Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.4%
Tỷ lệ chọn
10.0%

Seraphinevs Twisted Fate

SSupportMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Twisted Fate là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Seraphine thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Twisted Fate dựa trên 5 trận. Seraphine holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Twisted Fate.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Seraphine

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Seraphine đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Seraphine - 80.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Seraphine
80.0% TT
VS
Đối đầu Twisted Fate vs Seraphine - 20.0% tỷ lệ thắng
Twisted Fate
20.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Seraphine vs Twisted Fate?

Seraphine thắng trận đối đầu Seraphine vs Twisted Fate
Người chiến thắng
Seraphine
Trận: 5
80.0%
Tỷ Lệ Thắng
20.0%
2.4
CS / phút
3.6
533
Sát thương / phút
545
9,184
Vàng / trận
10,199
164
Hồi phục / phút
171
339
Giảm sát thương / phút
404
1.2
CC / phút
1.6
66.7%
TLT Đầu Game
33.3%
100.0%
TLT Cuối Game
0.0%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Twisted Fate

Trận đấu Seraphine vs Twisted Fate là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Twisted Fate, cho Seraphine lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Seraphine thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Twisted Fate khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Twisted Fate dẫn trước 1.3 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Seraphine có thể tự tin chọn vào Twisted Fate và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Twisted Fate ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Twisted Fate

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.4Seraphine
3.6Twisted Fate
Twisted Fate vượt trội Seraphine đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 19 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Twisted Fate lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Seraphine nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
533Seraphine
545Twisted Fate
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Seraphine và Twisted Fate, chỉ khác 12 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
9,184Seraphine
10,199Twisted Fate
Twisted Fate tạo ra 1,015 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Twisted Fate liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Seraphine
1.6Twisted Fate
Twisted Fate cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Seraphine, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Twisted Fate phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
503Seraphine
575Twisted Fate
Twisted Fate chữa lành và giảm 72 sát thương mỗi phút nhiều hơn Seraphine, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Twisted Fate ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Seraphine.

Best Seraphine Build Against Twisted Fate

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Twisted Fate là Bùa Nguyệt Thạch, Trát Lệnh Đế Vương và Lư Hương Sôi Sục. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate33.3%
Cuối trận
Seraphine
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate0.0%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Seraphine giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Twisted Fate nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Seraphine Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs Twisted FatePháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Seraphine vs Twisted FateDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs Twisted FateThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs Twisted FateCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Seraphine vs Twisted FateKiên Định
Suối Nguồn Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs Twisted FateTiếp Sức - ngọc tốt nhất Seraphine vs Twisted Fate
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ cho phép Seraphine ép lợi thế chống lại Twisted Fate, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.85%2991.74719,29548.1%60.0%
49.76%2071.55128,84357.0%45.3%
47.70%1741.55109,00848.0%47.4%
49.13%1731.44618,48850.0%48.5%
49.12%1711.64808,75953.7%46.1%
47.06%1531.55109,22549.1%45.8%
48.30%1471.95329,70651.0%46.9%
50.38%1331.54679,03049.0%51.2%
45.97%1241.44288,53360.0%36.5%
48.21%1121.44729,01753.3%44.8%
54.55%1102.35059,68744.4%59.5%
46.79%1091.55018,61150.0%44.4%
57.41%1081.45369,50765.8%52.2%
55.32%941.85399,07347.4%60.7%
50.56%891.44849,28360.0%45.8%
52.87%871.34668,26252.8%52.9%
57.65%851.54169,35765.6%52.8%
57.50%805.372411,20659.3%56.6%
45.45%771.64769,99525.0%50.8%
63.16%761.55059,33854.8%68.9%
57.89%761.75148,58067.6%48.7%
50.00%721.64569,53364.0%42.5%
50.00%662.04959,25747.8%51.2%
50.77%651.46317,61950.0%51.6%
53.85%656.077710,54060.0%48.6%
46.88%641.34479,18159.1%40.5%
52.46%611.54608,55950.0%54.0%
51.72%581.45178,94657.7%46.9%
53.45%581.35148,75145.5%58.3%
43.86%571.45249,59460.0%38.1%
54.55%551.55419,53777.8%43.2%
52.83%531.44887,86337.5%65.5%
52.94%513.765010,65950.0%54.3%
53.49%436.17089,63055.2%50.0%
56.10%411.44789,02957.1%55.0%
36.84%385.975311,16633.3%38.5%
51.52%331.55048,36043.8%58.8%
54.55%331.44978,85036.4%63.6%
62.50%325.476410,80441.7%75.0%
35.48%311.54698,95836.4%35.0%
54.84%311.94618,75463.6%50.0%
55.17%293.267211,13925.0%66.7%
60.71%284.15919,88872.7%52.9%
32.14%286.176410,58033.3%31.3%
69.23%265.776110,57085.7%50.0%
70.83%241.45079,19650.0%81.3%
56.52%236.182912,78350.0%60.0%
56.52%231.85069,03258.3%54.5%
47.62%213.564410,63366.7%40.0%
57.14%211.66148,42960.0%54.5%
42.86%211.648511,10033.3%44.4%
63.16%195.569112,81460.0%64.3%
63.16%191.75289,58566.7%60.0%
47.37%196.387810,25960.0%33.3%
50.00%186.580110,04650.0%50.0%
50.00%186.280711,85837.5%60.0%
50.00%186.885311,27550.0%50.0%
56.25%165.472113,6070.0%69.2%
50.00%164.861610,99950.0%50.0%
56.25%165.866011,976100.0%36.4%
75.00%162.24547,74077.8%71.4%
80.00%152.472410,151100.0%66.7%
66.67%152.474310,11660.0%70.0%
42.86%145.879310,92340.0%44.4%
61.54%131.44069,43660.0%62.5%
66.67%126.279211,77420.0%100.0%
33.33%125.16559,89640.0%28.6%
54.55%113.46429,30060.0%50.0%
40.00%101.35288,42020.0%60.0%
40.00%105.289411,60625.0%50.0%
80.00%102.254811,212100.0%71.4%
55.56%94.86278,88680.0%25.0%
44.44%96.47018,84342.9%50.0%
55.56%91.655510,08533.3%66.7%
25.00%85.075011,78850.0%16.7%
85.71%75.55249,75775.0%100.0%
57.14%71.55089,13366.7%50.0%
42.86%75.566910,94833.3%50.0%
85.71%76.187613,23166.7%100.0%
42.86%74.36429,62220.0%100.0%
57.14%73.050210,97250.0%60.0%
57.14%72.667710,02866.7%50.0%
71.43%73.04619,27766.7%75.0%
28.57%73.673212,7790.0%33.3%
66.67%65.886412,97750.0%75.0%
50.00%64.85639,34966.7%33.3%
33.33%66.786113,96850.0%25.0%
66.67%65.56098,223100.0%0.0%
83.33%64.062711,888100.0%80.0%
50.00%64.249210,633100.0%25.0%
100.00%64.68619,415100.0%100.0%
80.00%52.45339,18466.7%100.0%
60.00%51.55748,068100.0%33.3%
80.00%55.787512,964100.0%75.0%
40.00%51.64836,62350.0%33.3%
60.00%53.08026,67733.3%100.0%
100.00%52.36298,546100.0%100.0%
60.00%54.26028,77833.3%100.0%
60.00%54.74626,532100.0%33.3%
40.00%56.485013,194100.0%0.0%
20.00%53.473711,9840.0%33.3%
100.00%55.51,02313,201100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Seraphine vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Twisted Fate voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Twisted Fate, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Seraphine choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Seraphine vs Twisted Fate voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Twisted Fate?

Seraphine thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 80.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Twisted Fate bao gom Bùa Nguyệt Thạch, Trát Lệnh Đế Vương, Lư Hương Sôi Sục with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Seraphine vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Twisted Fate khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Twisted Fate voi ty le thang 80.0%. Seraphine strongly counters Twisted Fate tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Seraphine doi dau voi Twisted Fate, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.