Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Swainvs Volibear

BMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Swain vs Volibear là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Volibear thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Swain dựa trên 7 trận. Swain wins the early laning phase while Volibear scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Volibear.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Swain

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Swain đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Swain - 42.9% win rate in this matchup
Swain
42.9% TT
VS
Volibear vs Swain matchup - 57.1% win rate
Volibear
57.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Swain vs Volibear?

Volibear wins the Swain vs Volibear matchup
Người chiến thắng
Volibear
Trận: 7
42.9%
Tỷ Lệ Thắng
57.1%
5.6
CS / phút
5.8
798
Sát thương / phút
1,014
9,870
Vàng / trận
12,370
323
Hồi phục / phút
359
866
Giảm sát thương / phút
1,586
1.5
CC / phút
1.1
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
33.3%
TLT Cuối Game
66.7%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Volibear

Trận đấu Swain vs Volibear là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Volibear thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Swain, cho Volibear lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Swain kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Volibear scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Swain cần ép lợi thế trước khi Volibear đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Volibear nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Volibear dẫn trước 756 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Volibear có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Swain nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Volibear quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Volibear

Volibear thắng giai đoạn đi lane trước Swain trong League of Legends

Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Swain, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Swain
5.8Volibear
Swain và Volibear farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
798Swain
1,014Volibear
Volibear vượt trội Swain nặng nề về sát thương với 216 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Swain nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Volibear chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,870Swain
12,370Volibear
Volibear tạo ra 2,500 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Swain. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Volibear liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Swain nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.5Swain
1.1Volibear
Swain cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Volibear, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Swain phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,189Swain
1,945Volibear
Volibear vượt trội Swain đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 756 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Swain bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Swain, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Swain Build Against Volibear

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Volibear, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Volibear là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Volibear.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Swain
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear50.0%
Cuối trận
Volibear
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear66.7%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Swain và Volibear, với Swain giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Volibear vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Swain. Trận kéo dài rất ưu ái Volibear, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Swain có lợi thế sớm, nhưng Volibear dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Swain Runes Against Volibear

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Swain vs VolibearPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Swain vs VolibearDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Swain vs VolibearThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Swain vs VolibearThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Swain vs Volibear
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Swain vs VolibearKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Swain vs VolibearLan Tràn - ngọc tốt nhất Swain vs Volibear
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Swain những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Volibear trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.15%2372.06579,78645.2%45.1%
49.12%2282.367610,00646.4%51.7%
60.84%1661.87709,84270.4%51.8%
54.66%1611.77459,16957.9%51.8%
63.13%1601.982410,24862.5%63.8%
48.34%1512.16749,57550.8%46.7%
45.77%1423.075010,94643.4%47.2%
44.63%1212.375010,35847.2%42.6%
52.38%1051.86749,15945.6%60.4%
44.33%972.36709,84843.8%44.9%
50.00%965.985712,38147.5%51.8%
44.09%931.86408,64740.8%47.7%
58.70%925.187512,10760.4%56.8%
55.95%842.580510,79558.1%54.7%
53.66%826.01,04813,23863.0%49.1%
55.56%811.98849,30153.9%57.1%
59.74%776.092912,20574.3%47.6%
51.35%745.991211,78258.8%45.0%
54.05%741.87819,66359.0%48.6%
54.79%733.069210,42461.3%50.0%
54.79%735.589612,70062.1%50.0%
54.17%723.178410,61958.6%51.2%
33.33%721.76309,57844.4%26.7%
46.15%651.77299,20266.7%28.6%
46.88%641.871610,19130.4%56.1%
59.68%625.488111,66667.9%52.9%
56.45%621.885110,10377.4%35.5%
52.46%611.874211,19840.0%61.1%
47.54%611.66879,13737.5%58.6%
60.00%605.079211,35256.5%62.2%
51.67%601.766410,17755.6%50.0%
47.37%571.964310,21152.6%44.7%
51.79%565.891211,21060.0%45.2%
47.27%556.21,00911,85245.8%48.4%
46.30%544.795410,12943.3%50.0%
46.30%542.583711,21650.0%44.4%
53.85%521.961610,56252.4%54.8%
44.23%521.88569,63754.2%35.7%
55.77%521.87329,46742.1%63.6%
32.00%505.984210,85316.7%40.6%
42.86%495.988312,59738.9%45.2%
54.17%485.980710,93259.1%50.0%
45.83%482.08169,57954.5%38.5%
51.06%472.07199,49072.7%32.0%
50.00%466.288112,76052.6%48.1%
58.14%435.386611,03550.0%66.7%
53.49%435.779410,30754.5%52.4%
47.62%425.082810,90238.9%54.2%
60.00%405.799311,83844.4%72.7%
54.29%356.583611,19244.4%64.7%
45.71%351.86469,59469.2%31.8%
39.39%334.691911,03460.0%30.4%
46.88%325.999712,17352.4%36.4%
29.03%311.78008,92326.7%31.3%
33.33%305.876211,51733.3%33.3%
56.67%305.796912,29642.9%60.9%
56.67%305.597811,13750.0%61.1%
56.67%302.17639,56850.0%61.1%
51.72%295.797112,42970.0%42.1%
53.57%286.376010,43535.7%71.4%
53.57%284.791011,81762.5%41.7%
46.43%285.31,04611,93336.4%52.9%
34.62%265.789112,45233.3%35.7%
72.00%256.094611,97369.2%75.0%
60.00%255.57599,16353.9%66.7%
56.00%256.195013,15344.4%62.5%
33.33%246.096811,94737.5%31.3%
58.33%242.173311,52355.6%60.0%
33.33%246.58069,74930.8%36.4%
45.83%245.68709,03442.9%50.0%
60.87%236.688412,85876.9%40.0%
56.52%235.68869,68457.1%55.6%
34.78%234.11,05710,12440.0%30.8%
54.55%224.694311,04560.0%42.9%
54.55%225.679211,48983.3%43.8%
77.27%222.077710,11575.0%78.6%
59.09%224.280711,66650.0%64.3%
47.62%216.089613,02555.6%41.7%
52.38%213.66879,78133.3%60.0%
47.62%216.11,20011,16158.3%33.3%
52.38%214.28249,50141.7%66.7%
66.67%215.697211,39672.7%60.0%
65.00%205.591810,37370.0%60.0%
57.89%196.180313,00057.1%58.3%
31.58%194.990410,86750.0%23.1%
52.94%176.51,10214,56075.0%46.1%
35.29%175.665610,74255.6%12.5%
68.75%166.696811,30375.0%62.5%
66.67%156.682512,63971.4%62.5%
60.00%155.390711,20657.1%62.5%
26.67%151.86659,05650.0%11.1%
73.33%155.01,00710,962100.0%63.6%
53.33%154.984210,93650.0%55.6%
46.67%156.183510,99644.4%50.0%
66.67%156.494211,36185.7%50.0%
46.67%156.16699,15233.3%66.7%
57.14%145.91,05612,33140.0%66.7%
35.71%145.889910,57140.0%33.3%
28.57%145.473210,2190.0%40.0%
42.86%145.692512,28650.0%40.0%
38.46%135.37569,81020.0%50.0%
84.62%135.71,11110,308100.0%71.4%
23.08%136.097712,68940.0%12.5%
61.54%136.78557,14366.7%50.0%
46.15%135.879611,25866.7%28.6%
69.23%135.880311,67571.4%66.7%
58.33%125.71,03611,304100.0%37.5%
58.33%125.69198,99957.1%60.0%
36.36%116.11,00412,66550.0%33.3%
54.55%115.71,00812,54450.0%57.1%
54.55%114.588210,29883.3%20.0%
27.27%115.086510,39950.0%14.3%
30.00%104.993012,5190.0%37.5%
50.00%106.087910,08220.0%80.0%
30.00%103.86549,88920.0%40.0%
60.00%105.699012,03760.0%60.0%
60.00%106.278710,26660.0%60.0%
70.00%102.591210,80783.3%50.0%
40.00%106.41,12512,22725.0%50.0%
70.00%105.18959,89757.1%100.0%
20.00%105.970710,0470.0%40.0%
66.67%95.887610,49150.0%80.0%
33.33%95.987310,86550.0%20.0%
55.56%96.41,08913,61950.0%60.0%
44.44%91.773111,9440.0%50.0%
22.22%91.86618,24425.0%20.0%
55.56%95.692811,608100.0%50.0%
44.44%95.91,2529,58620.0%75.0%
50.00%86.482211,68350.0%50.0%
42.86%75.67989,87050.0%33.3%
71.43%75.985311,83333.3%100.0%
66.67%65.77789,83133.3%100.0%
66.67%66.91,13411,590100.0%33.3%
83.33%61.964110,907100.0%75.0%
33.33%65.591112,9900.0%50.0%
33.33%63.585310,94633.3%33.3%
50.00%66.87709,47550.0%50.0%
80.00%55.28149,82375.0%100.0%
100.00%55.977613,000100.0%100.0%
60.00%55.185610,50133.3%100.0%
60.00%51.883312,0080.0%75.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Swain vs Volibear - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Volibear trong League of Legends?

Volibear thang tran doi dau Swain vs Volibear voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Swain, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Swain choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Swain co loi the truoc Volibear voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Swain nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Volibear chiem uu the trong tran Swain vs Volibear voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Volibear phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Volibear?

Volibear thang tran doi dau voi Swain voi ty le thang 57.1% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Volibear duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Volibear la gi?

Build Swain tot nhat chong Volibear bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Đuốc Lửa Đen with Giày Thủy Ngân. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Volibear la gi?

Rune Swain tot nhat chong Volibear su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Swain vs Volibear matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Volibear khong?

Khong, Swain gap kho khan truoc Volibear voi chi 42.9% ty le thang. Volibear co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Swain nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Volibear.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Volibear?

Khi choi Swain doi dau voi Volibear, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Volibear. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Volibear has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.