
Veigarvs Seraphine
Veigar vs Seraphine là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Seraphine thắng với 72.0% tỷ lệ thắng (+44.0%) trước Veigar dựa trên 25 trận. Seraphine holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Seraphine.
Veigar Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Veigar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Veigar vs Seraphine Matchup?

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Seraphine
Trận đấu Veigar vs Seraphine là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 25 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 72.0% so với 28.0% của Veigar, cho Seraphine lợi thế 44.0 điểm phần trăm. Seraphine thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Veigar khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Seraphine dẫn trước 224 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Veigar nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Seraphine quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Seraphine
Veigar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Veigar có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Veigar Build Against Seraphine
Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Seraphine, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Seraphine là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Quỷ Thư Morello. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Seraphine. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Seraphine.
Early Game vs Late Game
Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 77.8% — dẫn đầu 55.6 điểm phần trăm trước Veigar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 68.8% — 37.5 điểm trên Veigar. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Seraphine giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Veigar nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Veigar Runes Against Seraphine
Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Veigar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Seraphine trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.77% | 195 | 6.7 | 916 | 12,632 | 44.4% | 56.2% | |
| 45.93% | 172 | 6.8 | 825 | 12,350 | 45.7% | 46.1% | |
| 56.94% | 144 | 6.6 | 891 | 12,772 | 60.7% | 54.5% | |
| 48.23% | 141 | 6.6 | 848 | 12,135 | 44.4% | 51.3% | |
| 48.23% | 141 | 5.6 | 869 | 12,453 | 45.3% | 50.0% | |
| 64.62% | 130 | 6.8 | 927 | 14,154 | 70.3% | 59.1% | |
| 41.03% | 117 | 6.4 | 729 | 11,272 | 38.1% | 44.4% | |
| 49.14% | 116 | 6.7 | 942 | 11,932 | 47.4% | 50.9% | |
| 55.65% | 115 | 6.5 | 949 | 12,264 | 52.2% | 58.0% | |
| 58.10% | 105 | 6.3 | 867 | 12,482 | 60.5% | 56.5% | |
| 58.10% | 105 | 6.9 | 952 | 13,351 | 47.2% | 63.8% | |
| 60.58% | 104 | 6.2 | 901 | 11,874 | 52.8% | 68.6% | |
| 49.50% | 101 | 6.6 | 828 | 10,787 | 45.6% | 52.7% | |
| 62.77% | 94 | 6.6 | 954 | 13,655 | 59.1% | 66.0% | |
| 53.93% | 89 | 7.0 | 876 | 13,072 | 50.0% | 56.4% | |
| 50.56% | 89 | 6.4 | 940 | 13,559 | 47.7% | 53.3% | |
| 57.30% | 89 | 6.3 | 824 | 12,174 | 59.1% | 55.6% | |
| 56.96% | 79 | 6.9 | 911 | 13,525 | 40.0% | 74.4% | |
| 56.96% | 79 | 6.9 | 977 | 13,605 | 64.3% | 52.9% | |
| 55.84% | 77 | 6.8 | 886 | 12,928 | 40.0% | 63.5% | |
| 48.68% | 76 | 6.3 | 776 | 12,136 | 46.7% | 50.0% | |
| 60.53% | 76 | 6.7 | 868 | 12,208 | 59.5% | 61.5% | |
| 52.00% | 75 | 6.9 | 985 | 14,040 | 50.0% | 53.7% | |
| 55.41% | 74 | 7.0 | 892 | 12,455 | 60.0% | 51.3% | |
| 52.05% | 73 | 6.9 | 998 | 13,424 | 51.7% | 52.3% | |
| 39.73% | 73 | 6.3 | 918 | 12,990 | 43.8% | 36.6% | |
| 52.11% | 71 | 6.5 | 927 | 12,564 | 50.0% | 53.9% | |
| 62.69% | 67 | 6.2 | 986 | 11,592 | 56.7% | 67.6% | |
| 50.77% | 65 | 6.4 | 924 | 12,565 | 45.2% | 55.9% | |
| 53.85% | 65 | 6.7 | 952 | 12,985 | 58.6% | 50.0% | |
| 40.00% | 60 | 6.6 | 820 | 11,561 | 40.0% | 40.0% | |
| 64.41% | 59 | 6.4 | 883 | 13,012 | 40.0% | 76.9% | |
| 55.17% | 58 | 6.5 | 954 | 12,745 | 57.7% | 53.1% | |
| 45.61% | 57 | 5.4 | 860 | 11,989 | 45.5% | 45.7% | |
| 51.79% | 56 | 6.9 | 843 | 12,188 | 52.0% | 51.6% | |
| 43.64% | 55 | 6.9 | 933 | 12,084 | 48.1% | 39.3% | |
| 62.96% | 54 | 6.8 | 946 | 14,909 | 66.7% | 60.6% | |
| 62.26% | 53 | 6.6 | 968 | 12,163 | 63.0% | 61.5% | |
| 66.67% | 51 | 6.5 | 923 | 13,179 | 50.0% | 77.4% | |
| 47.06% | 51 | 7.5 | 996 | 13,314 | 37.0% | 58.3% | |
| 44.90% | 49 | 6.5 | 791 | 12,119 | 40.9% | 48.1% | |
| 61.70% | 47 | 6.7 | 803 | 11,653 | 61.5% | 61.9% | |
| 34.88% | 43 | 5.1 | 836 | 11,142 | 38.9% | 32.0% | |
| 50.00% | 40 | 6.6 | 960 | 14,109 | 64.7% | 39.1% | |
| 56.41% | 39 | 6.6 | 913 | 13,650 | 78.6% | 44.0% | |
| 51.28% | 39 | 7.0 | 919 | 13,020 | 52.9% | 50.0% | |
| 50.00% | 38 | 7.0 | 999 | 14,499 | 50.0% | 50.0% | |
| 45.95% | 37 | 6.7 | 899 | 13,397 | 60.0% | 36.4% | |
| 59.46% | 37 | 6.5 | 864 | 12,975 | 46.7% | 68.2% | |
| 66.67% | 36 | 6.9 | 1,013 | 13,634 | 61.9% | 73.3% | |
| 58.82% | 34 | 6.6 | 971 | 13,846 | 64.3% | 55.0% | |
| 55.88% | 34 | 6.2 | 894 | 11,936 | 47.4% | 66.7% | |
| 48.48% | 33 | 6.3 | 891 | 11,117 | 56.3% | 41.2% | |
| 46.88% | 32 | 5.4 | 861 | 13,121 | 41.7% | 50.0% | |
| 54.84% | 31 | 6.7 | 970 | 12,726 | 44.4% | 59.1% | |
| 51.72% | 29 | 6.9 | 1,043 | 12,104 | 61.1% | 36.4% | |
| 58.62% | 29 | 7.3 | 913 | 14,359 | 63.6% | 55.6% | |
| 46.43% | 28 | 6.4 | 885 | 13,795 | 46.7% | 46.1% | |
| 39.29% | 28 | 6.9 | 901 | 11,916 | 35.7% | 42.9% | |
| 50.00% | 26 | 3.9 | 781 | 12,379 | 62.5% | 44.4% | |
| 65.38% | 26 | 7.2 | 977 | 14,573 | 61.5% | 69.2% | |
| 28.00% | 25 | 4.3 | 708 | 11,674 | 22.2% | 31.3% | |
| 50.00% | 24 | 4.6 | 1,017 | 12,881 | 40.0% | 57.1% | |
| 40.91% | 22 | 6.5 | 885 | 13,123 | 37.5% | 42.9% | |
| 57.14% | 21 | 2.8 | 704 | 10,339 | 60.0% | 54.5% | |
| 33.33% | 21 | 2.3 | 656 | 10,422 | 12.5% | 46.1% | |
| 75.00% | 20 | 6.9 | 1,032 | 12,590 | 71.4% | 76.9% | |
| 60.00% | 20 | 6.4 | 870 | 14,235 | 71.4% | 53.9% | |
| 70.00% | 20 | 6.5 | 907 | 12,143 | 55.6% | 81.8% | |
| 47.37% | 19 | 6.1 | 886 | 13,380 | 42.9% | 50.0% | |
| 42.11% | 19 | 2.1 | 648 | 10,905 | 66.7% | 30.8% | |
| 38.89% | 18 | 2.9 | 657 | 12,567 | 20.0% | 46.1% | |
| 50.00% | 18 | 6.6 | 1,020 | 12,280 | 50.0% | 50.0% | |
| 52.94% | 17 | 6.2 | 898 | 12,312 | 42.9% | 60.0% | |
| 52.94% | 17 | 7.3 | 977 | 13,693 | 20.0% | 66.7% | |
| 58.82% | 17 | 6.3 | 890 | 11,910 | 60.0% | 57.1% | |
| 56.25% | 16 | 7.1 | 902 | 14,141 | 50.0% | 62.5% | |
| 87.50% | 16 | 7.1 | 1,175 | 13,928 | 100.0% | 80.0% | |
| 53.33% | 15 | 3.9 | 825 | 10,016 | 71.4% | 37.5% | |
| 60.00% | 15 | 6.2 | 846 | 12,573 | 42.9% | 75.0% | |
| 50.00% | 14 | 6.8 | 825 | 11,131 | 50.0% | 50.0% | |
| 64.29% | 14 | 7.3 | 1,054 | 13,762 | 25.0% | 80.0% | |
| 50.00% | 14 | 1.8 | 650 | 9,362 | 57.1% | 42.9% | |
| 46.15% | 13 | 2.4 | 704 | 11,687 | 20.0% | 62.5% | |
| 53.85% | 13 | 4.0 | 807 | 12,238 | 50.0% | 55.6% | |
| 69.23% | 13 | 6.6 | 1,134 | 15,107 | 80.0% | 62.5% | |
| 53.85% | 13 | 3.5 | 763 | 11,481 | 42.9% | 66.7% | |
| 25.00% | 12 | 6.5 | 951 | 14,701 | 50.0% | 12.5% | |
| 50.00% | 12 | 5.0 | 888 | 10,958 | 66.7% | 44.4% | |
| 25.00% | 12 | 6.2 | 817 | 9,372 | 33.3% | 16.7% | |
| 66.67% | 12 | 7.2 | 982 | 12,546 | 66.7% | 66.7% | |
| 41.67% | 12 | 6.5 | 917 | 11,931 | 60.0% | 28.6% | |
| 63.64% | 11 | 3.6 | 814 | 12,479 | 60.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 10 | 7.2 | 931 | 14,234 | 25.0% | 66.7% | |
| 30.00% | 10 | 2.1 | 663 | 9,461 | 50.0% | 16.7% | |
| 55.56% | 9 | 2.5 | 506 | 10,952 | 50.0% | 60.0% | |
| 44.44% | 9 | 2.6 | 746 | 10,832 | 33.3% | 50.0% | |
| 66.67% | 9 | 2.7 | 854 | 12,802 | 100.0% | 62.5% | |
| 33.33% | 9 | 6.9 | 997 | 13,097 | 50.0% | 20.0% | |
| 50.00% | 8 | 6.0 | 861 | 12,671 | 75.0% | 25.0% | |
| 25.00% | 8 | 6.2 | 905 | 11,091 | 0.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 8 | 7.2 | 1,464 | 19,652 | 100.0% | 42.9% | |
| 62.50% | 8 | 6.9 | 857 | 11,898 | 60.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 8 | 2.2 | 526 | 6,191 | 42.9% | 100.0% | |
| 28.57% | 7 | 6.6 | 1,158 | 11,861 | 20.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.5 | 942 | 14,029 | 66.7% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 7.8 | 1,245 | 13,963 | 0.0% | 60.0% | |
| 28.57% | 7 | 7.1 | 1,047 | 15,477 | 0.0% | 40.0% | |
| 42.86% | 7 | 4.0 | 1,171 | 13,694 | 50.0% | 40.0% | |
| 57.14% | 7 | 4.8 | 1,022 | 11,287 | 50.0% | 60.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.3 | 900 | 13,552 | 75.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 6.0 | 889 | 12,943 | 33.3% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 2.1 | 868 | 6,905 | 80.0% | 50.0% | |
| 0.00% | 6 | 1.9 | 771 | 8,627 | 0.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 7.0 | 754 | 13,000 | 66.7% | 0.0% | |
| 16.67% | 6 | 6.0 | 867 | 11,224 | 25.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 3.8 | 500 | 10,096 | 100.0% | 25.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.6 | 1,215 | 15,978 | 0.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 4.7 | 903 | 10,304 | 0.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.2 | 816 | 12,128 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.9 | 629 | 9,141 | 25.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.4 | 985 | 11,989 | 66.7% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.4 | 639 | 11,997 | 50.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 5.7 | 1,031 | 13,573 | 0.0% | 66.7% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Veigar vs Seraphine - Câu Hỏi Thường Gặp
Veigar choi nhu the nao truoc Seraphine trong League of Legends?
Seraphine thang tran doi dau Veigar vs Seraphine voi ty le thang 72.0% so voi 28.0% cua Veigar, chenh lech 44.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 25 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Veigar choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Veigar voi ty le thang 77.8% so voi 22.2%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Veigar choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Veigar vs Seraphine voi ty le thang 68.8% so voi 31.3%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Veigar vs Seraphine?
Seraphine thang tran doi dau voi Veigar voi ty le thang 72.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 44.0 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 25 tran duoc phan tich.
Build Veigar tot nhat chong Seraphine la gi?
Build Veigar tot nhat chong Seraphine bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quỷ Thư Morello with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Veigar tot nhat chong Seraphine la gi?
Rune Veigar tot nhat chong Seraphine su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Veigar vs Seraphine matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Veigar co khac che Seraphine khong?
Khong, Veigar gap kho khan truoc Seraphine voi chi 28.0% ty le thang. Seraphine co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Veigar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Seraphine.
Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Seraphine?
Khi choi Veigar doi dau voi Seraphine, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Seraphine. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Seraphine has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.