Tryndamere - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.4%
Tỷ lệ chọn
2.5%

Tryndamerevs Ashe

FFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu508,082
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tryndamere vs Ashe là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Tryndamere thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Ashe dựa trên 6 trận. Tryndamere holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tryndamere tốt nhất cho đối đầu Tryndamere vs Ashe.

Tryndamere Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Tryndamere performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Ashe - 66.7% win rateAshe(66.7%)
Tryndamere - 66.7% win rate in this matchup
Tryndamere
66.7% WR
VS
Ashe vs Tryndamere matchup - 33.3% win rate
Ashe
33.3% WR

Who Wins the Tryndamere vs Ashe Matchup?

Tryndamere wins the Tryndamere vs Ashe matchup
Winner
Tryndamere
Matches: 6
66.7%
Win Rate
33.3%
5.7
CS / min
6.0
756
DMG / min
777
9,352
Gold / game
8,271
388
Heal / min
179
1,061
DMG Mitigated / min
595
0.3
CC / min
1.9
75.0%
Early Game WR
25.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Tryndamere vs Ashe

Trận đấu Tryndamere vs Ashe là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Ashe, cho Tryndamere lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Tryndamere thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Ashe khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ashe dẫn trước 1.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Tryndamere có thể tự tin chọn vào Ashe và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Ashe ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tryndamere vs Ashe

Ashe thắng giai đoạn đi lane trước Tryndamere trong League of Legends

Ashe được ưu ái trong giai đoạn lane trước Tryndamere, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Ashe có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Tryndamere
6.0Ashe
Tryndamere và Ashe farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
756Tryndamere
777Ashe
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Tryndamere và Ashe, chỉ khác 21 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
9,352Tryndamere
8,271Ashe
Tryndamere tạo ra 1,082 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ashe. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ashe nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Tryndamere
1.9Ashe
Ashe mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Tryndamere, với 1.5 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Ashe có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Tryndamere nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,449Tryndamere
775Ashe
Tryndamere vượt trội Ashe đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 675 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ashe bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ashe, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tryndamere Build Against Ashe

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ashe, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tryndamere cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tryndamere chống lại Ashe là Lưỡi Hái Linh Hồn, Ma Vũ Song Kiếm và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Tryndamere sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ashe. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tryndamere vs Ashe.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe25.0%
Cuối trận
Tryndamere
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe50.0%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Ashe. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Tryndamere ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Ashe. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Tryndamere giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Ashe nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Tryndamere Runes Against Ashe

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Tryndamere vs AsheChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Tryndamere vs AsheĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs AsheHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Tryndamere vs AsheChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Ashe
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Tryndamere vs AsheKiên Định
Tàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Tryndamere vs AsheNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Ashe
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Tryndamere ép lợi thế chống lại Ashe, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Tryndamere cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tryndamere khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tryndamere tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tryndamere trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.67%1807.395013,70349.4%53.6%
58.16%986.587613,52653.2%62.8%
45.33%756.864312,48951.6%40.9%
40.58%696.581812,24029.4%51.4%
55.22%676.884212,87065.8%41.4%
46.97%667.595914,32158.6%37.8%
50.00%647.593113,10538.7%60.6%
40.63%646.587712,38746.4%36.1%
51.67%606.31,15913,47251.9%51.5%
37.74%536.459512,99745.0%33.3%
45.83%487.184613,87742.9%47.1%
48.89%457.992213,89250.0%47.8%
56.82%447.082313,69254.5%59.1%
46.51%436.787913,46128.6%63.6%
57.14%426.885013,45368.2%45.0%
45.24%427.486512,64850.0%40.9%
60.98%416.583513,34668.4%54.5%
53.66%417.284013,16750.0%56.0%
51.22%417.182213,81768.4%36.4%
47.50%406.177812,38538.9%54.5%
52.50%404.494813,25652.2%52.9%
43.59%396.51,04112,82435.3%50.0%
48.72%396.91,00213,25433.3%58.3%
50.00%386.492012,45455.6%45.0%
50.00%366.885612,33347.4%52.9%
50.00%343.079512,55360.0%35.7%
51.52%337.491312,85247.1%56.3%
39.39%336.786011,45335.3%43.8%
63.64%336.91,00012,59263.2%64.3%
46.88%327.793414,40441.2%53.3%
48.39%317.081412,56947.1%50.0%
62.07%296.882912,99346.7%78.6%
50.00%287.079512,50156.3%41.7%
59.26%276.181313,70458.3%60.0%
50.00%267.586215,01870.0%37.5%
53.85%266.570612,94545.5%60.0%
64.00%256.383414,27164.3%63.6%
64.00%257.266812,64164.3%63.6%
54.17%241.869912,46945.5%61.5%
34.78%237.187713,98840.0%30.8%
52.17%232.374412,88854.5%50.0%
34.78%236.91,01414,25342.9%31.3%
50.00%224.485614,68542.9%53.3%
47.62%216.269514,21560.0%36.4%
52.38%212.775912,88044.4%58.3%
63.16%196.775513,02171.4%58.3%
31.58%192.368912,99925.0%36.4%
33.33%187.269913,84050.0%20.0%
58.82%176.684813,28550.0%66.7%
52.94%172.965913,55242.9%60.0%
56.25%164.077014,05650.0%62.5%
43.75%166.884012,84528.6%55.6%
56.25%166.683912,96855.6%57.1%
46.67%156.991111,27366.7%16.7%
46.67%154.377115,20428.6%62.5%
64.29%143.794415,09160.0%66.7%
61.54%137.074012,91683.3%42.9%
53.85%137.367114,83950.0%54.5%
38.46%135.681313,02860.0%25.0%
76.92%136.892715,531100.0%50.0%
53.85%137.078913,77760.0%50.0%
33.33%126.462512,46833.3%33.3%
75.00%123.487513,272100.0%40.0%
91.67%121.873215,408100.0%87.5%
54.55%117.21,07413,78450.0%57.1%
54.55%114.887214,91857.1%50.0%
63.64%112.684715,17260.0%66.7%
72.73%116.886514,513100.0%57.1%
50.00%105.51,10115,40333.3%75.0%
10.00%103.991013,6040.0%12.5%
40.00%103.15069,77033.3%50.0%
22.22%93.768412,61033.3%16.7%
88.89%95.897616,595100.0%83.3%
44.44%96.762613,288100.0%37.5%
55.56%95.65559,83940.0%75.0%
44.44%96.36459,64925.0%60.0%
33.33%97.81,16315,6690.0%60.0%
55.56%93.674512,30360.0%50.0%
25.00%85.754712,9840.0%28.6%
12.50%86.568814,9730.0%16.7%
62.50%83.573312,38966.7%50.0%
75.00%86.674313,19666.7%80.0%
28.57%74.169712,92033.3%25.0%
57.14%77.71,04410,86950.0%66.7%
42.86%76.781113,15333.3%50.0%
42.86%74.956811,97250.0%40.0%
42.86%76.555112,35040.0%50.0%
14.29%76.561210,00816.7%0.0%
71.43%77.21,03514,08166.7%75.0%
85.71%74.989011,208100.0%75.0%
66.67%66.752510,96750.0%100.0%
33.33%63.779313,71233.3%33.3%
33.33%67.872815,335100.0%20.0%
66.67%65.77569,35275.0%50.0%
50.00%62.356111,04050.0%50.0%
83.33%62.893613,61166.7%100.0%
40.00%57.391916,547100.0%0.0%
60.00%57.05839,83866.7%50.0%
60.00%55.895513,81066.7%50.0%
80.00%52.11,04215,734100.0%75.0%
40.00%55.785218,8740.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Tryndamere vs Ashe - Câu Hỏi Thường Gặp

Tryndamere choi nhu the nao truoc Ashe trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Tryndamere vs Ashe voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Ashe, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Ashe voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Tryndamere vs Ashe voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tryndamere vs Ashe?

Tryndamere thang tran doi dau voi Ashe voi ty le thang 66.7% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Tryndamere tot nhat chong Ashe la gi?

Build Tryndamere tot nhat chong Ashe bao gom Lưỡi Hái Linh Hồn, Ma Vũ Song Kiếm, Nỏ Thần Dominik with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tryndamere tot nhat chong Ashe la gi?

Rune Tryndamere tot nhat chong Ashe su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Tryndamere vs Ashe matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tryndamere co khac che Ashe khong?

Co, Tryndamere co tran doi dau thuan loi truoc Ashe voi ty le thang 66.7%. Tryndamere strongly counters Ashe tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Tryndamere nhu the nao khi doi dau Ashe?

Khi choi Tryndamere doi dau voi Ashe, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.