Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.8%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Veigarvs Pyke

SMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu508,082
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối12 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Pyke là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Pyke thắng với 53.9% tỷ lệ thắng (+7.7%) trước Veigar dựa trên 13 trận. Pyke wins the early laning phase while Veigar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Pyke.

Veigar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Veigar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Pyke - 46.1% win ratePyke(46.1%)
Veigar - 46.1% win rate in this matchup
Veigar
46.1% WR
VS
Pyke vs Veigar matchup - 53.9% win rate
Pyke
53.9% WR

Who Wins the Veigar vs Pyke Matchup?

Pyke wins the Veigar vs Pyke matchup
Winner
Pyke
Matches: 13
46.1%
Win Rate
53.9%
2.4
CS / min
1.3
704
DMG / min
541
11,687
Gold / game
11,848
83
Heal / min
201
349
DMG Mitigated / min
481
1.0
CC / min
0.9
20.0%
Early Game WR
80.0%
62.5%
Late Game WR
37.5%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Pyke

Trận đấu Veigar vs Pyke là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 13 trận gần đây được phân tích, Pyke thắng với tỷ lệ thắng 53.9% so với 46.1% của Veigar, cho Pyke lợi thế 7.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Pyke kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Veigar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Pyke cần ép lợi thế trước khi Veigar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Veigar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Veigar dẫn trước 1.2 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Pyke có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Veigar nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Pyke quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Pyke

Veigar thắng giai đoạn đi lane trước Pyke trong League of Legends

Veigar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Pyke, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Veigar có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.4Veigar
1.3Pyke
Veigar vượt trội Pyke đáng kể 1.2 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 18 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Veigar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Pyke nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
704Veigar
541Pyke
Veigar vượt trội Pyke nặng nề về sát thương với 164 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Pyke nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Veigar chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,687Veigar
11,848Pyke
Veigar và Pyke tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 162 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.0Veigar
0.9Pyke
Cả Veigar và Pyke đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
432Veigar
682Pyke
Pyke vượt trội Veigar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 250 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Pyke có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Veigar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Veigar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Veigar Build Against Pyke

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Pyke, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Pyke là Vọng Âm Luden, Đồng Hồ Cát Zhonya và Dây Chuyền Chữ Thập. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Pyke. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Pyke.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Pyke
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar20.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của PykePyke80.0%
Cuối trận
Veigar
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar62.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của PykePyke37.5%

Pyke thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Veigar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Pyke có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Veigar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Pyke. Trận kéo dài rất ưu ái Veigar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Pyke phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Veigar đạt các mốc scaling. Nếu Veigar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Veigar Runes Against Pyke

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Veigar vs PykeÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Veigar vs PykeVị Máu - ngọc tốt nhất Veigar vs PykeKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Veigar vs PykeThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Veigar vs Pyke
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Veigar vs PykePháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs PykeThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs Pyke
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Veigar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Pyke trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.77%1956.791612,63244.4%56.2%
45.93%1726.882512,35045.7%46.1%
56.94%1446.689112,77260.7%54.5%
48.23%1416.684812,13544.4%51.3%
48.23%1415.686912,45345.3%50.0%
64.62%1306.892714,15470.3%59.1%
41.03%1176.472911,27238.1%44.4%
49.14%1166.794211,93247.4%50.9%
55.65%1156.594912,26452.2%58.0%
58.10%1056.386712,48260.5%56.5%
58.10%1056.995213,35147.2%63.8%
60.58%1046.290111,87452.8%68.6%
49.50%1016.682810,78745.6%52.7%
62.77%946.695413,65559.1%66.0%
53.93%897.087613,07250.0%56.4%
50.56%896.494013,55947.7%53.3%
57.30%896.382412,17459.1%55.6%
56.96%796.991113,52540.0%74.4%
56.96%796.997713,60564.3%52.9%
55.84%776.888612,92840.0%63.5%
48.68%766.377612,13646.7%50.0%
60.53%766.786812,20859.5%61.5%
52.00%756.998514,04050.0%53.7%
55.41%747.089212,45560.0%51.3%
52.05%736.999813,42451.7%52.3%
39.73%736.391812,99043.8%36.6%
52.11%716.592712,56450.0%53.9%
62.69%676.298611,59256.7%67.6%
50.77%656.492412,56545.2%55.9%
53.85%656.795212,98558.6%50.0%
40.00%606.682011,56140.0%40.0%
64.41%596.488313,01240.0%76.9%
55.17%586.595412,74557.7%53.1%
45.61%575.486011,98945.5%45.7%
51.79%566.984312,18852.0%51.6%
43.64%556.993312,08448.1%39.3%
62.96%546.894614,90966.7%60.6%
62.26%536.696812,16363.0%61.5%
66.67%516.592313,17950.0%77.4%
47.06%517.599613,31437.0%58.3%
44.90%496.579112,11940.9%48.1%
61.70%476.780311,65361.5%61.9%
34.88%435.183611,14238.9%32.0%
50.00%406.696014,10964.7%39.1%
56.41%396.691313,65078.6%44.0%
51.28%397.091913,02052.9%50.0%
50.00%387.099914,49950.0%50.0%
45.95%376.789913,39760.0%36.4%
59.46%376.586412,97546.7%68.2%
66.67%366.91,01313,63461.9%73.3%
58.82%346.697113,84664.3%55.0%
55.88%346.289411,93647.4%66.7%
48.48%336.389111,11756.3%41.2%
46.88%325.486113,12141.7%50.0%
54.84%316.797012,72644.4%59.1%
51.72%296.91,04312,10461.1%36.4%
58.62%297.391314,35963.6%55.6%
46.43%286.488513,79546.7%46.1%
39.29%286.990111,91635.7%42.9%
50.00%263.978112,37962.5%44.4%
65.38%267.297714,57361.5%69.2%
28.00%254.370811,67422.2%31.3%
50.00%244.61,01712,88140.0%57.1%
40.91%226.588513,12337.5%42.9%
57.14%212.870410,33960.0%54.5%
33.33%212.365610,42212.5%46.1%
75.00%206.91,03212,59071.4%76.9%
60.00%206.487014,23571.4%53.9%
70.00%206.590712,14355.6%81.8%
47.37%196.188613,38042.9%50.0%
42.11%192.164810,90566.7%30.8%
38.89%182.965712,56720.0%46.1%
50.00%186.61,02012,28050.0%50.0%
52.94%176.289812,31242.9%60.0%
52.94%177.397713,69320.0%66.7%
58.82%176.389011,91060.0%57.1%
56.25%167.190214,14150.0%62.5%
87.50%167.11,17513,928100.0%80.0%
53.33%153.982510,01671.4%37.5%
60.00%156.284612,57342.9%75.0%
50.00%146.882511,13150.0%50.0%
64.29%147.31,05413,76225.0%80.0%
50.00%141.86509,36257.1%42.9%
46.15%132.470411,68720.0%62.5%
53.85%134.080712,23850.0%55.6%
69.23%136.61,13415,10780.0%62.5%
53.85%133.576311,48142.9%66.7%
25.00%126.595114,70150.0%12.5%
50.00%125.088810,95866.7%44.4%
25.00%126.28179,37233.3%16.7%
66.67%127.298212,54666.7%66.7%
41.67%126.591711,93160.0%28.6%
63.64%113.681412,47960.0%66.7%
50.00%107.293114,23425.0%66.7%
30.00%102.16639,46150.0%16.7%
55.56%92.550610,95250.0%60.0%
44.44%92.674610,83233.3%50.0%
66.67%92.785412,802100.0%62.5%
33.33%96.999713,09750.0%20.0%
50.00%86.086112,67175.0%25.0%
25.00%86.290511,0910.0%40.0%
50.00%87.21,46419,652100.0%42.9%
62.50%86.985711,89860.0%66.7%
50.00%82.25266,19142.9%100.0%
28.57%76.61,15811,86120.0%50.0%
57.14%77.594214,02966.7%50.0%
42.86%77.81,24513,9630.0%60.0%
28.57%77.11,04715,4770.0%40.0%
42.86%74.01,17113,69450.0%40.0%
57.14%74.81,02211,28750.0%60.0%
57.14%77.390013,55275.0%33.3%
42.86%76.088912,94333.3%50.0%
71.43%72.18686,90580.0%50.0%
0.00%61.97718,6270.0%0.0%
33.33%67.075413,00066.7%0.0%
16.67%66.086711,22425.0%0.0%
50.00%63.850010,096100.0%25.0%
66.67%65.61,21515,9780.0%66.7%
50.00%64.790310,3040.0%75.0%
50.00%66.281612,12850.0%50.0%
50.00%65.96299,14125.0%100.0%
40.00%53.498511,98966.7%0.0%
40.00%56.463911,99750.0%33.3%
40.00%55.71,03113,5730.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Veigar vs Pyke - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Pyke trong League of Legends?

Pyke thang tran doi dau Veigar vs Pyke voi ty le thang 53.9% so voi 46.1% cua Veigar, chenh lech 7.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 13 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Veigar choi nhu the nao truoc Pyke trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Pyke co loi the truoc Veigar voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Pyke nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Pyke trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Veigar vs Pyke voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Pyke?

Pyke thang tran doi dau voi Veigar voi ty le thang 53.9% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 7.7 diem phan tram co nghia la Pyke duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 13 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Pyke la gi?

Build Veigar tot nhat chong Pyke bao gom Vọng Âm Luden, Đồng Hồ Cát Zhonya, Dây Chuyền Chữ Thập with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Pyke la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Pyke su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Veigar vs Pyke matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Pyke khong?

Khong, Veigar gap kho khan truoc Pyke voi chi 46.1% ty le thang. Pyke co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Veigar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Pyke.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Pyke?

Khi choi Veigar doi dau voi Pyke, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Pyke. Focus on safe farming — you outscale Pyke in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.