00850.0%53.9%
42.11%196.16639,10030.8%66.7%
57.89%191.577312,47257.1%58.3%
42.11%195.884712,22842.9%41.7%
52.63%194.373011,37850.0%55.6%
57.89%195.876712,02237.5%72.7%
52.63%195.775510,56562.5%45.5%
27.78%185.982412,28137.5%20.0%
55.56%186.385210,08645.5%71.4%
72.22%183.082111,96971.4%72.7%
61.11%184.375012,46457.1%63.6%
72.22%182.769910,14970.0%75.0%
52.94%175.970610,79050.0%54.5%
58.82%174.897912,44940.0%66.7%
31.25%167.176712,11220.0%36.4%
56.25%161.35878,76128.6%77.8%
43.75%164.190312,59357.1%33.3%
37.50%165.164610,43325.0%50.0%
37.50%161.774012,32025.0%50.0%
33.33%151.176313,28428.6%37.5%
53.33%156.168711,36950.0%53.9%
33.33%153.770511,34028.6%37.5%
73.33%153.381012,86166.7%77.8%
35.71%144.884611,21642.9%28.6%
53.85%136.482911,00971.4%33.3%
61.54%130.868011,70957.1%66.7%
76.92%135.789311,45980.0%75.0%
8.33%121.96458,93316.7%0.0%
41.67%122.080813,47840.0%42.9%
25.00%121.260410,83566.7%11.1%
63.64%112.868911,39640.0%83.3%
36.36%115.985411,47725.0%42.9%
63.64%114.880510,93075.0%57.1%
50.00%104.787011,9370.0%50.0%
70.00%105.393413,5550.0%77.8%
40.00%101.45139,03650.0%33.3%
20.00%102.56328,51620.0%20.0%
50.00%104.869211,42250.0%50.0%
80.00%105.41,02113,805100.0%77.8%
80.00%102.45708,46585.7%66.7%
44.44%91.765411,06642.9%50.0%
33.33%96.664310,95750.0%20.0%
55.56%91.760910,03650.0%60.0%
77.78%94.979210,06566.7%83.3%
33.33%91.655010,48933.3%33.3%
22.22%92.452410,66033.3%16.7%
50.00%87.090210,52960.0%33.3%
62.50%86.487411,72475.0%50.0%
87.50%86.169711,276100.0%80.0%
50.00%81.37409,08760.0%33.3%
50.00%84.393013,50050.0%50.0%
37.50%84.380213,04350.0%33.3%
50.00%85.379911,15760.0%33.3%
62.50%86.383011,71140.0%100.0%
50.00%82.571212,09350.0%50.0%
50.00%85.97449,90666.7%40.0%
37.50%86.371511,905100.0%16.7%
25.00%86.268711,09250.0%16.7%
37.50%85.989810,03933.3%40.0%
42.86%74.274210,08840.0%50.0%
28.57%70.863211,87566.7%0.0%
42.86%75.985913,86650.0%40.0%
57.14%72.45029,80766.7%50.0%
42.86%71.85028,44150.0%40.0%
28.57%74.973611,1140.0%40.0%
71.43%71.571913,21850.0%80.0%
57.14%71.44519,54166.7%50.0%
83.33%65.79778,13380.0%100.0%
33.33%61.473612,31033.3%33.3%
33.33%65.682213,44050.0%25.0%
16.67%65.875710,0720.0%50.0%
33.33%61.177313,33150.0%25.0%
50.00%61.96057,30350.0%0.0%
83.33%62.359710,369100.0%66.7%
66.67%61.651010,783100.0%60.0%
50.00%61.487412,496100.0%25.0%
33.33%60.85799,26820.0%100.0%
50.00%63.070212,01450.0%50.0%
66.67%66.164011,67650.0%75.0%
20.00%51.74388,98533.3%0.0%
60.00%51.185914,754100.0%50.0%
20.00%51.159010,035100.0%0.0%
60.00%56.188310,29875.0%0.0%
60.00%51.53958,58850.0%66.7%
60.00%54.71,02712,54050.0%66.7%
80.00%50.871814,655100.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Gragas vs Elise - Câu Hỏi Thường Gặp

Gragas choi nhu the nao truoc Elise trong League of Legends?

Gragas thang tran doi dau Gragas vs Elise voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Elise, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Gragas choi nhu the nao truoc Elise trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Elise voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gragas choi nhu the nao truoc Elise trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Gragas vs Elise voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gragas vs Elise?

Gragas thang tran doi dau voi Elise voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Gragas duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Gragas tot nhat chong Elise la gi?

Build Gragas tot nhat chong Elise bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Đai Tên Lửa Hextech, Kiếm Tai Ương with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gragas tot nhat chong Elise la gi?

Rune Gragas tot nhat chong Elise su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gragas vs Elise matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gragas co khac che Elise khong?

Co, Gragas co tran doi dau thuan loi truoc Elise voi ty le thang 50.0%. Gragas slightly edges out Elise tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Gragas nhu the nao khi doi dau Elise?

Khi choi Gragas doi dau voi Elise, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.