Heimerdinger - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.1%
Tỷ lệ chọn
1.5%

Heimerdingervs Pyke

AMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Heimerdinger vs Pyke là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Heimerdinger thắng với 75.0% tỷ lệ thắng (+50.0%) trước Pyke dựa trên 8 trận. Heimerdinger holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs Pyke.

Heimerdinger Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Heimerdinger performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Pyke - 75.0% win ratePyke(75.0%)
Heimerdinger - 75.0% win rate in this matchup
Heimerdinger
75.0% WR
VS
Pyke vs Heimerdinger matchup - 25.0% win rate
Pyke
25.0% WR

Who Wins the Heimerdinger vs Pyke Matchup?

Heimerdinger wins the Heimerdinger vs Pyke matchup
Winner
Heimerdinger
Matches: 8
75.0%
Win Rate
25.0%
2.8
CS / min
1.3
902
DMG / min
399
10,976
Gold / game
9,430
130
Heal / min
159
305
DMG Mitigated / min
451
0.9
CC / min
0.9
50.0%
Early Game WR
50.0%
83.3%
Late Game WR
16.7%

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs Pyke

Trận đấu Heimerdinger vs Pyke là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Heimerdinger thắng với tỷ lệ thắng 75.0% so với 25.0% của Pyke, cho Heimerdinger lợi thế 50.0 điểm phần trăm. Heimerdinger thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Pyke khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Heimerdinger dẫn trước 502 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Heimerdinger có thể tự tin chọn vào Pyke và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Pyke ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs Pyke

Heimerdinger thắng giai đoạn đi lane trước Pyke trong League of Legends

Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Pyke, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.8Heimerdinger
1.3Pyke
Heimerdinger vượt trội Pyke đáng kể 1.4 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 21 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Heimerdinger lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Pyke nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
902Heimerdinger
399Pyke
Heimerdinger vượt trội Pyke nặng nề về sát thương với 502 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Pyke nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,976Heimerdinger
9,430Pyke
Heimerdinger tạo ra 1,547 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Pyke. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Heimerdinger liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Pyke nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Heimerdinger
0.9Pyke
Cả Heimerdinger và Pyke đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
435Heimerdinger
610Pyke
Pyke vượt trội Heimerdinger đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 174 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Pyke có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Heimerdinger bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Heimerdinger, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Heimerdinger Build Against Pyke

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Pyke, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Heimerdinger cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Heimerdinger chống lại Pyke là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Hư Vô và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Heimerdinger sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Pyke. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Heimerdinger vs Pyke.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Heimerdinger
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của PykePyke50.0%
Cuối trận
Heimerdinger
83.3%
+66.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger83.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của PykePyke16.7%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Heimerdinger và Pyke, với Heimerdinger giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Heimerdinger vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 83.3% — 66.7 điểm trên Pyke. Trận kéo dài rất ưu ái Heimerdinger, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Heimerdinger giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Pyke nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Heimerdinger Runes Against Pyke

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Heimerdinger vs PykeChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs PykeHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs PykeHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs PykeĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Pyke
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Heimerdinger vs PykePháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs PykeThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Pyke
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Heimerdinger ép lợi thế chống lại Pyke, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Heimerdinger trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.28%1386.495411,80243.4%52.9%
39.64%1116.41,04211,20745.5%35.8%
47.30%746.298410,60743.8%50.0%
46.48%716.31,07511,87644.4%47.7%
45.31%646.096610,47244.1%46.7%
44.26%616.21,05211,79050.0%37.9%
55.00%606.41,03311,58061.9%51.3%
48.15%546.395510,82558.3%40.0%
44.23%526.01,02410,67035.0%50.0%
66.67%516.61,16512,04966.7%66.7%
47.92%486.091711,12250.0%46.4%
61.70%476.21,02311,52464.7%60.0%
40.91%446.31,33610,54636.8%44.0%
52.38%424.97559,62968.4%39.1%
78.05%416.01,07111,02375.0%81.0%
56.10%415.998711,42568.8%48.0%
45.00%406.31,23611,81157.1%38.5%
41.03%395.01,18311,42431.6%50.0%
64.10%396.51,04011,72364.7%63.6%
50.00%386.41,09712,60145.5%51.9%
54.05%375.488510,49744.4%63.2%
43.24%376.31,01412,30931.3%52.4%
63.89%366.21,14811,97646.7%76.2%
42.86%356.31,0299,67550.0%33.3%
24.24%336.193910,50017.6%31.3%
66.67%336.21,14213,17462.5%68.0%
62.50%325.81,09311,74566.7%60.0%
35.48%315.991210,95541.7%31.6%
48.39%316.21,03011,59340.0%52.4%
54.84%316.31,09310,62356.3%53.3%
60.00%306.41,03211,57978.6%43.8%
46.67%304.994611,96250.0%45.5%
17.86%286.492610,14017.6%18.2%
40.74%276.085311,03950.0%35.3%
51.85%274.31,05710,51450.0%52.9%
44.44%276.11,05911,22936.4%50.0%
48.15%276.41,14411,75570.0%35.3%
53.85%266.21,02711,19460.0%50.0%
38.46%266.194410,74040.0%37.5%
64.00%255.61,09812,47357.1%66.7%
48.00%255.91,01612,02641.7%53.9%
44.00%256.193511,16357.1%38.9%
48.00%254.779111,31733.3%56.3%
44.00%256.398111,59036.4%50.0%
52.00%256.51,09211,90654.5%50.0%
65.22%236.31,17711,83172.7%58.3%
52.17%236.889511,44245.5%58.3%
47.83%236.61,08612,22644.4%50.0%
45.45%222.77299,10055.6%38.5%
50.00%226.21,00910,46463.6%36.4%
65.00%206.51,30212,84642.9%76.9%
65.00%205.496512,19137.5%83.3%
40.00%204.68829,95450.0%30.0%
40.00%206.29849,76250.0%30.0%
47.37%193.480611,30120.0%57.1%
42.11%196.495710,34937.5%45.5%
42.11%195.993710,55562.5%27.3%
50.00%186.21,05013,48980.0%38.5%
55.56%185.983310,56150.0%58.3%
38.89%183.090710,54820.0%62.5%
44.44%186.61,36110,76657.1%36.4%
61.11%186.11,05412,91250.0%66.7%
27.78%185.91,04511,64642.9%18.2%
66.67%185.891012,01280.0%61.5%
58.82%176.71,14911,90850.0%66.7%
41.18%175.388510,23537.5%44.4%
41.18%175.798510,09025.0%55.6%
52.94%176.51,17111,55950.0%55.6%
58.82%176.189711,65477.8%37.5%
25.00%165.71,01311,75425.0%25.0%
68.75%166.31,06212,27060.0%72.7%
50.00%166.182710,37450.0%50.0%
50.00%166.196310,12662.5%37.5%
60.00%156.31,43113,722100.0%40.0%
46.67%155.299613,18075.0%36.4%
53.33%156.51,16811,54844.4%66.7%
71.43%145.91,07112,22150.0%80.0%
50.00%146.11,06311,16757.1%42.9%
64.29%145.796312,38266.7%62.5%
61.54%136.690210,97050.0%66.7%
50.00%125.81,10713,20262.5%25.0%
50.00%126.01,04711,20275.0%37.5%
25.00%125.794611,10350.0%12.5%
63.64%115.486612,45766.7%62.5%
36.36%112.380611,19150.0%33.3%
27.27%112.69159,3360.0%42.9%
36.36%116.01,08312,06533.3%37.5%
54.55%115.895811,80875.0%42.9%
40.00%105.41,41112,73650.0%33.3%
50.00%106.41,06312,37950.0%50.0%
40.00%106.590412,2620.0%57.1%
60.00%105.996611,465100.0%50.0%
50.00%106.076311,00850.0%50.0%
70.00%106.91,12915,10675.0%66.7%
50.00%106.292611,21650.0%50.0%
60.00%102.894312,077100.0%50.0%
88.89%93.580510,588100.0%66.7%
44.44%95.592711,71140.0%50.0%
44.44%96.11,34715,9810.0%57.1%
44.44%95.795210,65050.0%40.0%
44.44%94.51,08310,46325.0%60.0%
55.56%96.51,03810,61775.0%40.0%
75.00%82.890210,97650.0%83.3%
50.00%81.88199,97466.7%40.0%
62.50%81.75738,173100.0%40.0%
87.50%85.589411,968100.0%85.7%
62.50%83.368110,44750.0%66.7%
100.00%85.51,27812,425100.0%100.0%
37.50%81.88027,62140.0%33.3%
57.14%72.377710,664100.0%40.0%
28.57%75.61,08510,77725.0%33.3%
42.86%71.96938,55725.0%66.7%
42.86%73.91,21313,48266.7%25.0%
85.71%77.76749,20380.0%100.0%
33.33%65.798211,26150.0%25.0%
66.67%65.61,29215,3030.0%80.0%
16.67%63.483210,83533.3%0.0%
50.00%65.996911,2010.0%75.0%
33.33%63.21,19511,14750.0%25.0%
50.00%65.61,22012,80550.0%50.0%
33.33%66.51,07212,52650.0%25.0%
40.00%56.67066,45150.0%0.0%
40.00%57.094413,19166.7%0.0%
40.00%57.01,24712,08050.0%33.3%
20.00%55.11,28512,1090.0%33.3%
40.00%56.11,25917,9360.0%40.0%
20.00%55.998111,3120.0%50.0%
100.00%53.41,10312,5310.0%100.0%
0.00%54.81,13111,3990.0%0.0%
40.00%55.497610,92550.0%0.0%
40.00%52.37229,60150.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Heimerdinger vs Pyke - Câu Hỏi Thường Gặp

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Pyke trong League of Legends?

Heimerdinger thang tran doi dau Heimerdinger vs Pyke voi ty le thang 75.0% so voi 25.0% cua Pyke, chenh lech 50.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Pyke trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Heimerdinger co loi the truoc Pyke voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Heimerdinger nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Pyke trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Heimerdinger chiem uu the trong tran Heimerdinger vs Pyke voi ty le thang 83.3% so voi 16.7%. Heimerdinger phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Heimerdinger vs Pyke?

Heimerdinger thang tran doi dau voi Pyke voi ty le thang 75.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 50.0 diem phan tram co nghia la Heimerdinger duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Heimerdinger tot nhat chong Pyke la gi?

Build Heimerdinger tot nhat chong Pyke bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Hư Vô, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Heimerdinger tot nhat chong Pyke la gi?

Rune Heimerdinger tot nhat chong Pyke su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Heimerdinger vs Pyke matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Heimerdinger co khac che Pyke khong?

Co, Heimerdinger co tran doi dau thuan loi truoc Pyke voi ty le thang 75.0%. Heimerdinger strongly counters Pyke tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau Pyke?

Khi choi Heimerdinger doi dau voi Pyke, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.