Morgana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Morganavs Olaf

BSupportMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Morgana vs Olaf là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Olaf thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Morgana dựa trên 5 trận. Morgana wins the early laning phase while Olaf scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Morgana tốt nhất cho đối đầu Morgana vs Olaf.

Morgana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Morgana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Olaf - 40.0% win rateOlaf(40.0%)
Morgana - 40.0% win rate in this matchup
Morgana
40.0% WR
VS
Olaf vs Morgana matchup - 60.0% win rate
Olaf
60.0% WR

Who Wins the Morgana vs Olaf Matchup?

Olaf wins the Morgana vs Olaf matchup
Winner
Olaf
Matches: 5
40.0%
Win Rate
60.0%
2.7
CS / min
3.3
830
DMG / min
780
10,407
Gold / game
12,840
291
Heal / min
563
538
DMG Mitigated / min
965
2.3
CC / min
0.4
100.0%
Early Game WR
0.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Morgana vs Olaf

Trận đấu Morgana vs Olaf là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Olaf thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Morgana, cho Olaf lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Morgana kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Olaf scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Morgana cần ép lợi thế trước khi Olaf đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Olaf nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Morgana dẫn trước 1.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Olaf có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Morgana nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Olaf quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Morgana vs Olaf

Olaf thắng giai đoạn đi lane trước Morgana trong League of Legends

Olaf được ưu ái trong giai đoạn lane trước Morgana, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Olaf có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.7Morgana
3.3Olaf
Olaf vượt qua Morgana 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Olaf.
Sát thương
830Morgana
780Olaf
Morgana gây 50 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Olaf. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Olaf chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Morgana đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,407Morgana
12,840Olaf
Olaf tạo ra 2,433 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Morgana. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Olaf liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Morgana nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
2.3Morgana
0.4Olaf
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Olaf, với 1.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Olaf nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
828Morgana
1,528Olaf
Olaf vượt trội Morgana đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 700 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Olaf có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Morgana bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Morgana, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Morgana Build Against Olaf

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Olaf, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Morgana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Morgana chống lại Olaf là Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Morgana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Morgana vs Olaf.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Morgana
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của OlafOlaf0.0%
Cuối trận
Olaf
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của OlafOlaf100.0%

Morgana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Olaf. Đầu trận một chiều này có nghĩa Morgana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Olaf vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Morgana. Trận kéo dài rất ưu ái Olaf, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Morgana phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Olaf đạt các mốc scaling. Nếu Olaf sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Morgana Runes Against Olaf

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Morgana vs OlafPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Morgana vs OlafDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Morgana vs OlafThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Morgana vs OlafThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Morgana vs Olaf
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Morgana vs OlafCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Morgana vs OlafThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Morgana vs Olaf
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Morgana những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Olaf trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Morgana cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Morgana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Morgana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Morgana trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.32%6542.058410,20244.9%47.2%
46.34%4651.55979,78345.6%46.9%
54.22%4521.66129,91355.3%53.5%
46.50%4311.65869,72548.9%44.9%
49.16%4181.66229,67150.8%47.8%
47.49%3991.75969,85551.4%45.2%
51.06%3301.65879,52551.3%50.9%
50.78%2561.66209,92551.0%50.6%
52.72%2401.65609,53253.9%51.9%
53.56%2392.163810,40150.6%55.2%
46.98%2321.860110,01149.0%45.5%
52.68%2241.66429,55654.8%50.8%
48.40%2201.760610,03250.0%47.3%
48.15%2161.66239,67050.6%46.7%
51.17%2141.661910,15950.5%51.6%
49.76%2121.65389,47959.5%42.6%
52.50%2001.64769,04449.5%55.6%
50.00%1872.459710,09548.0%51.3%
45.56%1691.964210,10240.3%49.0%
52.98%1681.55629,57257.1%49.5%
53.05%1651.86919,91044.9%59.0%
47.85%1641.859810,33245.3%49.1%
53.99%1631.56579,94956.5%52.1%
56.21%1531.67299,79754.7%57.7%
46.31%1512.463710,66245.5%46.7%
51.54%1301.66409,79452.8%50.6%
56.14%1151.65909,67055.8%56.5%
48.15%1081.66049,89950.0%47.1%
53.00%1001.56449,60450.0%55.4%
55.56%991.962710,37647.4%60.7%
46.81%941.659810,25747.4%46.4%
49.45%911.659610,06157.1%44.6%
52.38%844.473311,06474.3%36.7%
55.95%842.469311,25663.0%52.6%
43.75%815.679711,25646.1%41.5%
44.44%721.66749,20551.6%39.0%
57.81%645.579311,43259.3%56.8%
50.79%631.560110,03350.0%51.4%
47.46%591.757110,39740.0%51.3%
60.34%586.078010,74551.5%72.0%
72.41%581.85629,63484.0%63.6%
53.70%552.067410,46456.3%52.6%
54.55%553.569610,89464.7%50.0%
50.00%485.887011,17155.0%46.4%
55.32%472.071510,45947.6%61.5%
43.48%465.17479,45550.0%35.0%
65.22%462.064710,42160.0%69.2%
51.11%453.566310,18150.0%52.0%
63.64%444.673111,61878.6%56.7%
50.00%421.663710,21557.1%46.4%
52.50%404.676211,74443.8%58.3%
40.00%403.65879,29833.3%50.0%
37.50%405.274110,33627.8%45.5%
48.72%395.477011,78853.3%45.8%
54.29%364.271911,14950.0%57.9%
42.86%356.175510,94840.0%45.0%
50.00%343.079910,92442.9%55.0%
35.29%344.468311,03620.0%47.4%
57.58%332.96819,75946.7%66.7%
50.00%324.983711,36447.1%53.3%
48.39%315.385611,52458.3%42.1%
48.28%291.362310,44745.5%50.0%
44.83%295.674410,26043.8%46.1%
50.00%283.16499,93941.7%56.3%
57.69%264.366010,60666.7%50.0%
50.00%243.277610,48375.0%25.0%
50.00%245.587111,87150.0%50.0%
60.87%235.479010,96266.7%57.1%
47.83%235.57609,63641.7%54.5%
39.13%231.874911,65138.5%40.0%
47.62%213.589012,44325.0%52.9%
60.00%201.678412,01640.0%66.7%
36.84%201.459411,43257.1%25.0%
65.00%202.66049,76380.0%50.0%
55.00%201.983411,74344.4%63.6%
42.11%205.77159,22745.5%37.5%
75.00%203.798510,80880.0%70.0%
47.37%192.274110,55336.4%62.5%
83.33%183.270512,12340.0%100.0%
33.33%183.46009,15660.0%0.0%
66.67%181.865711,65580.0%50.0%
27.78%182.575712,16228.6%27.3%
41.18%173.880110,28312.5%66.7%
35.29%171.561711,21742.9%30.0%
70.59%171.767911,61875.0%66.7%
58.82%176.389112,39260.0%58.3%
58.82%174.980412,24977.8%37.5%
41.18%171.567211,51480.0%25.0%
62.50%173.264111,51750.0%66.7%
46.67%172.288113,28950.0%45.5%
43.75%161.95568,92266.7%30.0%
62.50%161.67339,99363.6%60.0%
40.00%151.264211,50922.2%66.7%
28.57%141.163210,97720.0%33.3%
42.86%145.772112,09950.0%41.7%
50.00%143.869810,63257.1%42.9%
61.54%135.385611,04550.0%71.4%
61.54%131.573313,04975.0%55.6%
69.23%132.485713,919100.0%60.0%
69.23%135.48219,94660.0%75.0%
38.46%131.968012,49262.5%0.0%
46.15%130.960111,98960.0%37.5%
46.15%134.761211,05560.0%37.5%
53.85%135.682911,65080.0%37.5%
30.77%136.272910,60520.0%37.5%
58.33%125.995711,61380.0%42.9%
75.00%123.875512,21775.0%75.0%
54.55%122.474910,26566.7%50.0%
50.00%124.369211,26260.0%42.9%
58.33%125.186411,83266.7%50.0%
58.33%125.57209,20457.1%60.0%
72.73%125.083012,81860.0%83.3%
27.27%111.789913,41850.0%14.3%
60.00%111.370712,80640.0%80.0%
45.45%115.073710,99366.7%37.5%
54.55%112.168612,78550.0%57.1%
72.73%111.167910,46485.7%50.0%
63.64%114.46749,04771.4%50.0%
70.00%103.477912,976100.0%66.7%
50.00%104.886411,810100.0%44.4%
60.00%103.978912,751100.0%42.9%
60.00%105.569011,29525.0%83.3%
55.56%91.467310,92133.3%100.0%
66.67%94.978212,21950.0%80.0%
37.50%83.55399,63440.0%33.3%
37.50%81.058312,16225.0%50.0%
50.00%84.267411,69666.7%40.0%
62.50%82.16099,27875.0%50.0%
37.50%82.775010,77333.3%40.0%
62.50%85.070912,45533.3%80.0%
57.14%71.562210,12860.0%50.0%
42.86%73.360011,01650.0%40.0%
71.43%75.25489,17275.0%66.7%
71.43%75.787312,916100.0%66.7%
16.67%72.764510,9700.0%25.0%
57.14%73.085110,75860.0%50.0%
50.00%64.282114,7080.0%60.0%
33.33%61.167510,27733.3%33.3%
66.67%63.570910,69150.0%75.0%
50.00%64.991011,14550.0%50.0%
50.00%63.498911,05850.0%50.0%
50.00%63.81,13014,4240.0%50.0%
33.33%62.54626,82620.0%100.0%
40.00%51.357712,3920.0%50.0%
100.00%55.37929,700100.0%100.0%
60.00%54.988011,44350.0%66.7%
40.00%52.783010,407100.0%0.0%
100.00%53.46808,778100.0%100.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Morgana vs Olaf - Câu Hỏi Thường Gặp

Morgana choi nhu the nao truoc Olaf trong League of Legends?

Olaf thang tran doi dau Morgana vs Olaf voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Morgana, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Morgana choi nhu the nao truoc Olaf trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Morgana co loi the truoc Olaf voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Morgana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Morgana choi nhu the nao truoc Olaf trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Olaf chiem uu the trong tran Morgana vs Olaf voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Olaf phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Morgana vs Olaf?

Olaf thang tran doi dau voi Morgana voi ty le thang 60.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Olaf duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Morgana tot nhat chong Olaf la gi?

Build Morgana tot nhat chong Olaf bao gom Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Morgana tot nhat chong Olaf la gi?

Rune Morgana tot nhat chong Olaf su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Morgana vs Olaf matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Morgana co khac che Olaf khong?

Khong, Morgana gap kho khan truoc Olaf voi chi 40.0% ty le thang. Olaf co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Morgana nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Olaf.

Choi Morgana nhu the nao khi doi dau Olaf?

Khi choi Morgana doi dau voi Olaf, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Olaf. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Olaf has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.