Mel - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
45.6%
Tỷ lệ chọn
5.5%

Melvs Tryndamere

FMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mel vs Tryndamere là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Tryndamere thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Mel dựa trên 5 trận. Tryndamere holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mel tốt nhất cho đối đầu Mel vs Tryndamere.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Mel

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mel đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mel - 20.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Mel
20.0% TT
VS
Đối đầu Tryndamere vs Mel - 80.0% tỷ lệ thắng
Tryndamere
80.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Mel vs Tryndamere?

Tryndamere thắng trận đối đầu Mel vs Tryndamere
Người chiến thắng
Tryndamere
Trận: 5
20.0%
Tỷ Lệ Thắng
80.0%
6.7
CS / phút
6.5
711
Sát thương / phút
775
9,454
Vàng / trận
12,270
61
Hồi phục / phút
524
414
Giảm sát thương / phút
875
1.1
CC / phút
0.6
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
0.0%
TLT Cuối Game
100.0%

Tóm tắt đối đầu Mel vs Tryndamere

Trận đấu Mel vs Tryndamere là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Mel, cho Tryndamere lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Tryndamere thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mel khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Tryndamere dẫn trước 925 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Tryndamere có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mel nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Tryndamere quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mel vs Tryndamere

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Mel trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mel, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.7Mel
6.5Tryndamere
Mel và Tryndamere farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
711Mel
775Tryndamere
Tryndamere gây 64 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Mel. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Mel chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Tryndamere đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
9,454Mel
12,270Tryndamere
Tryndamere tạo ra 2,815 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Mel. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Mel nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Mel
0.6Tryndamere
Mel cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Tryndamere, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Mel phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
475Mel
1,400Tryndamere
Tryndamere vượt trội Mel đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 925 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mel bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mel, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mel Build Against Tryndamere

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mel cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mel chống lại Tryndamere là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Mel sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mel vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere66.7%
Cuối trận
Tryndamere
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere100.0%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Mel. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Mel. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Tryndamere giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mel nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mel Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Mel vs TryndamereÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Mel vs TryndamerePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Mel vs TryndamereGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Mel vs TryndamereThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Mel vs Tryndamere
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Mel vs TryndamerePháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Mel vs TryndamereThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Mel vs Tryndamere
0.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Mel những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mel cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mel khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mel tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mel trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.29%2313.172210,68343.0%43.4%
38.86%2294.074310,70839.5%38.5%
49.30%2156.792013,14947.6%50.4%
47.83%1846.484712,86964.3%37.7%
51.52%1326.890914,63070.0%46.1%
51.64%1226.490213,62951.1%52.0%
46.22%1196.998412,75548.9%44.6%
35.96%1146.588311,73937.5%34.9%
52.29%1096.783312,12558.6%45.1%
42.06%1072.771410,67851.4%37.5%
42.72%1036.582211,99647.5%39.7%
51.04%964.079511,52457.9%46.5%
38.04%926.779811,05443.2%34.5%
51.11%906.384411,03346.5%55.3%
43.02%865.172811,84741.2%44.2%
40.74%812.474510,43246.9%36.7%
43.75%802.368410,13355.6%37.7%
46.67%756.383011,39050.0%44.2%
40.54%746.183911,79951.5%31.7%
50.00%746.681611,77145.7%53.9%
57.75%717.087512,93960.9%56.3%
44.78%676.981713,19957.7%36.6%
37.88%667.088413,23129.6%43.6%
46.03%633.789911,28942.3%48.6%
53.97%636.488012,19258.8%48.3%
45.16%626.493213,75444.4%45.5%
44.26%616.986514,45560.0%36.6%
41.67%606.382711,52837.5%44.4%
37.29%596.674111,17633.3%40.0%
46.43%566.985212,98656.5%39.4%
44.64%564.380710,97340.0%47.2%
37.04%546.283511,08441.7%33.3%
40.74%542.474910,69056.3%34.2%
55.56%545.079510,38847.4%60.0%
42.31%523.673612,05635.7%44.7%
51.92%522.268710,06563.2%45.5%
37.25%512.370710,37225.0%42.9%
50.98%512.273710,90542.9%56.7%
52.08%486.389612,44950.0%53.1%
43.75%486.987914,24954.5%40.5%
35.56%456.898812,84847.1%28.6%
38.64%446.887411,83162.5%25.0%
40.91%446.590314,07241.2%40.7%
50.00%446.388311,92247.1%51.9%
39.53%433.577410,51938.9%40.0%
55.81%436.084913,26866.7%50.0%
46.51%436.681111,84859.1%33.3%
55.81%436.494113,03868.4%45.8%
39.53%436.878810,66036.4%42.9%
47.50%402.989410,88237.5%54.2%
44.74%386.485012,43646.1%44.0%
48.65%376.485410,90126.7%63.6%
37.14%352.573711,42911.1%46.1%
48.57%352.16208,92337.5%57.9%
44.12%346.184213,16335.7%50.0%
41.18%342.569411,28014.3%48.1%
45.45%336.676813,52627.3%54.5%
43.75%322.15959,28140.0%47.1%
54.84%312.469411,10238.5%66.7%
45.16%312.66909,40150.0%42.1%
61.29%316.889312,99469.2%55.6%
50.00%306.996414,91944.4%52.4%
37.93%296.787811,52523.1%50.0%
38.46%262.46879,86140.0%36.4%
41.67%242.369111,44957.1%35.3%
52.17%232.165810,47985.7%37.5%
65.22%236.888513,60277.8%57.1%
39.13%232.07049,92314.3%50.0%
50.00%225.789612,88283.3%37.5%
45.45%227.487811,71661.5%22.2%
50.00%226.698314,48871.4%40.0%
57.14%216.779813,53755.6%58.3%
47.62%216.883113,30237.5%53.9%
52.38%213.984911,61466.7%46.7%
57.14%216.389613,51833.3%66.7%
38.10%215.983012,45428.6%42.9%
42.86%216.999014,94020.0%50.0%
30.00%202.772312,34716.7%35.7%
45.00%203.685311,87437.5%50.0%
50.00%206.389014,99275.0%43.8%
65.00%203.87518,86760.0%70.0%
31.58%196.889711,67740.0%28.6%
42.11%192.168111,37450.0%40.0%
55.56%186.778811,77757.1%54.5%
66.67%187.288713,33671.4%63.6%
61.11%186.491911,89360.0%61.5%
27.78%185.691610,77325.0%30.0%
33.33%186.094811,77442.9%27.3%
33.33%182.66379,59937.5%30.0%
33.33%182.16787,70550.0%0.0%
22.22%186.897612,26912.5%30.0%
52.94%175.485211,20660.0%50.0%
62.50%166.296512,39983.3%50.0%
66.67%157.196512,13485.7%50.0%
66.67%152.277311,896100.0%58.3%
28.57%147.480011,02628.6%28.6%
42.86%146.898013,20850.0%37.5%
64.29%145.083110,58380.0%55.6%
71.43%147.376412,16583.3%62.5%
41.67%126.899214,2390.0%62.5%
41.67%122.57439,13360.0%28.6%
36.36%113.480110,51450.0%28.6%
45.45%112.28138,26150.0%42.9%
50.00%106.879811,90550.0%50.0%
77.78%92.55798,06280.0%75.0%
33.33%97.794012,00620.0%50.0%
12.50%86.085911,4030.0%20.0%
37.50%86.378512,14725.0%50.0%
57.14%72.764211,7790.0%66.7%
57.14%75.01,10811,45050.0%66.7%
42.86%77.078412,83550.0%40.0%
33.33%66.07247,5870.0%100.0%
33.33%64.882011,6800.0%33.3%
16.67%66.47998,95033.3%0.0%
40.00%52.26347,32733.3%50.0%
60.00%54.87247,41250.0%100.0%
40.00%56.31,01116,9480.0%40.0%
20.00%56.77119,45433.3%0.0%
60.00%55.81,20610,06650.0%100.0%
40.00%52.964911,3780.0%50.0%
80.00%56.01,00815,129100.0%75.0%
20.00%55.486311,7370.0%25.0%
40.00%56.71,14615,066100.0%0.0%
80.00%57.194616,2210.0%80.0%
60.00%55.980111,89266.7%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mel vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Mel choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Mel vs Tryndamere voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Mel, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Mel choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Mel voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mel choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Mel vs Tryndamere voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mel vs Tryndamere?

Tryndamere thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 80.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Mel tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Mel tot nhat chong Tryndamere bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Đỏ Khai Sáng. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mel tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Mel tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 0.0% win rate in the Mel vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mel co khac che Tryndamere khong?

Khong, Mel gap kho khan truoc Tryndamere voi chi 20.0% ty le thang. Tryndamere co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mel nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Tryndamere.

Choi Mel nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Mel doi dau voi Tryndamere, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Tryndamere. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Tryndamere has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.