Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
4.7%

Veigarvs Draven

AMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Draven là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Veigar thắng với 51.7% tỷ lệ thắng (+3.4%) trước Draven dựa trên 29 trận. Veigar wins the early laning phase while Draven scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Draven.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Veigar

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Veigar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Veigar - 51.7% win rate in this matchup
Veigar
51.7% TT
VS
Draven vs Veigar matchup - 48.3% win rate
Draven
48.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Veigar vs Draven?

Veigar wins the Veigar vs Draven matchup
Người chiến thắng
Veigar
Trận: 29
51.7%
Tỷ Lệ Thắng
48.3%
6.4
CS / phút
6.8
896
Sát thương / phút
935
13,580
Vàng / trận
15,099
90
Hồi phục / phút
234
370
Giảm sát thương / phút
536
0.7
CC / phút
0.3
71.4%
TLT Đầu Game
28.6%
45.5%
TLT Cuối Game
54.5%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Draven

Trận đấu Veigar vs Draven là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 29 trận gần đây được phân tích, Veigar thắng với tỷ lệ thắng 51.7% so với 48.3% của Draven, cho Veigar lợi thế 3.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Veigar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Draven scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Veigar cần ép lợi thế trước khi Draven đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Draven nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Veigar dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Veigar có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Draven là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Draven

Draven thắng giai đoạn đi lane trước Veigar trong League of Legends

Draven được ưu ái trong giai đoạn lane trước Veigar, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Draven có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Veigar
6.8Draven
Draven vượt qua Veigar 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Draven.
Sát thương
896Veigar
935Draven
Draven gây 39 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Veigar. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Veigar chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Draven đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,580Veigar
15,099Draven
Draven tạo ra 1,518 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Veigar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Draven liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Veigar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Veigar
0.3Draven
Veigar cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Draven, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Veigar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
460Veigar
770Draven
Draven vượt trội Veigar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 311 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Draven có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Veigar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Veigar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Veigar Build Against Draven

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Draven, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Draven là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Draven. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Draven.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Veigar
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar71.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của DravenDraven28.6%
Cuối trận
Draven
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar45.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của DravenDraven54.5%

Veigar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 71.4% — dẫn đầu 42.9 điểm phần trăm trước Draven. Đầu trận một chiều này có nghĩa Veigar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Draven vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Veigar. Trận kéo dài rất ưu ái Draven, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Veigar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Draven đạt các mốc scaling. Nếu Draven sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Veigar Runes Against Draven

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Veigar vs DravenCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Veigar vs DravenBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Veigar vs DravenGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Veigar vs DravenThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Veigar vs Draven
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Veigar vs DravenPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs DravenThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs Draven
57.1% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ cho phép Veigar ép lợi thế chống lại Draven, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.77%3236.792512,71140.8%57.5%
53.57%3086.694312,49151.6%55.0%
47.20%2505.886012,54544.4%48.8%
46.35%2336.485512,02743.4%48.8%
42.13%1976.390311,81740.7%43.4%
38.95%1906.282611,46731.8%45.1%
48.66%1876.383711,73837.5%57.0%
52.97%1856.292012,89553.9%52.5%
55.74%1836.592912,24359.7%53.1%
51.98%1776.788112,65447.6%54.4%
51.79%1686.490012,02551.4%52.0%
52.80%1616.484211,88549.2%55.2%
56.64%1436.11,00012,32660.9%53.2%
49.25%1346.187212,17840.7%55.0%
44.80%1256.394511,89434.7%51.3%
53.39%1186.790313,48658.5%49.2%
52.25%1115.791012,33253.5%51.5%
58.88%1076.51,00613,82945.5%64.9%
50.00%1006.991312,19746.7%52.7%
48.00%1006.487012,11041.5%52.5%
56.00%1006.698313,93268.6%49.2%
53.06%986.488211,59153.3%52.8%
42.86%986.792213,08144.1%42.2%
64.58%966.51,10712,52252.6%72.4%
61.70%946.691612,12564.8%57.5%
49.44%896.588112,87545.7%51.9%
48.28%876.51,02113,54653.6%45.8%
53.49%866.379311,50442.5%63.0%
52.50%806.888912,46255.6%50.0%
51.28%786.183712,71653.1%50.0%
57.14%776.392213,91765.2%53.7%
44.16%776.690013,28743.2%45.0%
55.26%767.01,02613,14255.9%54.8%
50.00%746.592012,12250.0%50.0%
54.93%716.71,02813,88555.2%54.8%
43.66%716.390211,41343.3%43.9%
52.11%716.91,05113,82452.6%51.9%
50.72%696.686512,07264.3%41.5%
58.21%676.790913,60664.5%52.8%
45.31%646.398111,23342.4%48.4%
67.19%646.71,01313,50770.6%63.3%
61.29%626.81,07012,91752.2%66.7%
45.76%594.175411,33439.1%50.0%
50.85%596.61,02613,16942.1%55.0%
51.85%545.582612,57747.4%54.3%
52.83%535.493013,60050.0%54.0%
45.10%516.51,02513,50040.0%47.2%
55.10%496.380112,39643.8%60.6%
63.83%475.690913,49968.4%60.7%
59.57%476.691011,87962.1%55.6%
54.35%465.386011,98658.8%51.7%
45.45%446.694714,14442.9%46.7%
41.86%436.11,00711,97050.0%33.3%
55.81%437.191412,22363.2%50.0%
52.50%406.397014,32353.9%51.9%
61.54%396.092813,04954.5%64.3%
48.72%395.877710,96036.8%60.0%
50.00%387.090214,51650.0%50.0%
38.24%345.781013,34536.4%39.1%
48.39%316.396813,23041.7%52.6%
54.84%316.791212,13241.2%71.4%
63.33%306.589211,88153.9%70.6%
37.93%292.679111,8679.1%55.6%
37.93%292.974211,56436.4%38.9%
51.72%296.489613,58071.4%45.5%
62.96%274.672411,56487.5%52.6%
22.22%276.31,05611,5610.0%35.3%
54.17%246.51,05514,10542.9%58.8%
65.22%236.599812,27860.0%69.2%
43.48%236.678713,53937.5%46.7%
47.83%236.887211,96357.1%43.8%
47.83%232.573310,81150.0%46.1%
54.55%226.698713,79660.0%50.0%
59.09%226.589213,32271.4%53.3%
66.67%216.21,00315,27050.0%73.3%
42.86%214.784510,47754.5%30.0%
60.00%206.993312,29176.9%28.6%
30.00%202.15848,83416.7%50.0%
42.11%196.41,13212,62550.0%36.4%
47.37%196.677611,39037.5%54.5%
68.42%196.11,31714,09871.4%66.7%
42.11%196.597013,447100.0%21.4%
52.94%176.189913,06050.0%54.5%
52.94%176.491813,78960.0%50.0%
31.25%166.41,27613,74520.0%36.4%
56.25%163.71,03610,39855.6%57.1%
60.00%156.41,09613,42233.3%77.8%
42.86%143.669110,01662.5%16.7%
35.71%146.483110,67520.0%75.0%
42.86%146.387911,98375.0%30.0%
57.14%142.966210,12250.0%62.5%
35.71%146.177311,61342.9%28.6%
30.77%132.165610,2810.0%50.0%
58.33%127.288215,52760.0%57.1%
58.33%122.456610,75033.3%83.3%
50.00%127.11,09112,25150.0%50.0%
58.33%125.81,16510,45375.0%50.0%
63.64%112.567010,70350.0%71.4%
45.45%112.573011,06150.0%42.9%
54.55%116.496612,60171.4%25.0%
54.55%112.465210,84160.0%50.0%
36.36%116.778012,93850.0%28.6%
30.00%102.371610,20050.0%16.7%
60.00%106.71,02314,13650.0%62.5%
80.00%106.094915,15066.7%85.7%
44.44%94.51,13014,1490.0%57.1%
33.33%91.96238,76716.7%66.7%
25.00%82.261810,69950.0%16.7%
37.50%83.480411,2040.0%60.0%
25.00%85.789711,89450.0%16.7%
25.00%86.11,10412,74033.3%20.0%
87.50%82.867712,6400.0%100.0%
37.50%82.558410,49850.0%25.0%
57.14%73.986912,446100.0%40.0%
42.86%76.21,11810,92750.0%33.3%
57.14%77.31,02714,57750.0%60.0%
42.86%76.41,08912,7310.0%75.0%
42.86%76.685711,50733.3%50.0%
50.00%66.591414,805100.0%40.0%
33.33%65.294811,40725.0%50.0%
33.33%66.483113,4840.0%50.0%
66.67%64.31,06311,870100.0%50.0%
66.67%63.099413,204100.0%60.0%
83.33%66.51,05313,010100.0%75.0%
16.67%64.85347,55425.0%0.0%
50.00%65.985711,7600.0%75.0%
50.00%67.289713,29550.0%50.0%
83.33%67.192516,347100.0%75.0%
50.00%66.498412,40050.0%50.0%
60.00%56.21,12814,2670.0%75.0%
60.00%52.66968,66233.3%100.0%
80.00%55.51,10013,527100.0%66.7%
60.00%56.31,15512,54066.7%50.0%
60.00%56.71,15412,82750.0%66.7%
100.00%56.587011,681100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Veigar vs Draven - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Draven trong League of Legends?

Veigar thang tran doi dau Veigar vs Draven voi ty le thang 51.7% so voi 48.3% cua Draven, chenh lech 3.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 29 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Veigar choi nhu the nao truoc Draven trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Veigar co loi the truoc Draven voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Nguoi choi Veigar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Draven trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Draven chiem uu the trong tran Veigar vs Draven voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Draven phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Draven?

Veigar thang tran doi dau voi Draven voi ty le thang 51.7% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 3.4 diem phan tram co nghia la Veigar duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 29 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Draven la gi?

Build Veigar tot nhat chong Draven bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Draven la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Draven su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 57.1% win rate in the Veigar vs Draven matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Draven khong?

Co, Veigar co tran doi dau thuan loi truoc Draven voi ty le thang 51.7%. Veigar has a solid advantage over Draven tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Draven?

Khi choi Veigar doi dau voi Draven, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.