Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Seraphinevs Twisted Fate

ASupportMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Twisted Fate là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Seraphine thắng với 62.5% tỷ lệ thắng (+25.0%) trước Twisted Fate dựa trên 8 trận. Seraphine wins the early laning phase while Twisted Fate scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Twisted Fate.

Seraphine Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Seraphine performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Twisted Fate - 62.5% win rateTwisted Fate(62.5%)
Seraphine - 62.5% win rate in this matchup
Seraphine
62.5% WR
VS
Twisted Fate vs Seraphine matchup - 37.5% win rate
Twisted Fate
37.5% WR

Who Wins the Seraphine vs Twisted Fate Matchup?

Seraphine wins the Seraphine vs Twisted Fate matchup
Winner
Seraphine
Matches: 8
62.5%
Win Rate
37.5%
4.1
CS / min
4.3
647
DMG / min
575
10,851
Gold / game
11,168
278
Heal / min
163
331
DMG Mitigated / min
447
1.4
CC / min
1.4
100.0%
Early Game WR
0.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Twisted Fate

Trận đấu Seraphine vs Twisted Fate là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 62.5% so với 37.5% của Twisted Fate, cho Seraphine lợi thế 25.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Seraphine kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Twisted Fate scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Seraphine cần ép lợi thế trước khi Twisted Fate đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Twisted Fate nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Seraphine dẫn trước 72 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Seraphine có thể tự tin chọn vào Twisted Fate và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Twisted Fate ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Twisted Fate

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.1Seraphine
4.3Twisted Fate
Seraphine và Twisted Fate farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
647Seraphine
575Twisted Fate
Seraphine gây 72 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Twisted Fate. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Twisted Fate chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Seraphine đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,851Seraphine
11,168Twisted Fate
Twisted Fate kiếm được 317 vàng mỗi trận nhiều hơn Seraphine, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Twisted Fate hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.4Seraphine
1.4Twisted Fate
Cả Seraphine và Twisted Fate đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
609Seraphine
610Twisted Fate
Seraphine và Twisted Fate có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 1 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Seraphine Build Against Twisted Fate

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Twisted Fate là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate0.0%
Cuối trận
Twisted Fate
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate100.0%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Twisted Fate vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Seraphine. Trận kéo dài rất ưu ái Twisted Fate, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Seraphine phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Twisted Fate đạt các mốc scaling. Nếu Twisted Fate sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Seraphine Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs Twisted FatePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Seraphine vs Twisted FateDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs Twisted FateThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs Twisted FateCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Seraphine vs Twisted FateÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Seraphine vs Twisted FateThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs Twisted Fate
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Seraphine ép lợi thế chống lại Twisted Fate, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.18%2991.64439,72745.0%59.6%
44.49%2631.34388,73041.4%48.0%
53.94%2411.34619,24352.6%55.2%
53.01%1831.44589,30748.8%56.4%
53.59%1811.44469,09849.4%57.5%
53.66%1641.44779,15159.3%48.2%
51.57%1591.54879,18454.3%49.4%
56.96%1581.44609,12365.1%51.6%
51.45%1381.44108,92450.8%52.1%
57.58%1321.44559,01657.4%57.8%
44.44%1261.34078,50942.9%46.0%
48.72%1171.655210,13343.2%51.3%
55.17%1161.54939,75339.1%65.7%
48.28%1161.754110,06752.2%45.7%
54.29%1051.34268,52558.2%50.0%
47.57%1031.54449,60136.6%54.8%
53.92%1021.44648,93753.9%54.0%
50.50%1011.43578,58654.9%46.0%
65.31%982.04699,74265.0%65.5%
51.11%901.45449,00546.1%54.9%
60.67%891.45258,87651.2%69.6%
48.05%771.64329,06447.1%48.8%
48.48%661.64499,83052.0%46.3%
56.06%661.446210,05756.0%56.1%
59.09%661.34709,19553.3%63.9%
51.52%661.45339,38642.9%57.9%
50.00%561.34318,78350.0%50.0%
50.91%555.059410,15445.7%60.0%
61.11%541.45039,73561.1%61.1%
45.10%511.45549,19748.0%42.3%
56.00%501.64589,66571.4%44.8%
68.09%471.34338,79683.3%52.2%
41.30%461.44408,44340.7%42.1%
55.26%386.575312,73061.1%50.0%
41.67%361.55229,34566.7%23.8%
45.71%351.45389,51041.2%50.0%
51.43%356.577612,68062.5%42.1%
41.18%341.95239,70342.9%40.0%
62.50%324.466312,14861.5%63.2%
61.54%261.45069,89770.0%56.3%
57.69%265.866912,09666.7%50.0%
72.00%253.654911,21477.8%68.8%
47.83%231.34387,54662.5%14.3%
39.13%231.34279,80042.9%37.5%
45.45%225.768813,31257.1%40.0%
42.86%212.04569,77930.0%54.5%
60.00%206.873212,63062.5%58.3%
68.42%192.25288,37271.4%60.0%
52.63%194.566310,72362.5%45.5%
77.78%185.262111,90780.0%75.0%
50.00%182.23929,53214.3%72.7%
17.65%171.95419,5550.0%30.0%
68.75%166.175711,132100.0%44.4%
56.25%165.061711,17950.0%58.3%
37.50%161.44408,74328.6%44.4%
40.00%155.879112,89180.0%20.0%
53.33%152.65158,83558.3%33.3%
60.00%156.969012,35375.0%42.9%
57.14%141.65038,97662.5%50.0%
50.00%126.066912,17266.7%33.3%
58.33%121.95109,80057.1%60.0%
41.67%124.362911,9680.0%50.0%
50.00%125.572511,57837.5%75.0%
45.45%111.83348,40757.1%25.0%
45.45%111.448611,0260.0%50.0%
20.00%101.94449,6570.0%40.0%
30.00%106.083411,91850.0%16.7%
66.67%95.04869,88271.4%50.0%
66.67%96.791812,31350.0%100.0%
44.44%91.652310,69633.3%50.0%
66.67%95.06849,58460.0%75.0%
55.56%95.878611,74075.0%40.0%
62.50%86.375213,234100.0%50.0%
62.50%84.164710,851100.0%0.0%
62.50%86.072611,59850.0%75.0%
50.00%81.63948,88825.0%75.0%
50.00%82.659011,57450.0%50.0%
37.50%84.34689,60866.7%20.0%
50.00%86.075212,12750.0%50.0%
75.00%81.84619,71750.0%100.0%
50.00%84.75939,70720.0%100.0%
28.57%71.54699,3480.0%50.0%
57.14%72.24578,64566.7%50.0%
85.71%71.55068,91275.0%100.0%
42.86%71.44499,4630.0%60.0%
50.00%63.866510,38850.0%50.0%
50.00%61.253910,07150.0%50.0%
50.00%62.45769,27866.7%33.3%
50.00%65.060611,31766.7%33.3%
40.00%56.077711,01533.3%50.0%
20.00%55.151210,8920.0%25.0%
60.00%55.872310,033100.0%50.0%
20.00%51.43949,2580.0%33.3%
80.00%54.677910,15775.0%100.0%
40.00%52.76589,47233.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Seraphine vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Twisted Fate voi ty le thang 62.5% so voi 37.5% cua Twisted Fate, chenh lech 25.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Seraphine choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Seraphine vs Twisted Fate voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Twisted Fate?

Seraphine thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 62.5% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 25.0 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Twisted Fate bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Seraphine vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Twisted Fate khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Twisted Fate voi ty le thang 62.5%. Seraphine strongly counters Twisted Fate tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Seraphine doi dau voi Twisted Fate, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.