Teemo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.6%
Tỷ lệ chọn
7.1%

Teemovs Sivir

SMarksmanMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu683,599
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Teemo vs Sivir là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Sivir thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Teemo dựa trên 5 trận. Teemo wins the early laning phase while Sivir scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Teemo tốt nhất cho đối đầu Teemo vs Sivir.

Teemo Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Teemo performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Sivir - 20.0% win rateSivir(20.0%)
Teemo - 20.0% win rate in this matchup
Teemo
20.0% WR
VS
Sivir vs Teemo matchup - 80.0% win rate
Sivir
80.0% WR

Who Wins the Teemo vs Sivir Matchup?

Sivir wins the Teemo vs Sivir matchup
Winner
Sivir
Matches: 5
20.0%
Win Rate
80.0%
6.6
CS / min
8.4
863
DMG / min
1,079
11,521
Gold / game
14,034
111
Heal / min
237
331
DMG Mitigated / min
438
1.2
CC / min
0.1
50.0%
Early Game WR
50.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Teemo vs Sivir

Trận đấu Teemo vs Sivir là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Sivir thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Teemo, cho Sivir lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Teemo kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Sivir scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Teemo cần ép lợi thế trước khi Sivir đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Sivir nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Teemo dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Sivir có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Teemo nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Sivir quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Teemo vs Sivir

Sivir thắng giai đoạn đi lane trước Teemo trong League of Legends

Sivir được ưu ái trong giai đoạn lane trước Teemo, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Sivir có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Teemo
8.4Sivir
Sivir vượt trội Teemo đáng kể 1.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 28 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Sivir lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Teemo nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
863Teemo
1,079Sivir
Sivir vượt trội Teemo nặng nề về sát thương với 215 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Teemo nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Sivir chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,521Teemo
14,034Sivir
Sivir tạo ra 2,513 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Teemo. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Sivir liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Teemo nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Teemo
0.1Sivir
Teemo mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Sivir, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Teemo có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Sivir nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
442Teemo
675Sivir
Sivir vượt trội Teemo đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 233 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Sivir có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Teemo bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Teemo, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Teemo
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TeemoTeemo50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SivirSivir50.0%
Cuối trận
Sivir
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TeemoTeemo0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SivirSivir100.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Teemo và Sivir, với Teemo giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Sivir vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Teemo. Trận kéo dài rất ưu ái Sivir, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Teemo có lợi thế sớm, nhưng Sivir dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Teemo Runes Against Sivir

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Teemo vs SivirChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Teemo vs SivirĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Teemo vs SivirHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Teemo vs SivirNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Teemo vs Sivir
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Teemo vs SivirCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Teemo vs SivirThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Teemo vs Sivir
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Teemo những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Sivir trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Teemo cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Teemo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Teemo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Teemo trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.13%3836.392212,18651.0%49.6%
55.26%3806.91,08012,63757.5%53.7%
53.42%3076.492211,55851.7%54.5%
51.88%2396.51,05412,63852.3%51.6%
44.91%2166.61,04511,33340.0%48.4%
51.21%2076.588711,64438.4%60.3%
57.64%2036.61,16713,17458.3%57.3%
50.28%1776.41,10311,94243.8%54.8%
47.13%1747.01,33812,33050.0%45.5%
47.40%1736.41,06711,88239.7%52.4%
50.30%1676.81,10012,40237.9%58.4%
44.85%1656.395511,59343.7%45.7%
59.01%1616.71,06113,45456.1%60.0%
46.41%1536.51,03112,24850.0%44.0%
53.74%1476.81,00812,46353.7%53.8%
51.70%1476.81,10212,39450.0%52.9%
53.73%1346.61,01412,06258.0%51.2%
59.09%1325.51,06211,01659.6%58.7%
53.91%1286.21,03812,22654.9%53.3%
52.03%1235.798612,54757.8%48.7%
54.10%1226.51,02512,87337.8%61.2%
44.26%1225.487911,87348.7%42.2%
55.46%1196.71,02112,09749.0%60.0%
44.44%1176.391311,53635.3%51.5%
59.13%1155.81,05712,14065.5%53.3%
50.88%1147.11,09912,91866.7%41.7%
54.46%1126.81,16712,73957.5%52.3%
66.96%1126.390011,87364.3%68.6%
57.27%1106.51,02111,89264.7%50.9%
48.00%1003.489811,75345.0%50.0%
51.52%997.31,14613,61554.3%50.0%
51.02%985.897911,74644.4%56.6%
65.63%966.41,00112,54163.9%66.7%
46.81%946.592811,10537.8%55.1%
53.26%926.582111,99162.2%47.3%
59.09%883.51,01412,42943.6%71.4%
52.33%866.792812,15059.4%48.1%
43.90%822.485611,07433.3%51.0%
45.12%827.01,08312,72948.3%43.4%
43.04%793.274910,19937.0%46.1%
51.32%764.587112,12941.4%57.5%
56.76%746.31,00112,22851.4%61.5%
50.00%726.71,05912,43651.9%48.9%
51.43%706.61,04213,27445.0%54.0%
55.07%695.01,07312,38658.6%52.5%
48.53%682.17919,96539.3%55.0%
49.25%674.185811,53261.9%43.5%
63.08%656.31,03212,77379.2%53.7%
46.15%656.493313,06850.0%44.4%
46.88%646.383512,21834.6%55.3%
55.56%632.798112,06242.9%61.9%
61.67%606.61,07911,13467.7%53.9%
55.00%606.71,01012,43041.7%63.9%
46.67%606.31,06112,08941.7%50.0%
53.45%585.192812,71742.1%59.0%
49.12%571.891212,16548.0%50.0%
56.14%576.696812,93615.4%68.2%
52.73%552.793410,11663.2%47.2%
63.64%556.51,08013,48260.0%65.0%
59.26%546.41,04511,93160.9%58.1%
60.38%532.493912,05973.9%50.0%
49.02%512.784412,84323.1%57.9%
45.10%514.994611,08237.0%54.2%
45.83%486.61,12113,10437.5%50.0%
50.00%484.693010,58631.3%59.4%
42.55%472.078610,08537.5%45.2%
45.65%462.58109,16527.8%57.1%
56.52%466.495012,16235.7%65.6%
46.67%455.391411,57436.8%53.9%
65.91%441.788113,38269.2%64.5%
48.84%432.786110,40135.7%55.2%
45.24%423.686712,27338.5%48.3%
46.15%392.491310,84126.7%58.3%
41.03%396.586412,49946.7%37.5%
60.53%385.61,05012,74681.8%51.9%
60.53%387.01,16111,67055.0%66.7%
56.76%374.486711,30540.0%68.2%
56.76%375.878411,42258.3%56.0%
54.05%372.395512,57350.0%56.0%
62.86%355.093711,31057.1%66.7%
57.14%354.481711,81936.4%66.7%
55.88%346.294012,85235.7%70.0%
58.82%346.590412,47562.5%57.7%
47.06%341.781712,68440.0%52.6%
42.42%332.490812,20427.3%50.0%
48.48%332.08329,65450.0%47.4%
33.33%336.399814,69712.5%40.0%
65.63%323.186510,54154.5%71.4%
53.13%322.688910,64140.0%59.1%
61.29%317.298512,23564.3%58.8%
48.39%312.690010,55650.0%47.6%
48.28%296.498612,64058.8%33.3%
51.72%292.594513,47214.3%63.6%
55.17%292.08159,84146.1%62.5%
62.96%276.31,02112,85287.5%52.6%
48.15%273.299211,96466.7%38.9%
53.85%262.495112,21640.0%62.5%
48.00%252.587611,43350.0%47.4%
64.00%251.982710,29466.7%61.5%
56.00%254.298912,83675.0%38.5%
45.83%245.897111,89333.3%50.0%
34.78%235.797614,0500.0%36.4%
43.48%234.41,22413,20442.9%43.8%
52.17%234.284810,37857.1%44.4%
52.17%232.41,04514,20050.0%52.6%
56.52%236.598812,99657.1%56.3%
72.73%225.898512,33960.0%83.3%
54.55%221.295312,39044.4%61.5%
33.33%216.71,03112,31236.4%30.0%
66.67%211.794812,03788.9%50.0%
57.14%213.590311,58850.0%60.0%
45.00%206.088712,35633.3%54.5%
35.00%206.482712,58950.0%20.0%
55.00%201.88019,64871.4%46.1%
68.42%191.486511,89260.0%77.8%
47.37%193.51,03812,56240.0%50.0%
52.63%192.284310,50962.5%45.5%
42.11%191.894310,39842.9%41.7%
50.00%186.089510,80744.4%55.6%
64.71%172.565510,30075.0%55.6%
70.59%176.11,11312,98725.0%84.6%
43.75%162.389112,84450.0%41.7%
25.00%166.597012,93860.0%9.1%
68.75%166.41,10014,51975.0%66.7%
56.25%165.597810,67957.1%55.6%
68.75%162.21,07510,95571.4%66.7%
60.00%156.31,06612,81160.0%60.0%
46.67%151.578810,11457.1%37.5%
46.67%154.81,01412,26133.3%55.6%
46.67%156.197512,7800.0%63.6%
46.67%153.398112,79150.0%44.4%
53.33%153.57899,33057.1%50.0%
33.33%153.090313,13133.3%33.3%
46.67%154.11,10216,65450.0%45.5%
57.14%142.091211,13925.0%70.0%
53.85%136.997311,17850.0%60.0%
38.46%134.194712,83333.3%40.0%
38.46%137.290312,44360.0%25.0%
50.00%126.27619,97628.6%80.0%
50.00%121.471011,82040.0%57.1%
75.00%121.679810,69975.0%75.0%
63.64%115.480510,18660.0%66.7%
27.27%114.08909,90640.0%16.7%
81.82%113.983111,03080.0%83.3%
54.55%116.81,18113,39950.0%57.1%
45.45%116.574210,81940.0%50.0%
70.00%105.998013,91760.0%80.0%
20.00%105.697212,11533.3%14.3%
40.00%106.479710,04540.0%40.0%
44.44%91.67948,70350.0%40.0%
44.44%93.490510,55566.7%33.3%
77.78%95.986211,50275.0%80.0%
55.56%91.890012,31833.3%66.7%
62.50%82.687412,5430.0%71.4%
37.50%82.81,07112,02350.0%33.3%
37.50%87.01,03913,45925.0%50.0%
71.43%76.41,06615,2200.0%100.0%
57.14%76.31,11711,74975.0%33.3%
85.71%75.690111,045100.0%80.0%
28.57%75.985810,97340.0%0.0%
42.86%71.98489,73560.0%0.0%
14.29%75.51,01514,4280.0%16.7%
42.86%73.01,10514,50633.3%50.0%
33.33%65.995412,675100.0%0.0%
40.00%54.597613,4620.0%40.0%
20.00%56.686311,52150.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Teemo vs Sivir - Câu Hỏi Thường Gặp

Teemo choi nhu the nao truoc Sivir trong League of Legends?

Sivir thang tran doi dau Teemo vs Sivir voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Teemo, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Teemo choi nhu the nao truoc Sivir trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Teemo co loi the truoc Sivir voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Teemo nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Teemo choi nhu the nao truoc Sivir trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Sivir chiem uu the trong tran Teemo vs Sivir voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Sivir phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Teemo vs Sivir?

Sivir thang tran doi dau voi Teemo voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Sivir duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Teemo tot nhat chong Sivir la gi?

Build Teemo tot nhat chong Sivir bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Teemo tot nhat chong Sivir la gi?

Rune Teemo tot nhat chong Sivir su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Teemo vs Sivir matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Teemo co khac che Sivir khong?

Khong, Teemo gap kho khan truoc Sivir voi chi 20.0% ty le thang. Sivir co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Teemo nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Sivir.

Choi Teemo nhu the nao khi doi dau Sivir?

Khi choi Teemo doi dau voi Sivir, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Sivir. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Sivir has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.