Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
4.7%

Swainvs Zeri

AMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Swain vs Zeri là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Zeri thắng với 69.2% tỷ lệ thắng (+38.5%) trước Swain dựa trên 13 trận. Zeri holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Zeri.

Swain Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Swain performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Zeri - 30.8% win rateZeri(30.8%)
Swain - 30.8% win rate in this matchup
Swain
30.8% WR
VS
Zeri vs Swain matchup - 69.2% win rate
Zeri
69.2% WR

Who Wins the Swain vs Zeri Matchup?

Zeri wins the Swain vs Zeri matchup
Winner
Zeri
Matches: 13
30.8%
Win Rate
69.2%
6.7
CS / min
7.4
885
DMG / min
1,250
12,778
Gold / game
15,277
402
Heal / min
190
740
DMG Mitigated / min
502
1.6
CC / min
0.3
28.6%
Early Game WR
71.4%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Zeri

Trận đấu Swain vs Zeri là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 13 trận gần đây được phân tích, Zeri thắng với tỷ lệ thắng 69.2% so với 30.8% của Swain, cho Zeri lợi thế 38.5 điểm phần trăm. Zeri thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Swain khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Swain dẫn trước 1.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Zeri có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Swain nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Zeri quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Zeri

Zeri thắng giai đoạn đi lane trước Swain trong League of Legends

Zeri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Swain, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Zeri có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.7Swain
7.4Zeri
Zeri vượt qua Swain 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Zeri.
Sát thương
885Swain
1,250Zeri
Zeri vượt trội Swain nặng nề về sát thương với 365 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Swain nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zeri chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,778Swain
15,277Zeri
Zeri tạo ra 2,499 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Swain. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zeri liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Swain nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Swain
0.3Zeri
Swain mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zeri, với 1.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Swain có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zeri nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,142Swain
692Zeri
Swain vượt trội Zeri đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 449 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Swain có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Zeri bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Zeri, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Zeri
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain28.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZeriZeri71.4%
Cuối trận
Zeri
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZeriZeri66.7%

Zeri thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 71.4% — dẫn đầu 42.9 điểm phần trăm trước Swain. Đầu trận một chiều này có nghĩa Zeri có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Zeri vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Swain. Trận kéo dài rất ưu ái Zeri, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Zeri giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Swain nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Swain Runes Against Zeri

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Swain vs ZeriChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Swain vs ZeriHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Swain vs ZeriHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Swain vs ZeriChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Swain vs Zeri
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Swain vs ZeriPháp Thuật
Thăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Swain vs ZeriDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Swain vs Zeri
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Swain những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Zeri trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
41.46%1642.466610,14941.9%41.2%
50.00%1481.77179,72346.6%53.3%
44.06%1431.86439,29745.7%42.5%
49.25%1341.77219,98852.9%45.3%
51.28%1171.973810,78556.8%48.8%
54.05%1112.06419,69251.0%56.5%
51.38%1092.478710,52963.4%44.1%
41.35%1041.774910,27538.1%43.5%
41.75%1032.672410,12632.5%47.6%
41.49%946.084912,53346.1%38.2%
46.15%913.872410,85738.5%51.9%
46.59%881.86929,61038.1%54.4%
40.51%791.86189,24241.7%39.5%
65.82%796.188611,30461.1%69.8%
47.44%782.598910,31645.5%48.9%
41.56%773.170110,35220.0%51.9%
46.75%771.87609,98256.4%36.8%
37.84%745.394812,09341.9%34.9%
41.67%724.979511,90539.4%43.6%
47.89%711.86799,69242.9%52.8%
46.27%671.977710,36146.7%46.0%
53.03%666.085710,94258.1%48.6%
43.94%662.368710,22540.7%46.1%
53.97%636.392112,04042.4%66.7%
60.66%616.588512,43772.2%44.0%
46.67%602.266110,25646.1%47.1%
47.46%591.76649,95356.3%37.0%
54.39%574.986711,55154.5%54.3%
50.00%566.389512,27048.0%51.6%
50.00%562.377110,84343.5%54.5%
55.56%541.665010,28361.9%51.5%
41.18%516.096111,45250.0%35.5%
47.06%511.66829,35743.3%52.4%
44.00%506.01,00912,62256.0%32.0%
50.00%486.391011,60346.4%55.0%
39.58%486.389112,25845.5%34.6%
60.42%481.985110,01460.9%60.0%
56.82%441.95889,07360.0%52.6%
56.82%444.984310,77060.9%52.4%
52.27%446.085310,89945.0%58.3%
50.00%441.975410,44750.0%50.0%
53.85%393.580611,03075.0%39.1%
56.41%396.094510,70566.7%47.6%
59.46%375.788412,01058.8%60.0%
44.44%365.81,04811,23355.6%33.3%
72.22%362.97869,84581.8%57.1%
40.00%356.284210,61735.3%44.4%
50.00%342.273510,49850.0%50.0%
42.42%331.981410,26453.9%35.0%
50.00%321.66209,52746.7%52.9%
48.39%316.075010,36958.8%35.7%
45.16%314.070610,11546.1%44.4%
53.33%305.596912,08761.5%47.1%
43.33%304.81,01011,49661.5%29.4%
41.38%292.073010,81257.1%36.4%
37.93%295.580512,40057.1%20.0%
50.00%286.194512,41463.6%41.2%
53.57%286.18719,91152.9%54.5%
53.57%285.883211,54662.5%50.0%
46.43%286.095712,73153.3%38.5%
62.96%276.382611,48268.8%54.5%
55.56%274.990311,07161.5%50.0%
62.96%271.67209,44284.6%42.9%
50.00%262.07239,97950.0%50.0%
57.69%265.395710,44054.5%60.0%
45.83%243.96699,52341.7%50.0%
54.17%245.495110,61672.7%38.5%
50.00%242.077611,22050.0%50.0%
47.83%234.391910,87846.1%50.0%
52.38%215.71,08513,80060.0%45.5%
47.62%215.794310,60866.7%40.0%
57.14%215.789813,15180.0%50.0%
40.00%205.299311,85862.5%25.0%
55.00%205.370010,29458.3%50.0%
60.00%206.31,01112,69171.4%53.9%
70.00%206.098912,57172.7%66.7%
52.63%196.288412,42162.5%45.5%
66.67%185.883212,20566.7%66.7%
61.11%185.888310,75160.0%62.5%
55.56%185.996810,03355.6%55.6%
55.56%186.093310,57754.5%57.1%
66.67%186.190712,98650.0%87.5%
64.71%176.996214,12383.3%54.5%
41.18%176.190613,02850.0%33.3%
64.71%175.91,05511,43077.8%50.0%
64.71%171.76459,40575.0%55.6%
50.00%161.87139,82150.0%50.0%
37.50%165.776910,42845.5%20.0%
62.50%163.97369,96787.5%37.5%
73.33%156.01,00811,82477.8%66.7%
50.00%146.992114,725100.0%41.7%
50.00%145.585111,45433.3%54.5%
35.71%145.17959,37225.0%50.0%
35.71%141.66849,73616.7%50.0%
30.77%136.788512,77828.6%33.3%
61.54%136.01,02511,42033.3%85.7%
46.15%135.184912,48675.0%33.3%
46.15%136.186512,78750.0%44.4%
46.15%134.485611,37333.3%57.1%
46.15%135.81,25011,84233.3%57.1%
30.77%136.01,03313,2030.0%40.0%
50.00%125.281310,05266.7%33.3%
58.33%125.668910,05442.9%80.0%
50.00%126.479111,57533.3%66.7%
25.00%126.386910,4630.0%42.9%
33.33%125.396710,74620.0%42.9%
45.45%115.798210,42228.6%75.0%
45.45%116.11,01811,74450.0%40.0%
18.18%116.279610,26828.6%0.0%
54.55%115.51,04612,56175.0%42.9%
70.00%105.676810,85566.7%71.4%
60.00%103.380910,67275.0%50.0%
66.67%96.01,04712,71466.7%66.7%
55.56%94.590610,58783.3%0.0%
55.56%96.61,14011,96466.7%33.3%
37.50%86.797311,2980.0%42.9%
12.50%86.07168,18825.0%0.0%
50.00%83.691710,45933.3%60.0%
62.50%85.986412,20966.7%60.0%
50.00%86.37359,31960.0%33.3%
87.50%84.595511,473100.0%83.3%
85.71%76.988710,17575.0%100.0%
57.14%75.66819,02850.0%66.7%
57.14%75.91,0449,37766.7%50.0%
28.57%72.384011,26650.0%20.0%
57.14%71.97098,96460.0%50.0%
33.33%65.371810,67733.3%33.3%
66.67%65.397014,1460.0%66.7%
83.33%65.086712,63150.0%100.0%
66.67%65.194812,368100.0%50.0%
33.33%65.85639,16950.0%0.0%
33.33%66.31,04012,29350.0%25.0%
33.33%65.572910,8450.0%50.0%
40.00%53.189211,6010.0%40.0%
100.00%52.887611,251100.0%100.0%
40.00%54.49959,95266.7%0.0%
0.00%55.31,06714,7510.0%0.0%
100.00%53.588713,310100.0%100.0%
0.00%52.55577,4060.0%0.0%
20.00%55.41,13611,5890.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Swain vs Zeri - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Zeri trong League of Legends?

Zeri thang tran doi dau Swain vs Zeri voi ty le thang 69.2% so voi 30.8% cua Swain, chenh lech 38.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 13 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Swain choi nhu the nao truoc Zeri trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Zeri co loi the truoc Swain voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Nguoi choi Zeri nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Zeri trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Zeri chiem uu the trong tran Swain vs Zeri voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Zeri phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Zeri?

Zeri thang tran doi dau voi Swain voi ty le thang 69.2% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 38.5 diem phan tram co nghia la Zeri duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 13 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Zeri la gi?

Build Swain tot nhat chong Zeri bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Zeri la gi?

Rune Swain tot nhat chong Zeri su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Swain vs Zeri matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Zeri khong?

Khong, Swain gap kho khan truoc Zeri voi chi 30.8% ty le thang. Zeri co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Swain nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Zeri.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Zeri?

Khi choi Swain doi dau voi Zeri, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Zeri. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Zeri has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.