Senna - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.0%
Tỷ lệ chọn
6.5%

Sennavs Aatrox

SSupportMarksman
Ban cap nhat26.10
Trận đấu900,877
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Senna vs Aatrox là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Aatrox thắng với 71.4% tỷ lệ thắng (+42.9%) trước Senna dựa trên 7 trận. Aatrox wins the early laning phase while Senna scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Senna tốt nhất cho đối đầu Senna vs Aatrox.

Senna Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Senna performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Aatrox - 28.6% win rateAatrox(28.6%)
Senna - 28.6% win rate in this matchup
Senna
28.6% WR
VS
Aatrox vs Senna matchup - 71.4% win rate
Aatrox
71.4% WR

Who Wins the Senna vs Aatrox Matchup?

Aatrox wins the Senna vs Aatrox matchup
Winner
Aatrox
Matches: 7
28.6%
Win Rate
71.4%
5.0
CS / min
4.7
801
DMG / min
764
10,772
Gold / game
10,720
353
Heal / min
393
436
DMG Mitigated / min
1,112
1.4
CC / min
0.7
0.0%
Early Game WR
100.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Senna vs Aatrox

Trận đấu Senna vs Aatrox là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Aatrox thắng với tỷ lệ thắng 71.4% so với 28.6% của Senna, cho Aatrox lợi thế 42.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Aatrox kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Senna scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Aatrox cần ép lợi thế trước khi Senna đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Senna nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Senna dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Aatrox có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Senna nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Aatrox quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Senna vs Aatrox

Senna thắng giai đoạn đi lane trước Aatrox trong League of Legends

Senna được ưu ái trong giai đoạn lane trước Aatrox, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Senna có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.0Senna
4.7Aatrox
Senna và Aatrox farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
801Senna
764Aatrox
Senna gây 37 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Aatrox. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Aatrox chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Senna đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,772Senna
10,720Aatrox
Senna và Aatrox tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 52 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.4Senna
0.7Aatrox
Senna cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Aatrox, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Senna phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
789Senna
1,505Aatrox
Aatrox vượt trội Senna đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 716 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Aatrox có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Senna bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Senna, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Senna Build Against Aatrox

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Aatrox, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Senna cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Senna chống lại Aatrox là Đao Chớp Navori, Rìu Đen và Ma Vũ Song Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Senna sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Aatrox. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Senna vs Aatrox.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Aatrox
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AatroxAatrox100.0%
Cuối trận
Senna
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AatroxAatrox50.0%

Aatrox thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Senna. Đầu trận một chiều này có nghĩa Aatrox có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Senna ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Aatrox. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Aatrox có lợi thế sớm, nhưng Senna dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Senna Runes Against Aatrox

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Senna vs AatroxPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Senna vs AatroxDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Senna vs AatroxThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Senna vs AatroxThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Senna vs Aatrox
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Senna vs AatroxChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Senna vs AatroxNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Senna vs Aatrox
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Senna những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Aatrox trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Senna cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Senna khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Senna tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Senna trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.09%6071.757710,09343.4%53.3%
51.46%4781.663110,02751.3%51.7%
47.68%4746.289913,40845.6%49.1%
53.90%4361.854310,26344.2%60.8%
52.90%4141.560310,08748.7%56.4%
52.81%3925.372911,91151.5%53.7%
50.84%3581.557910,05449.1%52.4%
52.33%3446.076312,95654.2%51.0%
49.22%3192.364811,18947.9%50.0%
49.08%2731.661610,13146.7%51.0%
47.91%2631.763810,80548.0%47.9%
47.33%2431.56219,52948.0%46.6%
46.44%2391.55859,90553.9%39.5%
50.00%2341.660910,70348.4%51.1%
48.91%2291.56369,57548.8%49.1%
45.74%2236.081212,89443.7%47.5%
50.46%2185.976912,85154.1%48.1%
54.55%2091.658810,05152.2%56.4%
55.45%2025.782213,10150.0%59.3%
50.52%1945.477212,68350.0%50.9%
55.67%1941.661610,20655.6%55.8%
50.79%1891.553810,13460.5%43.5%
60.44%1821.861110,80056.5%62.8%
50.28%1811.856610,80752.0%49.1%
50.28%1792.167610,90260.0%45.4%
55.11%1761.762410,16757.5%53.1%
56.65%1731.564410,23159.5%53.9%
53.94%1651.55789,72955.3%52.5%
56.52%1611.570110,37750.0%62.6%
48.75%1601.77599,63455.0%42.5%
55.13%1561.958510,63344.1%61.9%
54.10%1222.562911,10851.2%55.7%
51.69%1186.083412,88048.3%55.2%
50.43%1156.084613,54461.2%42.4%
49.49%991.560610,02960.8%37.5%
52.58%971.55699,77555.3%50.0%
50.00%921.570310,82954.0%47.3%
46.59%885.982313,41552.6%42.0%
45.45%881.666210,33762.8%28.9%
54.12%856.485613,33460.0%48.9%
51.76%856.185213,05054.5%50.0%
57.83%831.566010,12563.2%53.3%
58.54%821.566110,80355.6%60.9%
47.95%732.562811,15846.1%48.9%
56.34%711.863611,32040.0%65.2%
54.29%705.060211,30460.6%48.6%
48.53%685.780411,59751.4%45.2%
44.78%675.665011,46538.7%50.0%
42.19%641.762810,77134.6%47.4%
57.81%646.585413,24248.3%65.7%
69.09%551.668911,15176.2%64.7%
45.28%536.378311,56446.7%43.5%
64.15%533.364010,69261.9%65.6%
49.06%536.383812,69337.0%61.5%
47.06%515.679012,42938.1%53.3%
50.98%511.560810,17858.3%44.4%
52.08%482.365710,77957.9%48.3%
50.00%485.886013,64735.7%55.9%
57.78%451.47009,80063.6%52.2%
58.14%432.263910,77050.0%62.1%
51.28%395.170412,30826.7%66.7%
35.90%392.566111,40130.8%38.5%
47.22%365.579313,48350.0%45.8%
30.56%362.861111,06433.3%29.2%
45.45%336.291614,12750.0%42.1%
43.75%325.677912,84823.1%57.9%
58.06%312.776210,68453.3%62.5%
60.00%302.457510,00857.1%62.5%
27.59%295.976711,02723.5%33.3%
57.14%285.277011,64068.8%41.7%
47.62%211.65679,51254.5%40.0%
52.38%213.080712,899100.0%44.4%
52.38%216.095713,07150.0%54.5%
47.62%211.85649,61254.5%40.0%
65.00%201.960410,61950.0%80.0%
35.00%201.864411,13942.9%30.8%
57.89%193.264211,26066.7%53.9%
42.11%191.85479,94944.4%40.0%
63.16%191.76769,85022.2%100.0%
55.56%182.065111,80475.0%40.0%
50.00%183.082210,74028.6%63.6%
58.82%175.879410,71963.6%50.0%
50.00%163.293813,72325.0%58.3%
50.00%141.46389,54437.5%66.7%
71.43%143.875712,10880.0%66.7%
28.57%141.65819,89940.0%22.2%
53.85%135.782510,69450.0%55.6%
61.54%134.568412,16780.0%50.0%
58.33%121.773111,71860.0%57.1%
41.67%122.067512,4470.0%45.5%
50.00%122.476912,55640.0%57.1%
33.33%125.662713,34720.0%42.9%
41.67%125.288211,10540.0%42.9%
54.55%114.974014,02866.7%50.0%
36.36%112.37559,40133.3%40.0%
40.00%105.07339,12157.1%0.0%
50.00%104.06858,77257.1%33.3%
70.00%101.26769,87480.0%60.0%
80.00%102.17149,31380.0%80.0%
44.44%94.070710,714100.0%37.5%
66.67%92.566310,60171.4%50.0%
33.33%94.15358,05020.0%50.0%
66.67%91.676812,366100.0%57.1%
44.44%94.971011,8220.0%57.1%
37.50%83.662012,64750.0%33.3%
50.00%84.988713,464100.0%42.9%
50.00%84.580512,4340.0%57.1%
42.86%74.587214,1390.0%50.0%
42.86%73.164611,01850.0%40.0%
57.14%72.25489,11950.0%100.0%
28.57%75.080110,7720.0%50.0%
28.57%74.067011,13066.7%0.0%
66.67%64.262511,06775.0%50.0%
33.33%64.872211,02250.0%25.0%
66.67%61.782912,753100.0%50.0%
33.33%65.29658,6400.0%66.7%
16.67%66.45123,76616.7%0.0%
33.33%65.36549,85933.3%33.3%
66.67%63.588714,183100.0%60.0%
50.00%66.08408,16050.0%50.0%
66.67%62.174611,26150.0%75.0%
60.00%53.783013,253100.0%50.0%
60.00%52.865110,84250.0%66.7%
40.00%53.33916,57340.0%0.0%
20.00%51.45177,98433.3%0.0%
40.00%54.11,13711,4920.0%50.0%
100.00%51.65639,168100.0%100.0%
60.00%52.35599,29160.0%0.0%
20.00%51.74248,39633.3%0.0%
40.00%54.876211,9830.0%66.7%
60.00%54.762811,4450.0%75.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Senna vs Aatrox - Câu Hỏi Thường Gặp

Senna choi nhu the nao truoc Aatrox trong League of Legends?

Aatrox thang tran doi dau Senna vs Aatrox voi ty le thang 71.4% so voi 28.6% cua Senna, chenh lech 42.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Senna choi nhu the nao truoc Aatrox trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Aatrox co loi the truoc Senna voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Aatrox nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Senna choi nhu the nao truoc Aatrox trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Senna chiem uu the trong tran Senna vs Aatrox voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Senna phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Senna vs Aatrox?

Aatrox thang tran doi dau voi Senna voi ty le thang 71.4% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 42.9 diem phan tram co nghia la Aatrox duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Senna tot nhat chong Aatrox la gi?

Build Senna tot nhat chong Aatrox bao gom Đao Chớp Navori, Rìu Đen, Ma Vũ Song Kiếm with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Senna tot nhat chong Aatrox la gi?

Rune Senna tot nhat chong Aatrox su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Senna vs Aatrox matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Senna co khac che Aatrox khong?

Khong, Senna gap kho khan truoc Aatrox voi chi 28.6% ty le thang. Aatrox co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Senna nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Aatrox.

Choi Senna nhu the nao khi doi dau Aatrox?

Khi choi Senna doi dau voi Aatrox, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Aatrox. Focus on safe farming — you outscale Aatrox in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.