Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Veigarvs Gragas

SMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối24 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Veigar thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Gragas dựa trên 6 trận. Veigar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Gragas.

Veigar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Veigar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gragas - 66.7% win rateGragas(66.7%)
Veigar - 66.7% win rate in this matchup
Veigar
66.7% WR
VS
Gragas vs Veigar matchup - 33.3% win rate
Gragas
33.3% WR

Who Wins the Veigar vs Gragas Matchup?

Veigar wins the Veigar vs Gragas matchup
Winner
Veigar
Matches: 6
66.7%
Win Rate
33.3%
5.6
CS / min
5.2
1,215
DMG / min
1,117
15,978
Gold / game
14,012
185
Heal / min
318
485
DMG Mitigated / min
841
0.9
CC / min
1.5
0.0%
Early Game WR
0.0%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Gragas

Trận đấu Veigar vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Veigar thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Gragas, cho Veigar lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Veigar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gragas khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Gragas dẫn trước 489 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Veigar có thể tự tin chọn vào Gragas và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gragas ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Gragas

Veigar thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Veigar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Veigar có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Veigar
5.2Gragas
Veigar vượt qua Gragas 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Veigar.
Sát thương
1,215Veigar
1,117Gragas
Veigar vượt trội Gragas nặng nề về sát thương với 98 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gragas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Veigar chiếm ưu thế.
Kinh tế
15,978Veigar
14,012Gragas
Veigar tạo ra 1,966 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gragas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Veigar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gragas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Veigar
1.5Gragas
Gragas cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Veigar, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gragas phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
670Veigar
1,159Gragas
Gragas vượt trội Veigar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 489 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Veigar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Veigar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Veigar Build Against Gragas

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Gragas là Trượng Trường Sinh, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Veigar
0.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas0.0%
Cuối trận
Veigar
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas33.3%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Veigar và Gragas, với Veigar giữ lợi thế mỏng manh 0.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Veigar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Gragas. Trận kéo dài rất ưu ái Veigar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Veigar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gragas nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Veigar Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Veigar vs GragasCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Veigar vs GragasBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Veigar vs GragasThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Veigar vs GragasThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Veigar vs Gragas
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Veigar vs GragasPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs GragasThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs Gragas
100.0% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ cho phép Veigar ép lợi thế chống lại Gragas, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.77%1956.791612,63244.4%56.2%
45.93%1726.882512,35045.7%46.1%
56.94%1446.689112,77260.7%54.5%
48.23%1416.684812,13544.4%51.3%
48.23%1415.686912,45345.3%50.0%
64.62%1306.892714,15470.3%59.1%
41.03%1176.472911,27238.1%44.4%
49.14%1166.794211,93247.4%50.9%
55.65%1156.594912,26452.2%58.0%
58.10%1056.386712,48260.5%56.5%
58.10%1056.995213,35147.2%63.8%
60.58%1046.290111,87452.8%68.6%
49.50%1016.682810,78745.6%52.7%
62.77%946.695413,65559.1%66.0%
53.93%897.087613,07250.0%56.4%
50.56%896.494013,55947.7%53.3%
57.30%896.382412,17459.1%55.6%
56.96%796.991113,52540.0%74.4%
56.96%796.997713,60564.3%52.9%
55.84%776.888612,92840.0%63.5%
48.68%766.377612,13646.7%50.0%
60.53%766.786812,20859.5%61.5%
52.00%756.998514,04050.0%53.7%
55.41%747.089212,45560.0%51.3%
52.05%736.999813,42451.7%52.3%
39.73%736.391812,99043.8%36.6%
52.11%716.592712,56450.0%53.9%
62.69%676.298611,59256.7%67.6%
50.77%656.492412,56545.2%55.9%
53.85%656.795212,98558.6%50.0%
40.00%606.682011,56140.0%40.0%
64.41%596.488313,01240.0%76.9%
55.17%586.595412,74557.7%53.1%
45.61%575.486011,98945.5%45.7%
51.79%566.984312,18852.0%51.6%
43.64%556.993312,08448.1%39.3%
62.96%546.894614,90966.7%60.6%
62.26%536.696812,16363.0%61.5%
66.67%516.592313,17950.0%77.4%
47.06%517.599613,31437.0%58.3%
44.90%496.579112,11940.9%48.1%
61.70%476.780311,65361.5%61.9%
34.88%435.183611,14238.9%32.0%
50.00%406.696014,10964.7%39.1%
56.41%396.691313,65078.6%44.0%
51.28%397.091913,02052.9%50.0%
50.00%387.099914,49950.0%50.0%
45.95%376.789913,39760.0%36.4%
59.46%376.586412,97546.7%68.2%
66.67%366.91,01313,63461.9%73.3%
58.82%346.697113,84664.3%55.0%
55.88%346.289411,93647.4%66.7%
48.48%336.389111,11756.3%41.2%
46.88%325.486113,12141.7%50.0%
54.84%316.797012,72644.4%59.1%
51.72%296.91,04312,10461.1%36.4%
58.62%297.391314,35963.6%55.6%
46.43%286.488513,79546.7%46.1%
39.29%286.990111,91635.7%42.9%
50.00%263.978112,37962.5%44.4%
65.38%267.297714,57361.5%69.2%
28.00%254.370811,67422.2%31.3%
50.00%244.61,01712,88140.0%57.1%
40.91%226.588513,12337.5%42.9%
57.14%212.870410,33960.0%54.5%
33.33%212.365610,42212.5%46.1%
75.00%206.91,03212,59071.4%76.9%
60.00%206.487014,23571.4%53.9%
70.00%206.590712,14355.6%81.8%
47.37%196.188613,38042.9%50.0%
42.11%192.164810,90566.7%30.8%
38.89%182.965712,56720.0%46.1%
50.00%186.61,02012,28050.0%50.0%
52.94%176.289812,31242.9%60.0%
52.94%177.397713,69320.0%66.7%
58.82%176.389011,91060.0%57.1%
56.25%167.190214,14150.0%62.5%
87.50%167.11,17513,928100.0%80.0%
53.33%153.982510,01671.4%37.5%
60.00%156.284612,57342.9%75.0%
50.00%146.882511,13150.0%50.0%
64.29%147.31,05413,76225.0%80.0%
50.00%141.86509,36257.1%42.9%
46.15%132.470411,68720.0%62.5%
53.85%134.080712,23850.0%55.6%
69.23%136.61,13415,10780.0%62.5%
53.85%133.576311,48142.9%66.7%
25.00%126.595114,70150.0%12.5%
50.00%125.088810,95866.7%44.4%
25.00%126.28179,37233.3%16.7%
66.67%127.298212,54666.7%66.7%
41.67%126.591711,93160.0%28.6%
63.64%113.681412,47960.0%66.7%
50.00%107.293114,23425.0%66.7%
30.00%102.16639,46150.0%16.7%
55.56%92.550610,95250.0%60.0%
44.44%92.674610,83233.3%50.0%
66.67%92.785412,802100.0%62.5%
33.33%96.999713,09750.0%20.0%
50.00%86.086112,67175.0%25.0%
25.00%86.290511,0910.0%40.0%
50.00%87.21,46419,652100.0%42.9%
62.50%86.985711,89860.0%66.7%
50.00%82.25266,19142.9%100.0%
28.57%76.61,15811,86120.0%50.0%
57.14%77.594214,02966.7%50.0%
42.86%77.81,24513,9630.0%60.0%
28.57%77.11,04715,4770.0%40.0%
42.86%74.01,17113,69450.0%40.0%
57.14%74.81,02211,28750.0%60.0%
57.14%77.390013,55275.0%33.3%
42.86%76.088912,94333.3%50.0%
71.43%72.18686,90580.0%50.0%
0.00%61.97718,6270.0%0.0%
33.33%67.075413,00066.7%0.0%
16.67%66.086711,22425.0%0.0%
50.00%63.850010,096100.0%25.0%
66.67%65.61,21515,9780.0%66.7%
50.00%64.790310,3040.0%75.0%
50.00%66.281612,12850.0%50.0%
50.00%65.96299,14125.0%100.0%
40.00%53.498511,98966.7%0.0%
40.00%56.463911,99750.0%33.3%
40.00%55.71,03113,5730.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Veigar vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Veigar thang tran doi dau Veigar vs Gragas voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Gragas, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Veigar choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Veigar co loi the truoc Gragas voi ty le thang 0.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Veigar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Veigar vs Gragas voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Gragas?

Veigar thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 66.7% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Veigar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Gragas la gi?

Build Veigar tot nhat chong Gragas bao gom Trượng Trường Sinh, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Veigar vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Gragas khong?

Co, Veigar co tran doi dau thuan loi truoc Gragas voi ty le thang 66.7%. Veigar strongly counters Gragas tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Veigar doi dau voi Gragas, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.