Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.7%
Tỷ lệ chọn
7.0%

Seraphinevs Varus

SSupportMage
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Varus là đối đầu a very close trong LoL bản 26.9. Seraphine thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Varus dựa trên 14 trận. Seraphine wins the early laning phase while Varus scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Varus.

Seraphine Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Seraphine performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Varus - 50.0% win rateVarus(50.0%)
Seraphine - 50.0% win rate in this matchup
Seraphine
50.0% WR
VS
Varus vs Seraphine matchup - 50.0% win rate
Varus
50.0% WR

Who Wins the Seraphine vs Varus Matchup?

Seraphine wins the Seraphine vs Varus matchup
Winner
Seraphine
Matches: 14
50.0%
Win Rate
50.0%
6.0
CS / min
6.0
822
DMG / min
960
12,565
Gold / game
13,603
242
Heal / min
99
414
DMG Mitigated / min
369
1.0
CC / min
1.1
66.7%
Early Game WR
33.3%
37.5%
Late Game WR
62.5%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Varus

Trận đấu Seraphine vs Varus là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 14 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Varus, cho Seraphine lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Seraphine kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Varus scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Seraphine cần ép lợi thế trước khi Varus đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Varus nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Seraphine dẫn trước 188 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Varus là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Varus

Varus thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Varus được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Varus có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Seraphine
6.0Varus
Seraphine và Varus farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
822Seraphine
960Varus
Varus vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 138 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Varus chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,565Seraphine
13,603Varus
Varus tạo ra 1,038 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Varus liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Seraphine
1.1Varus
Cả Seraphine và Varus đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
656Seraphine
468Varus
Seraphine vượt trội Varus đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 188 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Seraphine có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Varus bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Varus, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Varus

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Varus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Varus là Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Varus. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Varus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VarusVarus33.3%
Cuối trận
Varus
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine37.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VarusVarus62.5%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Varus. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Varus vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Seraphine. Trận kéo dài rất ưu ái Varus, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Seraphine phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Varus đạt các mốc scaling. Nếu Varus sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Seraphine Runes Against Varus

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs VarusPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Seraphine vs VarusDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs VarusThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs VarusCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Varus
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Seraphine vs VarusChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Seraphine vs VarusĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Varus
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ giúp Seraphine tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Varus.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.32%4401.64479,38952.5%55.6%
51.11%4071.34558,69753.1%49.3%
52.82%3541.44919,45248.9%55.4%
47.26%2921.44989,16050.7%44.2%
51.52%2641.75379,65955.4%48.7%
53.67%2591.64899,04058.3%50.0%
48.63%2551.75069,41637.5%56.3%
54.29%2461.55079,55558.8%51.4%
55.74%2351.34868,82963.1%49.2%
51.63%2151.44978,68852.2%51.0%
49.00%2001.44338,60347.1%51.0%
50.28%1811.54999,42648.1%52.0%
50.85%1771.45358,96151.8%50.0%
54.86%1751.34159,00058.0%52.8%
58.14%1721.44639,41653.7%61.0%
56.02%1661.45029,14664.9%48.9%
55.92%1521.43688,41763.5%48.7%
51.37%1461.44979,42052.9%50.0%
53.15%1431.75529,43456.9%50.6%
56.20%1371.54809,71956.7%55.8%
53.68%1361.44528,73656.9%50.0%
53.03%1321.46179,19752.5%53.5%
56.88%1102.150710,22054.5%57.9%
55.56%1081.44989,24659.5%53.0%
52.48%1011.84729,41446.3%56.7%
56.38%941.44518,68957.5%55.3%
54.02%871.35308,42868.3%41.3%
50.60%841.45009,09070.0%39.6%
56.25%804.762210,64555.0%57.5%
46.67%751.44839,01352.6%40.5%
54.29%701.44889,23754.8%53.9%
55.07%691.44829,98460.9%52.2%
48.33%606.671912,70942.9%51.3%
48.28%581.55308,80046.9%50.0%
48.21%566.583112,45355.0%44.4%
50.00%565.978312,07844.0%54.8%
44.90%491.45198,76344.0%45.8%
55.10%495.872312,00066.7%50.0%
61.70%471.44769,16261.9%61.5%
56.41%392.058710,64866.7%50.0%
57.89%385.171011,81653.9%60.0%
47.37%382.25799,65964.7%33.3%
71.43%356.783613,16672.2%70.6%
58.82%344.466910,69364.3%55.0%
43.75%321.24158,49250.0%37.5%
41.94%311.34289,52136.4%45.0%
67.86%284.470112,07890.0%55.6%
61.54%263.85979,69375.0%50.0%
56.00%255.774310,80642.9%61.1%
40.00%251.34698,45450.0%30.8%
58.33%242.248910,01162.5%56.3%
33.33%242.04838,86133.3%33.3%
52.17%233.26088,97766.7%36.4%
52.17%231.64879,68544.4%57.1%
47.83%236.478412,48657.1%33.3%
60.87%231.75179,78960.0%61.5%
50.00%221.45228,48760.0%41.7%
57.14%216.673011,71044.4%66.7%
45.00%205.981713,00775.0%37.5%
45.00%201.65469,72850.0%42.9%
47.37%195.068110,45944.4%50.0%
73.68%196.079611,36987.5%63.6%
66.67%181.947710,17671.4%63.6%
44.44%186.178111,82750.0%37.5%
47.06%171.45569,90862.5%33.3%
60.00%151.55059,68985.7%37.5%
50.00%146.082212,56566.7%37.5%
71.43%143.856610,90780.0%66.7%
61.54%137.176712,83360.0%62.5%
38.46%134.775611,44140.0%37.5%
69.23%132.147411,370100.0%42.9%
33.33%125.67508,38637.5%25.0%
50.00%124.166510,63150.0%50.0%
66.67%121.33996,71255.6%100.0%
75.00%126.781211,79562.5%100.0%
45.45%116.558710,42880.0%16.7%
72.73%115.398212,25560.0%83.3%
54.55%116.588912,67440.0%66.7%
72.73%114.976411,34166.7%80.0%
63.64%111.95479,80650.0%71.4%
81.82%114.264211,181100.0%75.0%
50.00%101.84378,63757.1%33.3%
100.00%91.651211,283100.0%100.0%
44.44%91.44899,8160.0%66.7%
55.56%96.582512,18333.3%66.7%
66.67%93.94978,87471.4%50.0%
66.67%94.786311,67650.0%71.4%
33.33%91.43339,26633.3%33.3%
66.67%95.071310,10160.0%75.0%
62.50%82.159311,482100.0%57.1%
37.50%83.874610,74650.0%25.0%
37.50%84.065310,09240.0%33.3%
50.00%85.86639,68750.0%50.0%
50.00%84.162713,26375.0%25.0%
28.57%74.95609,45720.0%50.0%
42.86%75.27539,53450.0%33.3%
42.86%76.871711,98550.0%40.0%
14.29%72.960311,0380.0%20.0%
85.71%74.066211,8270.0%100.0%
28.57%73.061111,009100.0%0.0%
28.57%72.05147,60220.0%50.0%
50.00%62.749010,85333.3%66.7%
50.00%64.973810,96933.3%66.7%
66.67%66.578112,937100.0%60.0%
50.00%67.27549,65925.0%100.0%
66.67%66.071010,291100.0%33.3%
50.00%65.849410,2340.0%75.0%
66.67%63.354211,455100.0%60.0%
50.00%65.975912,3860.0%60.0%
60.00%52.08629,09350.0%66.7%
40.00%57.18039,91333.3%50.0%
100.00%51.26088,052100.0%100.0%
80.00%56.27519,81466.7%100.0%
0.00%53.470912,1180.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Seraphine vs Varus - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Varus trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Varus voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Varus, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 14 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Seraphine choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Varus voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Varus chiem uu the trong tran Seraphine vs Varus voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Varus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Varus?

Seraphine thang tran doi dau voi Varus voi ty le thang 50.0% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 14 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Varus la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Varus bao gom Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Varus la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Varus su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Seraphine vs Varus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Varus khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Varus voi ty le thang 50.0%. Seraphine slightly edges out Varus tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Varus?

Khi choi Seraphine doi dau voi Varus, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.