Heimerdinger - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.1%
Tỷ lệ chọn
1.5%

Heimerdingervs Vex

AMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Heimerdinger vs Vex là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Vex thắng với 56.0% tỷ lệ thắng (+12.0%) trước Heimerdinger dựa trên 25 trận. Vex wins the early laning phase while Heimerdinger scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs Vex.

Phân tích đối đầu của Heimerdinger

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Heimerdinger đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Heimerdinger - 44.0% win rate in this matchup
Heimerdinger
44.0% TT
VS
Vex vs Heimerdinger matchup - 56.0% win rate
Vex
56.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Heimerdinger vs Vex?

Vex wins the Heimerdinger vs Vex matchup
Người chiến thắng
Vex
Trận: 25
44.0%
Tỷ Lệ Thắng
56.0%
6.3
CS / phút
6.0
981
Sát thương / phút
853
11,590
Vàng / trận
11,742
98
Hồi phục / phút
116
343
Giảm sát thương / phút
513
0.8
CC / phút
0.9
36.4%
TLT Đầu Game
63.6%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs Vex

Trận đấu Heimerdinger vs Vex là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 25 trận gần đây được phân tích, Vex thắng với tỷ lệ thắng 56.0% so với 44.0% của Heimerdinger, cho Vex lợi thế 12.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vex kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Heimerdinger scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vex cần ép lợi thế trước khi Heimerdinger đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Heimerdinger nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Vex dẫn trước 188 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vex có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Heimerdinger nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Vex quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs Vex

Vex thắng giai đoạn đi lane trước Heimerdinger trong League of Legends

Vex được ưu ái trong giai đoạn lane trước Heimerdinger, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vex có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Heimerdinger
6.0Vex
Heimerdinger và Vex farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
981Heimerdinger
853Vex
Heimerdinger vượt trội Vex nặng nề về sát thương với 129 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Vex nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,590Heimerdinger
11,742Vex
Heimerdinger và Vex tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 152 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.8Heimerdinger
0.9Vex
Cả Heimerdinger và Vex đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
441Heimerdinger
629Vex
Vex vượt trội Heimerdinger đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 188 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Vex có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Heimerdinger bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Heimerdinger, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Heimerdinger Build Against Vex

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vex, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Heimerdinger cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Heimerdinger chống lại Vex là Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Heimerdinger sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Heimerdinger vs Vex.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vex
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger36.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VexVex63.6%
Cuối trận
Heimerdinger
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VexVex50.0%

Vex thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.6% — dẫn đầu 27.3 điểm phần trăm trước Heimerdinger. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vex có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Heimerdinger ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Vex. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Vex có lợi thế sớm, nhưng Heimerdinger dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Heimerdinger Runes Against Vex

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Heimerdinger vs VexPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs VexDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs VexTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs VexThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Vex
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Heimerdinger vs VexChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs VexNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Vex
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Heimerdinger những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Vex trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Heimerdinger trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.28%1386.495411,80243.4%52.9%
39.64%1116.41,04211,20745.5%35.8%
47.30%746.298410,60743.8%50.0%
46.48%716.31,07511,87644.4%47.7%
45.31%646.096610,47244.1%46.7%
44.26%616.21,05211,79050.0%37.9%
55.00%606.41,03311,58061.9%51.3%
48.15%546.395510,82558.3%40.0%
44.23%526.01,02410,67035.0%50.0%
66.67%516.61,16512,04966.7%66.7%
47.92%486.091711,12250.0%46.4%
61.70%476.21,02311,52464.7%60.0%
40.91%446.31,33610,54636.8%44.0%
52.38%424.97559,62968.4%39.1%
78.05%416.01,07111,02375.0%81.0%
56.10%415.998711,42568.8%48.0%
45.00%406.31,23611,81157.1%38.5%
41.03%395.01,18311,42431.6%50.0%
64.10%396.51,04011,72364.7%63.6%
50.00%386.41,09712,60145.5%51.9%
54.05%375.488510,49744.4%63.2%
43.24%376.31,01412,30931.3%52.4%
63.89%366.21,14811,97646.7%76.2%
42.86%356.31,0299,67550.0%33.3%
24.24%336.193910,50017.6%31.3%
66.67%336.21,14213,17462.5%68.0%
62.50%325.81,09311,74566.7%60.0%
35.48%315.991210,95541.7%31.6%
48.39%316.21,03011,59340.0%52.4%
54.84%316.31,09310,62356.3%53.3%
60.00%306.41,03211,57978.6%43.8%
46.67%304.994611,96250.0%45.5%
17.86%286.492610,14017.6%18.2%
40.74%276.085311,03950.0%35.3%
51.85%274.31,05710,51450.0%52.9%
44.44%276.11,05911,22936.4%50.0%
48.15%276.41,14411,75570.0%35.3%
53.85%266.21,02711,19460.0%50.0%
38.46%266.194410,74040.0%37.5%
64.00%255.61,09812,47357.1%66.7%
48.00%255.91,01612,02641.7%53.9%
44.00%256.193511,16357.1%38.9%
48.00%254.779111,31733.3%56.3%
44.00%256.398111,59036.4%50.0%
52.00%256.51,09211,90654.5%50.0%
65.22%236.31,17711,83172.7%58.3%
52.17%236.889511,44245.5%58.3%
47.83%236.61,08612,22644.4%50.0%
45.45%222.77299,10055.6%38.5%
50.00%226.21,00910,46463.6%36.4%
65.00%206.51,30212,84642.9%76.9%
65.00%205.496512,19137.5%83.3%
40.00%204.68829,95450.0%30.0%
40.00%206.29849,76250.0%30.0%
47.37%193.480611,30120.0%57.1%
42.11%196.495710,34937.5%45.5%
42.11%195.993710,55562.5%27.3%
50.00%186.21,05013,48980.0%38.5%
55.56%185.983310,56150.0%58.3%
38.89%183.090710,54820.0%62.5%
44.44%186.61,36110,76657.1%36.4%
61.11%186.11,05412,91250.0%66.7%
27.78%185.91,04511,64642.9%18.2%
66.67%185.891012,01280.0%61.5%
58.82%176.71,14911,90850.0%66.7%
41.18%175.388510,23537.5%44.4%
41.18%175.798510,09025.0%55.6%
52.94%176.51,17111,55950.0%55.6%
58.82%176.189711,65477.8%37.5%
25.00%165.71,01311,75425.0%25.0%
68.75%166.31,06212,27060.0%72.7%
50.00%166.182710,37450.0%50.0%
50.00%166.196310,12662.5%37.5%
60.00%156.31,43113,722100.0%40.0%
46.67%155.299613,18075.0%36.4%
53.33%156.51,16811,54844.4%66.7%
71.43%145.91,07112,22150.0%80.0%
50.00%146.11,06311,16757.1%42.9%
64.29%145.796312,38266.7%62.5%
61.54%136.690210,97050.0%66.7%
50.00%125.81,10713,20262.5%25.0%
50.00%126.01,04711,20275.0%37.5%
25.00%125.794611,10350.0%12.5%
63.64%115.486612,45766.7%62.5%
36.36%112.380611,19150.0%33.3%
27.27%112.69159,3360.0%42.9%
36.36%116.01,08312,06533.3%37.5%
54.55%115.895811,80875.0%42.9%
40.00%105.41,41112,73650.0%33.3%
50.00%106.41,06312,37950.0%50.0%
40.00%106.590412,2620.0%57.1%
60.00%105.996611,465100.0%50.0%
50.00%106.076311,00850.0%50.0%
70.00%106.91,12915,10675.0%66.7%
50.00%106.292611,21650.0%50.0%
60.00%102.894312,077100.0%50.0%
88.89%93.580510,588100.0%66.7%
44.44%95.592711,71140.0%50.0%
44.44%96.11,34715,9810.0%57.1%
44.44%95.795210,65050.0%40.0%
44.44%94.51,08310,46325.0%60.0%
55.56%96.51,03810,61775.0%40.0%
75.00%82.890210,97650.0%83.3%
50.00%81.88199,97466.7%40.0%
62.50%81.75738,173100.0%40.0%
87.50%85.589411,968100.0%85.7%
62.50%83.368110,44750.0%66.7%
100.00%85.51,27812,425100.0%100.0%
37.50%81.88027,62140.0%33.3%
57.14%72.377710,664100.0%40.0%
28.57%75.61,08510,77725.0%33.3%
42.86%71.96938,55725.0%66.7%
42.86%73.91,21313,48266.7%25.0%
85.71%77.76749,20380.0%100.0%
33.33%65.798211,26150.0%25.0%
66.67%65.61,29215,3030.0%80.0%
16.67%63.483210,83533.3%0.0%
50.00%65.996911,2010.0%75.0%
33.33%63.21,19511,14750.0%25.0%
50.00%65.61,22012,80550.0%50.0%
33.33%66.51,07212,52650.0%25.0%
40.00%56.67066,45150.0%0.0%
40.00%57.094413,19166.7%0.0%
40.00%57.01,24712,08050.0%33.3%
20.00%55.11,28512,1090.0%33.3%
40.00%56.11,25917,9360.0%40.0%
20.00%55.998111,3120.0%50.0%
100.00%53.41,10312,5310.0%100.0%
0.00%54.81,13111,3990.0%0.0%
40.00%55.497610,92550.0%0.0%
40.00%52.37229,60150.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Heimerdinger vs Vex - Câu Hỏi Thường Gặp

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Vex trong League of Legends?

Vex thang tran doi dau Heimerdinger vs Vex voi ty le thang 56.0% so voi 44.0% cua Heimerdinger, chenh lech 12.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 25 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vex co loi the truoc Heimerdinger voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Nguoi choi Vex nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Heimerdinger chiem uu the trong tran Heimerdinger vs Vex voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Heimerdinger phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Heimerdinger vs Vex?

Vex thang tran doi dau voi Heimerdinger voi ty le thang 56.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 12.0 diem phan tram co nghia la Vex duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 25 tran duoc phan tich.

Build Heimerdinger tot nhat chong Vex la gi?

Build Heimerdinger tot nhat chong Vex bao gom Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Đỏ Khai Sáng. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Heimerdinger tot nhat chong Vex la gi?

Rune Heimerdinger tot nhat chong Vex su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Heimerdinger vs Vex matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Heimerdinger co khac che Vex khong?

Khong, Heimerdinger gap kho khan truoc Vex voi chi 44.0% ty le thang. Vex co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Heimerdinger nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Vex.

Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau Vex?

Khi choi Heimerdinger doi dau voi Vex, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Vex. Focus on safe farming — you outscale Vex in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.