Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
4.2%

Swainvs Nilah

BMageSupport
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Swain vs Nilah là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Swain thắng với 62.5% tỷ lệ thắng (+25.0%) trước Nilah dựa trên 8 trận. Swain holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Nilah.

Swain Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Swain performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nilah - 62.5% win rateNilah(62.5%)
Swain - 62.5% win rate in this matchup
Swain
62.5% WR
VS
Nilah vs Swain matchup - 37.5% win rate
Nilah
37.5% WR

Who Wins the Swain vs Nilah Matchup?

Swain wins the Swain vs Nilah matchup
Winner
Swain
Matches: 8
62.5%
Win Rate
37.5%
6.4
CS / min
6.9
1,032
DMG / min
830
13,455
Gold / game
15,384
519
Heal / min
330
701
DMG Mitigated / min
832
2.1
CC / min
0.3
50.0%
Early Game WR
50.0%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Nilah

Trận đấu Swain vs Nilah là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Swain thắng với tỷ lệ thắng 62.5% so với 37.5% của Nilah, cho Swain lợi thế 25.0 điểm phần trăm. Swain thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Nilah khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Swain dẫn trước 1.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Swain có thể tự tin chọn vào Nilah và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nilah ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Nilah

Swain thắng giai đoạn đi lane trước Nilah trong League of Legends

Swain được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nilah, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Swain có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Swain
6.9Nilah
Nilah vượt qua Swain 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Nilah.
Sát thương
1,032Swain
830Nilah
Swain vượt trội Nilah nặng nề về sát thương với 203 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nilah nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Swain chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,455Swain
15,384Nilah
Nilah tạo ra 1,929 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Swain. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Nilah liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Swain nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
2.1Swain
0.3Nilah
Swain mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Nilah, với 1.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Swain có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Nilah nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,220Swain
1,161Nilah
Swain chữa lành và giảm 59 sát thương mỗi phút nhiều hơn Nilah, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Swain ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Nilah.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Swain
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NilahNilah50.0%
Cuối trận
Swain
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NilahNilah33.3%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Swain và Nilah, với Swain giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Swain vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Nilah. Trận kéo dài rất ưu ái Swain, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Swain giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Nilah nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Swain Runes Against Nilah

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Swain vs NilahChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Swain vs NilahĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Swain vs NilahHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Swain vs NilahNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Swain vs Nilah
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Swain vs NilahPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Swain vs NilahThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Swain vs Nilah
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Swain ép lợi thế chống lại Nilah, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.52%1462.866610,29650.0%40.9%
46.85%1431.96759,73243.1%49.4%
41.88%1172.972110,40147.5%39.0%
50.00%1141.87169,30152.8%47.5%
50.89%1121.967210,31439.5%56.8%
47.06%1025.786111,56857.8%38.6%
51.58%956.494412,83262.2%44.8%
46.67%901.974010,02051.2%42.5%
43.37%831.86809,49954.0%34.8%
49.37%796.086512,39957.6%43.5%
53.85%783.577911,04363.3%47.9%
56.16%736.284811,53052.6%60.0%
54.17%721.87429,79958.3%50.0%
61.43%705.896412,09864.7%58.3%
47.54%616.297213,10459.3%38.2%
49.18%615.793012,27260.0%41.7%
49.12%571.76668,90158.6%39.3%
45.61%571.86919,92341.7%48.5%
46.43%561.97869,71763.0%31.0%
44.64%566.189312,11751.7%37.0%
53.57%561.979010,44855.0%52.8%
57.69%522.09059,65352.6%60.6%
55.77%522.26489,71557.1%54.8%
62.75%512.975110,57760.9%64.3%
48.00%505.992211,71842.9%51.7%
44.90%496.191210,11845.8%44.0%
50.00%485.892312,84356.3%46.9%
60.42%482.569510,69962.5%59.4%
53.19%471.65578,82364.3%36.8%
45.65%466.396112,33252.6%40.7%
40.00%453.876110,88237.5%41.4%
45.45%441.86579,40852.9%40.7%
53.49%431.86198,62852.2%55.0%
59.52%421.65758,31859.3%60.0%
53.66%412.272610,24633.3%65.4%
55.00%405.389011,28155.6%54.5%
35.90%396.397711,14945.0%26.3%
53.85%391.66939,72362.5%47.8%
63.16%386.590511,16865.0%61.1%
50.00%364.074210,44250.0%50.0%
52.78%361.77319,38253.3%52.4%
53.13%326.585711,66864.3%44.4%
38.71%314.894611,24145.5%35.0%
51.61%312.684311,01940.0%57.1%
66.67%306.386211,08346.1%82.3%
60.00%305.392712,31966.7%53.3%
66.67%306.31,00212,16045.5%79.0%
40.00%305.899711,96436.8%45.5%
62.07%296.11,01412,02957.1%66.7%
50.00%286.51,07110,80464.3%35.7%
64.29%286.31,02012,15473.3%53.9%
67.86%281.87559,42992.3%46.7%
37.04%275.569410,10838.5%35.7%
55.56%274.790310,23053.9%57.1%
44.44%271.775210,03738.5%50.0%
57.69%266.187612,10461.5%53.9%
60.00%256.395612,64257.1%63.6%
56.00%255.279710,83158.3%53.9%
40.00%255.993411,52333.3%43.8%
41.67%245.884911,48942.9%41.2%
50.00%241.67088,25362.5%25.0%
25.00%241.768210,62644.4%13.3%
39.13%231.97189,71133.3%42.9%
56.52%234.91,01111,00350.0%61.5%
47.62%214.67169,63253.9%37.5%
57.14%214.586710,20850.0%61.5%
50.00%204.988711,72950.0%50.0%
50.00%201.87519,94757.1%46.1%
57.89%195.890512,57855.6%60.0%
73.68%192.077312,57350.0%80.0%
52.63%195.87709,38858.3%42.9%
58.82%176.182911,70742.9%70.0%
35.29%175.380411,22622.2%50.0%
29.41%174.874710,17312.5%44.4%
62.50%165.81,03010,44777.8%42.9%
43.75%166.499611,11733.3%57.1%
56.25%166.796810,61262.5%50.0%
43.75%166.280410,67737.5%50.0%
53.33%151.770910,56762.5%42.9%
60.00%156.11,04912,03050.0%66.7%
46.67%156.582910,61657.1%37.5%
53.33%155.81,06110,35357.1%50.0%
66.67%156.296110,61471.4%62.5%
46.67%152.17169,85650.0%42.9%
33.33%156.088210,42928.6%37.5%
57.14%146.51,12312,81350.0%62.5%
35.71%146.287710,39450.0%16.7%
78.57%146.11,22913,10983.3%75.0%
42.86%145.98899,94816.7%62.5%
76.92%136.11,04811,71466.7%85.7%
61.54%135.81,00113,2770.0%72.7%
23.08%136.191612,11333.3%14.3%
76.92%135.51,00712,48275.0%77.8%
53.85%135.179810,08466.7%42.9%
25.00%125.78978,28112.5%50.0%
83.33%126.186812,614100.0%66.7%
50.00%126.11,02013,43675.0%37.5%
58.33%125.889311,09450.0%66.7%
54.55%114.11,12512,37450.0%57.1%
36.36%115.77938,93728.6%50.0%
63.64%113.49208,59471.4%50.0%
36.36%116.494212,27850.0%28.6%
63.64%117.291611,63166.7%60.0%
40.00%106.079611,716100.0%25.0%
60.00%105.377210,37660.0%60.0%
50.00%106.71,14211,89375.0%33.3%
70.00%106.51,0919,38480.0%60.0%
33.33%95.483610,19050.0%20.0%
33.33%94.591310,82020.0%50.0%
44.44%95.31,00311,51975.0%20.0%
11.11%94.885910,21920.0%0.0%
22.22%96.47149,92340.0%0.0%
12.50%86.197411,5070.0%20.0%
62.50%86.41,03213,45550.0%66.7%
62.50%86.789310,50857.1%100.0%
57.14%77.09857,91450.0%100.0%
28.57%75.483610,92520.0%50.0%
57.14%76.291410,39866.7%50.0%
14.29%71.874611,6130.0%16.7%
57.14%76.289911,27675.0%33.3%
28.57%76.682610,30140.0%0.0%
50.00%66.891710,78250.0%50.0%
66.67%64.691211,50550.0%75.0%
33.33%66.06038,17033.3%33.3%
33.33%66.31,28616,01150.0%25.0%
33.33%61.75867,48866.7%0.0%
66.67%61.65859,27950.0%100.0%
100.00%66.79179,544100.0%100.0%
100.00%56.21,06114,711100.0%100.0%
20.00%52.57709,64550.0%0.0%
0.00%55.81,03212,5110.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Swain vs Nilah - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Nilah trong League of Legends?

Swain thang tran doi dau Swain vs Nilah voi ty le thang 62.5% so voi 37.5% cua Nilah, chenh lech 25.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Swain choi nhu the nao truoc Nilah trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Swain co loi the truoc Nilah voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Swain nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Nilah trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Swain chiem uu the trong tran Swain vs Nilah voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Swain phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Nilah?

Swain thang tran doi dau voi Nilah voi ty le thang 62.5% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 25.0 diem phan tram co nghia la Swain duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Nilah la gi?

Build Swain tot nhat chong Nilah bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Nilah la gi?

Rune Swain tot nhat chong Nilah su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Swain vs Nilah matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Nilah khong?

Co, Swain co tran doi dau thuan loi truoc Nilah voi ty le thang 62.5%. Swain strongly counters Nilah tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Nilah?

Khi choi Swain doi dau voi Nilah, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.