Tryndamere - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.3%
Tỷ lệ chọn
2.7%

Tryndamerevs Alistar

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tryndamere vs Alistar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Alistar thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Tryndamere dựa trên 5 trận. Alistar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tryndamere tốt nhất cho đối đầu Tryndamere vs Alistar.

Phân tích đối đầu của Tryndamere

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Tryndamere đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Tryndamere - 20.0% win rate in this matchup
Tryndamere
20.0% TT
VS
Alistar vs Tryndamere matchup - 80.0% win rate
Alistar
80.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Tryndamere vs Alistar?

Alistar wins the Tryndamere vs Alistar matchup
Người chiến thắng
Alistar
Trận: 5
20.0%
Tỷ Lệ Thắng
80.0%
6.0
CS / phút
4.2
844
Sát thương / phút
679
14,396
Vàng / trận
11,142
420
Hồi phục / phút
740
1,280
Giảm sát thương / phút
2,251
0.5
CC / phút
2.6
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
25.0%
TLT Cuối Game
75.0%

Tóm tắt đối đầu Tryndamere vs Alistar

Trận đấu Tryndamere vs Alistar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Alistar thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Tryndamere, cho Alistar lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Alistar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Tryndamere khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Alistar dẫn trước 2.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Alistar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Tryndamere nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Alistar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tryndamere vs Alistar

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Alistar trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Alistar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Tryndamere
4.2Alistar
Tryndamere vượt trội Alistar đáng kể 1.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 26 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Tryndamere lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Alistar nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
844Tryndamere
679Alistar
Tryndamere vượt trội Alistar nặng nề về sát thương với 166 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Alistar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Tryndamere chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,396Tryndamere
11,142Alistar
Tryndamere tạo ra 3,254 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Alistar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Alistar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Tryndamere
2.6Alistar
Alistar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Tryndamere, với 2.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Alistar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Tryndamere nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,701Tryndamere
2,991Alistar
Alistar vượt trội Tryndamere đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,291 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Alistar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Tryndamere bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Tryndamere, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tryndamere Build Against Alistar

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Alistar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tryndamere cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tryndamere chống lại Alistar là Chùy Phản Kích, Lưỡi Hái Linh Hồn và Ma Vũ Song Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Tryndamere sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Alistar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tryndamere vs Alistar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Alistar
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AlistarAlistar100.0%
Cuối trận
Alistar
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AlistarAlistar75.0%

Alistar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Tryndamere. Đầu trận một chiều này có nghĩa Alistar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Alistar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Tryndamere. Trận kéo dài rất ưu ái Alistar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Alistar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Tryndamere nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Tryndamere Runes Against Alistar

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Tryndamere vs AlistarÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Tryndamere vs AlistarTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Tryndamere vs AlistarKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs AlistarThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Alistar
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Tryndamere vs AlistarChuẩn Xác
Chốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs AlistarHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Alistar
50.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Tryndamere những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Alistar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Tryndamere cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tryndamere khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tryndamere tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tryndamere trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.08%3137.393413,20258.1%47.5%
50.45%2226.463412,35945.7%53.9%
40.31%1966.964511,57737.6%42.7%
53.65%1926.684512,63550.0%57.3%
50.58%1727.288612,75640.7%59.3%
61.11%1626.895912,93159.0%63.1%
46.20%1586.580512,38141.3%51.3%
49.58%1196.578712,84345.3%53.0%
44.25%1136.982412,93840.5%46.5%
54.46%1126.785312,97666.0%45.2%
48.18%1107.189713,42057.1%41.0%
42.31%1046.791513,30342.9%42.0%
50.98%1027.11,16212,62559.2%43.4%
45.10%1027.11,00313,60647.5%43.5%
56.00%1005.886913,17060.0%53.3%
48.98%987.088613,08652.4%46.4%
53.76%937.073412,04054.5%53.1%
55.81%867.380012,24262.2%48.8%
62.35%856.998813,48469.2%56.5%
55.95%847.390014,25268.8%48.1%
40.51%796.881211,92139.5%41.5%
63.16%767.186013,12361.1%65.0%
49.32%737.586712,77944.1%53.9%
56.16%734.189113,53261.5%50.0%
50.72%697.392713,87248.6%53.1%
59.70%677.393712,97068.8%51.4%
57.81%647.592113,44654.3%62.1%
52.38%636.690712,02253.3%51.5%
51.79%567.086913,09647.8%54.5%
52.73%554.288312,69556.0%50.0%
70.91%557.092912,97664.5%79.2%
52.83%537.479913,72947.4%55.9%
69.81%536.895713,59483.3%58.6%
44.00%505.51,01114,05552.6%38.7%
48.98%492.786513,89354.2%44.0%
50.00%486.379714,04544.4%53.3%
54.17%486.694114,67650.0%56.3%
41.67%487.277012,80355.6%33.3%
51.06%476.782013,75058.8%46.7%
50.00%466.893012,32854.5%45.8%
52.17%466.885512,81352.2%52.2%
37.78%457.376611,82733.3%42.9%
48.89%457.194712,41057.7%36.8%
52.27%444.384314,52650.0%53.9%
46.51%437.282112,84943.5%50.0%
45.24%427.488812,97052.9%40.0%
48.78%416.172212,50847.4%50.0%
48.72%397.096314,04550.0%47.6%
81.58%387.499414,74889.5%73.7%
57.89%386.994412,46952.6%63.2%
47.22%362.168313,24541.2%52.6%
41.67%363.291413,42750.0%35.0%
38.89%365.887113,73060.0%23.8%
55.88%343.377613,17446.1%61.9%
42.42%335.779714,57446.1%40.0%
37.50%326.888712,23631.3%43.8%
53.33%307.175712,69363.6%47.4%
62.07%297.175212,84457.1%66.7%
50.00%283.51,01813,64038.5%60.0%
64.29%282.075114,12481.8%52.9%
37.04%276.062111,34242.9%30.8%
61.54%266.887911,80863.6%60.0%
52.00%256.571312,52540.0%70.0%
56.00%255.685313,57254.5%57.1%
52.00%256.783813,37563.6%42.9%
32.00%252.658912,80333.3%31.3%
45.83%246.573511,81766.7%25.0%
37.50%242.478614,70155.6%26.7%
45.45%226.477613,51150.0%41.7%
63.64%226.968314,73870.0%58.3%
57.14%215.178112,52660.0%54.5%
61.90%213.976912,98763.6%60.0%
47.62%213.966412,43550.0%46.1%
60.00%206.094813,56871.4%53.9%
50.00%186.183411,82950.0%50.0%
52.94%177.174212,04150.0%57.1%
64.71%177.582212,75872.7%50.0%
58.82%177.190913,66075.0%44.4%
68.75%162.383614,86033.3%90.0%
43.75%163.180412,95040.0%50.0%
62.50%162.181314,74160.0%63.6%
33.33%157.678714,00366.7%25.0%
46.67%152.771214,29333.3%55.6%
50.00%147.269611,11240.0%55.6%
28.57%142.472513,95740.0%22.2%
57.14%142.295113,48133.3%75.0%
53.85%133.185114,598100.0%33.3%
53.85%137.386014,13133.3%60.0%
53.85%133.278214,53875.0%44.4%
50.00%127.31,03012,11657.1%40.0%
45.45%115.756712,82860.0%33.3%
54.55%117.61,11314,53733.3%62.5%
63.64%116.580113,097100.0%50.0%
70.00%103.35937,44283.3%50.0%
90.00%106.388913,21975.0%100.0%
55.56%96.15368,76450.0%66.7%
33.33%94.575811,94725.0%40.0%
66.67%92.675715,48550.0%71.4%
44.44%91.564611,83460.0%25.0%
77.78%91.577813,16360.0%100.0%
57.14%77.675411,28750.0%66.7%
14.29%76.097513,5710.0%25.0%
57.14%76.985310,45560.0%50.0%
42.86%76.563912,313100.0%20.0%
57.14%76.882514,31033.3%75.0%
42.86%76.380613,0600.0%60.0%
42.86%76.172212,36333.3%50.0%
50.00%63.951011,58233.3%66.7%
66.67%64.880214,26066.7%66.7%
33.33%67.21,06315,48950.0%25.0%
16.67%66.978414,19450.0%0.0%
33.33%66.257310,58520.0%100.0%
33.33%61.468810,76933.3%33.3%
50.00%67.199018,01950.0%50.0%
16.67%65.687211,6280.0%25.0%
60.00%56.878912,81233.3%100.0%
40.00%56.35286,29650.0%0.0%
20.00%56.084414,3960.0%25.0%
20.00%51.578513,68233.3%0.0%
80.00%56.773113,27650.0%100.0%
40.00%56.896112,77666.7%0.0%
60.00%55.797616,163100.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tryndamere vs Alistar - Câu Hỏi Thường Gặp

Tryndamere choi nhu the nao truoc Alistar trong League of Legends?

Alistar thang tran doi dau Tryndamere vs Alistar voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Tryndamere, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Alistar co loi the truoc Tryndamere voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Alistar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Alistar chiem uu the trong tran Tryndamere vs Alistar voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Alistar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tryndamere vs Alistar?

Alistar thang tran doi dau voi Tryndamere voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Alistar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Tryndamere tot nhat chong Alistar la gi?

Build Tryndamere tot nhat chong Alistar bao gom Chùy Phản Kích, Lưỡi Hái Linh Hồn, Ma Vũ Song Kiếm with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tryndamere tot nhat chong Alistar la gi?

Rune Tryndamere tot nhat chong Alistar su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Tryndamere vs Alistar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tryndamere co khac che Alistar khong?

Khong, Tryndamere gap kho khan truoc Alistar voi chi 20.0% ty le thang. Alistar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Tryndamere nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Alistar.

Choi Tryndamere nhu the nao khi doi dau Alistar?

Khi choi Tryndamere doi dau voi Alistar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Alistar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Alistar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.