Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
4.4%

Swainvs Volibear

BMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Swain vs Volibear là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Volibear thắng với 61.5% tỷ lệ thắng (+23.1%) trước Swain dựa trên 13 trận. Volibear wins the early laning phase while Swain scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Volibear.

Swain Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Swain performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Volibear - 38.5% win rateVolibear(38.5%)
Swain - 38.5% win rate in this matchup
Swain
38.5% WR
VS
Volibear vs Swain matchup - 61.5% win rate
Volibear
61.5% WR

Who Wins the Swain vs Volibear Matchup?

Volibear wins the Swain vs Volibear matchup
Winner
Volibear
Matches: 13
38.5%
Win Rate
61.5%
5.7
CS / min
5.3
890
DMG / min
922
11,319
Gold / game
12,589
470
Heal / min
341
988
DMG Mitigated / min
1,852
1.6
CC / min
1.0
20.0%
Early Game WR
80.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Volibear

Trận đấu Swain vs Volibear là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 13 trận gần đây được phân tích, Volibear thắng với tỷ lệ thắng 61.5% so với 38.5% của Swain, cho Volibear lợi thế 23.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Volibear kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Swain scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Volibear cần ép lợi thế trước khi Swain đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Swain nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Swain dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Volibear có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Swain nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Volibear quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Volibear

Volibear thắng giai đoạn đi lane trước Swain trong League of Legends

Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Swain, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Swain
5.3Volibear
Swain vượt qua Volibear 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Swain.
Sát thương
890Swain
922Volibear
Volibear gây 32 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Swain. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Swain chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Volibear đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,319Swain
12,589Volibear
Volibear tạo ra 1,270 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Swain. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Volibear liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Swain nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Swain
1.0Volibear
Swain cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Volibear, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Swain phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,458Swain
2,193Volibear
Volibear vượt trội Swain đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 735 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Swain bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Swain, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Swain Build Against Volibear

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Volibear, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Volibear là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Băng Giáp Vĩnh Cửu và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Volibear. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Volibear.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Volibear
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain20.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear80.0%
Cuối trận
Swain
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear50.0%

Volibear thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Swain. Đầu trận một chiều này có nghĩa Volibear có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Swain ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Volibear. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Volibear có lợi thế sớm, nhưng Swain dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Swain Runes Against Volibear

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Swain vs VolibearPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Swain vs VolibearDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Swain vs VolibearThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Swain vs VolibearThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Swain vs Volibear
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Swain vs VolibearChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Swain vs VolibearChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Swain vs Volibear
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Swain những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Volibear trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.49%3062.668910,58448.0%52.2%
52.33%3015.991912,84853.8%51.4%
39.71%2741.76669,62838.8%40.4%
53.42%2195.793712,40160.6%48.0%
56.42%2186.090712,13857.5%55.4%
52.07%2171.976110,15055.7%48.6%
49.04%2091.777310,07946.7%50.9%
45.41%2073.073011,13338.6%48.9%
51.76%2031.77309,79854.5%49.0%
51.74%2012.372410,14948.5%54.9%
57.37%1915.994012,78658.2%56.8%
54.71%1726.190612,55855.7%53.9%
53.66%1662.675010,51159.2%48.9%
46.95%1651.96629,96355.1%41.0%
55.77%1575.491112,26964.3%48.8%
56.58%1536.387511,09056.1%57.1%
51.35%1481.76999,66950.0%52.8%
48.28%1456.292712,68654.0%43.9%
49.29%1416.293611,49851.6%47.4%
50.00%1296.299713,12857.9%43.7%
38.66%1211.865010,32342.2%36.5%
52.50%1213.572810,89863.3%45.1%
45.38%1205.587311,79852.9%39.7%
51.69%1181.66869,44254.2%49.1%
43.48%1151.66138,95649.0%39.4%
51.85%1082.466010,46453.7%50.8%
40.19%1071.96379,70846.8%35.0%
51.46%1061.867610,07943.6%60.4%
48.57%1051.76779,40544.7%51.7%
54.37%1035.81,05113,34357.5%52.4%
55.34%1031.97419,96952.2%57.9%
53.92%1025.797513,46463.4%47.5%
61.62%992.388710,30465.8%58.6%
48.45%983.566010,54648.6%48.3%
45.26%965.993212,99756.4%37.5%
44.09%941.85799,02549.0%38.6%
53.85%941.773410,25551.4%55.4%
50.54%936.487511,91755.0%47.2%
58.43%896.192012,41260.5%56.5%
60.24%842.574810,47856.8%63.0%
58.54%836.290512,38063.0%52.8%
45.57%796.291812,37151.1%38.2%
53.16%791.784810,00762.2%45.2%
47.37%775.790312,80140.0%52.2%
56.58%761.76219,83063.6%51.2%
50.00%746.292010,59555.6%44.7%
54.17%722.56899,58458.1%51.2%
40.85%713.779610,80746.1%37.8%
57.97%691.779010,20854.5%61.1%
55.22%676.194311,45155.6%55.0%
71.64%676.192412,64972.2%71.0%
60.00%666.395811,94461.8%58.1%
54.69%641.77299,28158.8%50.0%
43.75%641.66459,31451.5%35.5%
39.68%644.878811,00637.0%41.7%
51.67%602.57539,51048.3%54.8%
43.33%605.988112,25137.9%48.4%
43.10%596.388312,68856.0%33.3%
57.14%565.61,01211,48265.5%48.1%
60.00%554.981210,52268.0%53.3%
40.00%466.180711,40544.4%37.0%
34.78%465.71,14011,59331.6%37.0%
47.83%466.091012,07731.6%59.3%
55.56%456.087511,10845.5%65.2%
40.00%456.093011,80753.9%34.4%
51.11%452.575510,15358.3%42.9%
60.00%455.91,02812,93679.0%46.1%
55.56%454.584811,18850.0%60.0%
55.81%436.21,13312,50262.5%51.9%
47.62%425.895511,35638.9%54.2%
52.38%421.675110,25666.7%41.7%
43.90%415.21,02811,16342.9%45.0%
47.50%416.61,13311,44463.2%33.3%
39.02%414.385011,06747.1%33.3%
57.50%406.082411,56352.9%60.9%
47.50%405.986411,39646.1%48.1%
39.47%395.685610,62216.7%60.0%
61.54%396.382410,57965.0%57.9%
52.63%386.186111,02752.2%53.3%
57.89%386.586912,62268.2%43.8%
45.95%375.976110,34255.6%36.8%
55.56%361.66989,08460.9%46.1%
36.11%366.286112,43938.5%34.8%
47.22%365.91,01313,50350.0%45.8%
41.18%345.690712,95650.0%36.4%
38.24%346.087811,01344.4%31.3%
34.38%344.075110,32817.6%53.3%
51.52%335.67619,24254.2%44.4%
60.61%336.496811,36166.7%50.0%
56.25%325.993511,32846.7%64.7%
59.38%326.090410,70364.7%53.3%
37.50%326.090410,53747.4%23.1%
37.50%326.080611,44737.5%37.5%
56.25%325.699210,79850.0%60.0%
53.33%306.41,00410,39063.2%36.4%
50.00%305.71,11811,00950.0%50.0%
42.86%286.090210,95060.0%23.1%
50.00%286.293911,69430.8%66.7%
62.96%275.184711,12564.3%61.5%
59.26%275.981810,69786.7%25.0%
38.46%266.195212,81850.0%33.3%
53.85%266.592411,60170.0%43.8%
42.31%266.089910,60122.2%52.9%
68.00%254.882412,51133.3%79.0%
45.83%251.97049,25258.3%33.3%
36.00%254.067710,13535.7%36.4%
56.52%236.589311,69966.7%50.0%
31.82%231.968010,80933.3%31.3%
50.00%226.275310,42158.3%40.0%
50.00%226.21,11811,48533.3%70.0%
61.90%215.78699,26960.0%66.7%
66.67%216.676010,31466.7%66.7%
57.89%196.27339,96154.5%62.5%
68.42%196.790712,47971.4%66.7%
42.11%195.788211,64250.0%36.4%
50.00%183.08179,97762.5%40.0%
66.67%186.591212,37377.8%55.6%
33.33%185.68099,87437.5%30.0%
27.78%186.186211,26733.3%22.2%
35.29%175.687310,70837.5%33.3%
43.75%176.593411,09340.0%45.5%
68.75%165.974311,82450.0%80.0%
62.50%166.589012,43050.0%70.0%
37.50%161.877010,38950.0%30.0%
56.25%166.279111,18257.1%55.6%
75.00%165.31,02211,71287.5%62.5%
38.46%135.789011,31920.0%50.0%
30.77%133.597110,16816.7%42.9%
46.15%136.276510,91016.7%71.4%
46.15%131.661310,36542.9%50.0%
23.08%136.17329,53222.2%25.0%
45.45%125.594912,34550.0%42.9%
75.00%124.490711,40271.4%80.0%
45.45%114.287212,03433.3%50.0%
45.45%115.386511,29733.3%60.0%
60.00%106.11,02612,18766.7%57.1%
70.00%105.187910,95875.0%66.7%
30.00%106.479810,7200.0%60.0%
70.00%105.71,05912,50975.0%66.7%
70.00%105.48039,98871.4%66.7%
50.00%106.31,04110,99460.0%40.0%
75.00%85.67349,47166.7%100.0%
25.00%82.66817,16933.3%0.0%
57.14%75.098412,2480.0%57.1%
42.86%76.076011,08333.3%50.0%
57.14%76.187611,969100.0%50.0%
33.33%66.31,10812,09333.3%33.3%
16.67%62.75758,60050.0%0.0%
50.00%64.076411,12150.0%50.0%
80.00%53.099611,28450.0%100.0%
60.00%52.31,1748,647100.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Swain vs Volibear - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Volibear trong League of Legends?

Volibear thang tran doi dau Swain vs Volibear voi ty le thang 61.5% so voi 38.5% cua Swain, chenh lech 23.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 13 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Swain choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Volibear co loi the truoc Swain voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Volibear nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Swain chiem uu the trong tran Swain vs Volibear voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Swain phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Volibear?

Volibear thang tran doi dau voi Swain voi ty le thang 61.5% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 23.1 diem phan tram co nghia la Volibear duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 13 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Volibear la gi?

Build Swain tot nhat chong Volibear bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Băng Giáp Vĩnh Cửu, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Volibear la gi?

Rune Swain tot nhat chong Volibear su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Swain vs Volibear matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Volibear khong?

Khong, Swain gap kho khan truoc Volibear voi chi 38.5% ty le thang. Volibear co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Swain nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Volibear.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Volibear?

Khi choi Swain doi dau voi Volibear, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Volibear. Focus on safe farming — you outscale Volibear in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.