Teemo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.7%
Tỷ lệ chọn
6.0%

Teemovs Rakan

AMarksmanMage
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Teemo vs Rakan là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Rakan thắng với 87.5% tỷ lệ thắng (+75.0%) trước Teemo dựa trên 8 trận. Rakan holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Teemo tốt nhất cho đối đầu Teemo vs Rakan.

Teemo Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Teemo performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Rakan - 12.5% win rateRakan(12.5%)
Teemo - 12.5% win rate in this matchup
Teemo
12.5% WR
VS
Rakan vs Teemo matchup - 87.5% win rate
Rakan
87.5% WR

Who Wins the Teemo vs Rakan Matchup?

Rakan wins the Teemo vs Rakan matchup
Winner
Rakan
Matches: 8
12.5%
Win Rate
87.5%
1.8
CS / min
1.3
691
DMG / min
216
9,785
Gold / game
9,821
64
Heal / min
318
301
DMG Mitigated / min
1,035
1.8
CC / min
1.0
0.0%
Early Game WR
100.0%
14.3%
Late Game WR
85.7%

Tóm tắt đối đầu Teemo vs Rakan

Trận đấu Teemo vs Rakan là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Rakan thắng với tỷ lệ thắng 87.5% so với 12.5% của Teemo, cho Rakan lợi thế 75.0 điểm phần trăm. Rakan thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Teemo khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Rakan dẫn trước 988 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Rakan có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Teemo nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Rakan quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Teemo vs Rakan

Teemo thắng giai đoạn đi lane trước Rakan trong League of Legends

Teemo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rakan, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Teemo có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.8Teemo
1.3Rakan
Teemo vượt qua Rakan 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Teemo.
Sát thương
691Teemo
216Rakan
Teemo vượt trội Rakan nặng nề về sát thương với 476 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Rakan nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Teemo chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,785Teemo
9,821Rakan
Teemo và Rakan tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 36 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.8Teemo
1.0Rakan
Teemo cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Rakan, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Teemo phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
365Teemo
1,353Rakan
Rakan vượt trội Teemo đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 988 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Rakan có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Teemo bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Teemo, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Teemo Build Against Rakan

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rakan, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Teemo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Teemo chống lại Rakan là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Teemo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Teemo vs Rakan.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rakan
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TeemoTeemo0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RakanRakan100.0%
Cuối trận
Rakan
85.7%
+71.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TeemoTeemo14.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RakanRakan85.7%

Rakan thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Teemo. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rakan có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Rakan vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 85.7% — 71.4 điểm trên Teemo. Trận kéo dài rất ưu ái Rakan, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Rakan giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Teemo nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Teemo Runes Against Rakan

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Teemo vs RakanChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Teemo vs RakanHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Teemo vs RakanHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Teemo vs RakanĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Teemo vs Rakan
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Teemo vs RakanPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Teemo vs RakanMau Lẹ - ngọc tốt nhất Teemo vs Rakan
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Teemo những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Rakan trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Teemo cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Teemo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Teemo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Teemo trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.50%2406.81,05212,29150.0%61.8%
51.43%2106.292011,35348.9%53.5%
41.46%1646.181911,07034.2%47.7%
57.50%1606.41,09212,28960.0%55.8%
44.53%1386.51,29211,94545.9%43.4%
47.37%1336.590311,78434.6%55.6%
53.15%1116.41,04312,17951.4%54.0%
45.28%1066.61,03812,00834.1%52.3%
48.11%1066.01,09211,62650.0%46.9%
57.69%1046.51,04711,86254.9%60.4%
48.54%1036.595811,59640.5%54.1%
50.50%1016.21,09212,10754.5%48.5%
59.60%996.798611,89265.3%54.0%
61.62%996.71,10312,85657.6%63.6%
60.20%987.01,08613,76163.6%58.5%
50.54%936.597811,09257.8%43.8%
54.84%935.492611,21062.0%46.5%
61.80%896.51,01912,10266.7%58.5%
50.00%845.61,06810,63543.9%55.8%
55.42%836.41,08913,22153.6%56.4%
56.63%836.293811,48050.0%62.2%
47.50%806.51,00112,88345.5%48.3%
49.33%753.489612,89047.8%50.0%
58.11%746.398611,96451.7%62.2%
43.24%746.899512,75155.6%36.2%
51.35%746.81,15113,01155.6%48.9%
52.11%716.694011,41451.6%52.5%
54.93%716.61,06412,07754.8%55.0%
50.00%704.890412,69350.0%50.0%
54.41%686.091611,40644.8%61.5%
49.25%676.293310,43651.7%47.4%
56.92%654.097512,48870.8%48.8%
69.84%635.71,04812,78255.0%76.7%
43.55%623.986910,81940.9%45.0%
52.46%616.483211,46654.2%51.4%
64.41%596.790112,60757.1%68.4%
45.76%596.71,04112,38053.9%39.4%
40.00%503.594311,43538.5%41.7%
52.00%502.792812,70768.4%41.9%
63.27%496.989512,93382.3%53.1%
53.06%496.093110,92552.4%53.6%
44.90%493.086712,02245.5%44.4%
52.08%486.41,15512,87862.5%46.9%
50.00%482.01,02912,63843.8%53.1%
58.70%466.997113,02443.8%66.7%
42.22%456.790312,10435.0%48.0%
35.71%426.71,04011,28328.6%42.9%
54.76%422.87389,97135.0%72.7%
36.59%414.388911,03030.0%42.9%
31.71%411.384811,86520.0%38.5%
62.50%406.41,00311,74365.0%60.0%
55.00%406.691212,48553.3%56.0%
57.50%406.61,04013,31842.9%65.4%
47.50%406.41,15812,60937.5%54.2%
53.85%392.689610,36653.9%53.9%
53.85%396.11,11012,97571.4%44.0%
43.59%392.590611,04133.3%50.0%
46.15%391.991011,04133.3%50.0%
57.89%381.797513,83270.0%53.6%
47.37%386.476411,35240.0%55.6%
56.76%375.71,15411,93342.1%72.2%
45.95%376.795711,45744.4%47.4%
66.67%362.581010,87758.3%70.8%
50.00%363.68889,91050.0%50.0%
51.43%352.784211,36240.0%60.0%
51.52%336.298012,99250.0%52.4%
51.52%332.096413,81555.6%50.0%
56.25%325.81,01212,57133.3%61.5%
48.39%311.789612,56763.6%40.0%
51.61%312.07538,68962.5%40.0%
48.39%312.792410,54540.0%52.4%
36.67%304.280810,10418.2%47.4%
65.52%291.78899,80769.2%62.5%
53.57%285.185811,58150.0%54.5%
64.29%284.199713,51440.0%69.6%
60.71%282.296113,93650.0%65.0%
75.00%282.588010,56573.3%76.9%
61.54%261.686511,98160.0%62.5%
57.69%265.791410,48368.8%40.0%
44.00%252.387511,86144.4%43.8%
64.00%256.093713,24783.3%46.1%
58.33%241.97179,63977.8%46.7%
54.17%244.182811,39050.0%57.1%
79.17%242.482110,13172.7%84.6%
54.17%246.290011,90450.0%56.3%
45.83%243.290111,90225.0%56.3%
66.67%244.81,0079,12368.8%62.5%
43.48%236.675711,17930.0%53.9%
30.43%235.691910,52210.0%46.1%
34.78%235.887211,62020.0%46.1%
59.09%222.51,00612,33440.0%75.0%
59.09%221.11,00111,95475.0%50.0%
42.86%214.488312,79237.5%46.1%
47.62%211.985610,96633.3%53.3%
50.00%203.394010,19254.5%44.4%
50.00%204.882611,50242.9%53.9%
45.00%205.575011,19516.7%57.1%
55.00%206.289011,50040.0%70.0%
60.00%203.47339,26544.4%72.7%
65.00%205.681312,66062.5%66.7%
60.00%204.71,04512,00654.5%66.7%
45.00%203.687613,05733.3%50.0%
52.63%191.980710,16542.9%58.3%
38.89%182.07529,99333.3%41.7%
44.44%181.91,0049,42757.1%36.4%
44.44%181.21,02012,26766.7%33.3%
27.78%187.31,03011,19644.4%11.1%
55.56%182.497613,45640.0%61.5%
52.94%172.779711,795100.0%46.7%
41.18%175.897911,66133.3%45.5%
47.06%171.990313,09442.9%50.0%
52.94%171.482111,17944.4%62.5%
52.94%175.791011,36260.0%50.0%
26.67%155.698413,04025.0%27.3%
42.86%143.87529,84257.1%28.6%
30.77%134.097911,48814.3%50.0%
38.46%133.092911,96666.7%30.0%
69.23%135.594111,91766.7%71.4%
38.46%133.61,13711,70642.9%33.3%
76.92%133.092514,187100.0%70.0%
46.15%136.098312,43250.0%42.9%
61.54%136.61,07612,48080.0%50.0%
53.85%132.09169,83157.1%50.0%
41.67%121.31,00713,96825.0%50.0%
25.00%121.988911,2010.0%30.0%
54.55%112.780510,16140.0%66.7%
36.36%113.91,16114,11733.3%37.5%
27.27%113.277710,02420.0%33.3%
45.45%116.21,05311,64860.0%33.3%
72.73%111.887911,02266.7%75.0%
18.18%112.71,05411,2960.0%40.0%
50.00%106.585610,89480.0%20.0%
70.00%105.595410,11866.7%75.0%
20.00%101.394312,45033.3%14.3%
40.00%106.187112,61450.0%37.5%
60.00%105.997613,11433.3%71.4%
33.33%96.91,12615,34366.7%16.7%
44.44%94.977412,7450.0%57.1%
44.44%95.01,01511,3650.0%66.7%
44.44%95.71,19214,5050.0%57.1%
88.89%91.383510,986100.0%87.5%
55.56%92.188012,88075.0%40.0%
22.22%92.177210,37220.0%25.0%
50.00%83.484111,80250.0%50.0%
62.50%87.11,06214,26266.7%60.0%
12.50%81.86919,7850.0%14.3%
57.14%76.893612,20650.0%60.0%
28.57%73.079112,23920.0%50.0%
85.71%73.91,12712,086100.0%80.0%
66.67%66.21,18114,99050.0%100.0%
16.67%65.575111,5760.0%25.0%
33.33%66.31,19614,64425.0%50.0%
50.00%63.178312,40950.0%50.0%
66.67%66.791713,855100.0%33.3%
40.00%54.890511,85933.3%50.0%
40.00%55.81,15316,7180.0%40.0%
100.00%54.187811,093100.0%100.0%
60.00%51.489913,54150.0%66.7%
40.00%56.31,28213,60050.0%33.3%
40.00%56.51,11512,2830.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Teemo vs Rakan - Câu Hỏi Thường Gặp

Teemo choi nhu the nao truoc Rakan trong League of Legends?

Rakan thang tran doi dau Teemo vs Rakan voi ty le thang 87.5% so voi 12.5% cua Teemo, chenh lech 75.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Teemo choi nhu the nao truoc Rakan trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rakan co loi the truoc Teemo voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Rakan nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Teemo choi nhu the nao truoc Rakan trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Rakan chiem uu the trong tran Teemo vs Rakan voi ty le thang 85.7% so voi 14.3%. Rakan phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Teemo vs Rakan?

Rakan thang tran doi dau voi Teemo voi ty le thang 87.5% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 75.0 diem phan tram co nghia la Rakan duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Teemo tot nhat chong Rakan la gi?

Build Teemo tot nhat chong Rakan bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn, Đuốc Lửa Đen with Giày Khai Sáng Ionia. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Teemo tot nhat chong Rakan la gi?

Rune Teemo tot nhat chong Rakan su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Teemo vs Rakan matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Teemo co khac che Rakan khong?

Khong, Teemo gap kho khan truoc Rakan voi chi 12.5% ty le thang. Rakan co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Teemo nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Rakan.

Choi Teemo nhu the nao khi doi dau Rakan?

Khi choi Teemo doi dau voi Rakan, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Rakan. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Rakan has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.