Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
4.7%

Veigarvs Seraphine

AMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Seraphine là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Seraphine thắng với 54.2% tỷ lệ thắng (+8.5%) trước Veigar dựa trên 59 trận. Seraphine wins the early laning phase while Veigar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Seraphine.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Veigar

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Veigar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Veigar - 45.8% win rate in this matchup
Veigar
45.8% TT
VS
Seraphine vs Veigar matchup - 54.2% win rate
Seraphine
54.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Veigar vs Seraphine?

Seraphine wins the Veigar vs Seraphine matchup
Người chiến thắng
Seraphine
Trận: 59
45.8%
Tỷ Lệ Thắng
54.2%
4.1
CS / phút
3.3
754
Sát thương / phút
592
11,334
Vàng / trận
10,058
104
Hồi phục / phút
209
374
Giảm sát thương / phút
365
0.9
CC / phút
1.2
39.1%
TLT Đầu Game
60.9%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Seraphine

Trận đấu Veigar vs Seraphine là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 59 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 54.2% so với 45.8% của Veigar, cho Seraphine lợi thế 8.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Seraphine kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Veigar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Seraphine cần ép lợi thế trước khi Veigar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Veigar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Seraphine dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Veigar nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Seraphine quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Seraphine

Veigar thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Veigar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Veigar có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.1Veigar
3.3Seraphine
Veigar vượt qua Seraphine 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Veigar.
Sát thương
754Veigar
592Seraphine
Veigar vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 162 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Veigar chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,334Veigar
10,058Seraphine
Veigar tạo ra 1,276 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Veigar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Veigar
1.2Seraphine
Cả Veigar và Seraphine đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
478Veigar
574Seraphine
Seraphine chữa lành và giảm 97 sát thương mỗi phút nhiều hơn Veigar, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Seraphine ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Veigar.

Best Veigar Build Against Seraphine

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Seraphine, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Seraphine là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Seraphine. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Seraphine.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
60.9%
+21.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar39.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine60.9%
Cuối trận
Veigar
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine50.0%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.9% — dẫn đầu 21.7 điểm phần trăm trước Veigar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Veigar ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Seraphine. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Seraphine có lợi thế sớm, nhưng Veigar dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Veigar Runes Against Seraphine

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Veigar vs SeraphinePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Veigar vs SeraphineDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs SeraphineThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs SeraphineCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Veigar vs Seraphine
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Veigar vs SeraphineÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Veigar vs SeraphineThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Veigar vs Seraphine
53.3% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Veigar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Seraphine trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.77%3236.792512,71140.8%57.5%
53.57%3086.694312,49151.6%55.0%
47.20%2505.886012,54544.4%48.8%
46.35%2336.485512,02743.4%48.8%
42.13%1976.390311,81740.7%43.4%
38.95%1906.282611,46731.8%45.1%
48.66%1876.383711,73837.5%57.0%
52.97%1856.292012,89553.9%52.5%
55.74%1836.592912,24359.7%53.1%
51.98%1776.788112,65447.6%54.4%
51.79%1686.490012,02551.4%52.0%
52.80%1616.484211,88549.2%55.2%
56.64%1436.11,00012,32660.9%53.2%
49.25%1346.187212,17840.7%55.0%
44.80%1256.394511,89434.7%51.3%
53.39%1186.790313,48658.5%49.2%
52.25%1115.791012,33253.5%51.5%
58.88%1076.51,00613,82945.5%64.9%
50.00%1006.991312,19746.7%52.7%
48.00%1006.487012,11041.5%52.5%
56.00%1006.698313,93268.6%49.2%
53.06%986.488211,59153.3%52.8%
42.86%986.792213,08144.1%42.2%
64.58%966.51,10712,52252.6%72.4%
61.70%946.691612,12564.8%57.5%
49.44%896.588112,87545.7%51.9%
48.28%876.51,02113,54653.6%45.8%
53.49%866.379311,50442.5%63.0%
52.50%806.888912,46255.6%50.0%
51.28%786.183712,71653.1%50.0%
57.14%776.392213,91765.2%53.7%
44.16%776.690013,28743.2%45.0%
55.26%767.01,02613,14255.9%54.8%
50.00%746.592012,12250.0%50.0%
54.93%716.71,02813,88555.2%54.8%
43.66%716.390211,41343.3%43.9%
52.11%716.91,05113,82452.6%51.9%
50.72%696.686512,07264.3%41.5%
58.21%676.790913,60664.5%52.8%
45.31%646.398111,23342.4%48.4%
67.19%646.71,01313,50770.6%63.3%
61.29%626.81,07012,91752.2%66.7%
45.76%594.175411,33439.1%50.0%
50.85%596.61,02613,16942.1%55.0%
51.85%545.582612,57747.4%54.3%
52.83%535.493013,60050.0%54.0%
45.10%516.51,02513,50040.0%47.2%
55.10%496.380112,39643.8%60.6%
63.83%475.690913,49968.4%60.7%
59.57%476.691011,87962.1%55.6%
54.35%465.386011,98658.8%51.7%
45.45%446.694714,14442.9%46.7%
41.86%436.11,00711,97050.0%33.3%
55.81%437.191412,22363.2%50.0%
52.50%406.397014,32353.9%51.9%
61.54%396.092813,04954.5%64.3%
48.72%395.877710,96036.8%60.0%
50.00%387.090214,51650.0%50.0%
38.24%345.781013,34536.4%39.1%
48.39%316.396813,23041.7%52.6%
54.84%316.791212,13241.2%71.4%
63.33%306.589211,88153.9%70.6%
37.93%292.679111,8679.1%55.6%
37.93%292.974211,56436.4%38.9%
51.72%296.489613,58071.4%45.5%
62.96%274.672411,56487.5%52.6%
22.22%276.31,05611,5610.0%35.3%
54.17%246.51,05514,10542.9%58.8%
65.22%236.599812,27860.0%69.2%
43.48%236.678713,53937.5%46.7%
47.83%236.887211,96357.1%43.8%
47.83%232.573310,81150.0%46.1%
54.55%226.698713,79660.0%50.0%
59.09%226.589213,32271.4%53.3%
66.67%216.21,00315,27050.0%73.3%
42.86%214.784510,47754.5%30.0%
60.00%206.993312,29176.9%28.6%
30.00%202.15848,83416.7%50.0%
42.11%196.41,13212,62550.0%36.4%
47.37%196.677611,39037.5%54.5%
68.42%196.11,31714,09871.4%66.7%
42.11%196.597013,447100.0%21.4%
52.94%176.189913,06050.0%54.5%
52.94%176.491813,78960.0%50.0%
31.25%166.41,27613,74520.0%36.4%
56.25%163.71,03610,39855.6%57.1%
60.00%156.41,09613,42233.3%77.8%
42.86%143.669110,01662.5%16.7%
35.71%146.483110,67520.0%75.0%
42.86%146.387911,98375.0%30.0%
57.14%142.966210,12250.0%62.5%
35.71%146.177311,61342.9%28.6%
30.77%132.165610,2810.0%50.0%
58.33%127.288215,52760.0%57.1%
58.33%122.456610,75033.3%83.3%
50.00%127.11,09112,25150.0%50.0%
58.33%125.81,16510,45375.0%50.0%
63.64%112.567010,70350.0%71.4%
45.45%112.573011,06150.0%42.9%
54.55%116.496612,60171.4%25.0%
54.55%112.465210,84160.0%50.0%
36.36%116.778012,93850.0%28.6%
30.00%102.371610,20050.0%16.7%
60.00%106.71,02314,13650.0%62.5%
80.00%106.094915,15066.7%85.7%
44.44%94.51,13014,1490.0%57.1%
33.33%91.96238,76716.7%66.7%
25.00%82.261810,69950.0%16.7%
37.50%83.480411,2040.0%60.0%
25.00%85.789711,89450.0%16.7%
25.00%86.11,10412,74033.3%20.0%
87.50%82.867712,6400.0%100.0%
37.50%82.558410,49850.0%25.0%
57.14%73.986912,446100.0%40.0%
42.86%76.21,11810,92750.0%33.3%
57.14%77.31,02714,57750.0%60.0%
42.86%76.41,08912,7310.0%75.0%
42.86%76.685711,50733.3%50.0%
50.00%66.591414,805100.0%40.0%
33.33%65.294811,40725.0%50.0%
33.33%66.483113,4840.0%50.0%
66.67%64.31,06311,870100.0%50.0%
66.67%63.099413,204100.0%60.0%
83.33%66.51,05313,010100.0%75.0%
16.67%64.85347,55425.0%0.0%
50.00%65.985711,7600.0%75.0%
50.00%67.289713,29550.0%50.0%
83.33%67.192516,347100.0%75.0%
50.00%66.498412,40050.0%50.0%
60.00%56.21,12814,2670.0%75.0%
60.00%52.66968,66233.3%100.0%
80.00%55.51,10013,527100.0%66.7%
60.00%56.31,15512,54066.7%50.0%
60.00%56.71,15412,82750.0%66.7%
100.00%56.587011,681100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Veigar vs Seraphine - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Seraphine trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Veigar vs Seraphine voi ty le thang 54.2% so voi 45.8% cua Veigar, chenh lech 8.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 59 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Veigar choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Veigar voi ty le thang 60.9% so voi 39.1%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Veigar vs Seraphine voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Seraphine?

Seraphine thang tran doi dau voi Veigar voi ty le thang 54.2% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 8.5 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 59 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Seraphine la gi?

Build Veigar tot nhat chong Seraphine bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Seraphine la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Seraphine su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 53.3% win rate in the Veigar vs Seraphine matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Seraphine khong?

Khong, Veigar gap kho khan truoc Seraphine voi chi 45.8% ty le thang. Seraphine co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Veigar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Seraphine.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Seraphine?

Khi choi Veigar doi dau voi Seraphine, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Seraphine. Focus on safe farming — you outscale Seraphine in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.