Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Veigarvs Yunara

SMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Yunara là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Veigar thắng với 71.4% tỷ lệ thắng (+42.9%) trước Yunara dựa trên 28 trận. Veigar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Yunara.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Veigar

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Veigar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Veigar - 71.4% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Veigar
71.4% TT
VS
Đối đầu Yunara vs Veigar - 28.6% tỷ lệ thắng
Yunara
28.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Veigar vs Yunara?

Veigar thắng trận đối đầu Veigar vs Yunara
Người chiến thắng
Veigar
Trận: 28
71.4%
Tỷ Lệ Thắng
28.6%
6.9
CS / phút
6.9
999
Sát thương / phút
787
14,147
Vàng / trận
13,413
77
Hồi phục / phút
180
330
Giảm sát thương / phút
393
0.8
CC / phút
0.3
81.8%
TLT Đầu Game
18.2%
64.7%
TLT Cuối Game
35.3%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Yunara

Trận đấu Veigar vs Yunara là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 28 trận gần đây được phân tích, Veigar thắng với tỷ lệ thắng 71.4% so với 28.6% của Yunara, cho Veigar lợi thế 42.9 điểm phần trăm. Veigar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Yunara khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Veigar dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Veigar có thể tự tin chọn vào Yunara và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Yunara ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Yunara

Veigar thắng giai đoạn đi lane trước Yunara trong League of Legends

Veigar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yunara, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Veigar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.9Veigar
6.9Yunara
Veigar và Yunara farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
999Veigar
787Yunara
Veigar vượt trội Yunara nặng nề về sát thương với 212 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Yunara nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Veigar chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,147Veigar
13,413Yunara
Veigar kiếm được 734 vàng mỗi trận nhiều hơn Yunara, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Veigar hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.8Veigar
0.3Yunara
Veigar cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yunara, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Veigar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
407Veigar
572Yunara
Yunara vượt trội Veigar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 165 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yunara có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Veigar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Veigar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Veigar Build Against Yunara

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yunara, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Yunara là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Yunara. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Yunara.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Veigar
81.8%
+63.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar81.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YunaraYunara18.2%
Cuối trận
Veigar
64.7%
+29.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar64.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YunaraYunara35.3%

Veigar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 81.8% — dẫn đầu 63.6 điểm phần trăm trước Yunara. Đầu trận một chiều này có nghĩa Veigar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Veigar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 64.7% — 29.4 điểm trên Yunara. Trận kéo dài rất ưu ái Veigar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Veigar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Yunara nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Veigar Runes Against Yunara

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Veigar vs YunaraCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Veigar vs YunaraBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Veigar vs YunaraGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Veigar vs YunaraThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Veigar vs Yunara
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Veigar vs YunaraPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs YunaraThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs Yunara
71.4% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ cho phép Veigar ép lợi thế chống lại Yunara, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.31%2076.688612,49448.7%48.1%
53.19%1885.783511,60342.6%59.2%
55.08%1876.692212,11056.8%54.0%
50.00%1766.288511,41044.1%53.7%
55.17%1746.584911,63357.4%53.8%
53.85%1435.81,04811,75946.5%58.8%
48.89%1356.192011,96441.2%53.6%
62.60%1236.399412,31957.5%65.8%
64.04%1146.390511,77062.5%65.2%
44.25%1136.392612,67541.0%46.0%
42.99%1076.296411,62637.8%46.8%
48.11%1066.484011,60151.3%46.3%
53.00%1006.386711,92651.5%53.7%
57.58%996.197513,34043.3%63.8%
54.64%976.595612,44251.4%56.5%
57.29%966.397612,59161.8%54.8%
45.56%906.789212,18157.5%36.0%
48.86%886.690113,10748.4%49.1%
48.24%856.493513,75552.0%46.7%
52.56%786.685411,85359.3%49.0%
52.24%676.491711,50654.8%50.0%
50.00%644.468510,52331.8%59.5%
46.03%636.698212,13242.1%47.7%
53.23%626.495013,71142.9%58.5%
43.33%606.083811,35238.1%46.1%
44.07%595.286412,48535.3%47.6%
43.10%586.073810,42145.5%41.7%
49.12%577.092812,36941.7%54.5%
34.55%556.485811,38432.0%36.7%
40.38%526.796712,24452.9%34.3%
59.62%526.595413,01557.9%60.6%
60.78%516.389414,15563.2%59.4%
64.00%506.692312,72150.0%76.9%
58.00%506.81,08012,99847.6%65.5%
42.86%496.290712,71450.0%39.4%
55.10%496.483511,88747.1%59.4%
58.33%486.596612,18271.4%48.1%
51.06%476.883212,44052.6%50.0%
63.04%466.997511,08647.6%76.0%
55.56%456.31,15012,52753.3%56.7%
68.29%416.697913,64464.3%70.4%
51.22%416.794613,97971.4%40.7%
41.03%395.078011,60847.1%36.4%
57.89%386.695414,26342.9%61.3%
55.26%386.792412,95557.1%54.2%
65.79%386.691012,32261.5%68.0%
51.43%356.773310,03261.1%41.2%
57.14%356.789212,27171.4%47.6%
55.88%346.491812,99454.5%56.5%
58.82%346.193210,92842.9%70.0%
39.39%336.587110,57043.8%35.3%
51.61%315.488012,74944.4%54.5%
45.16%314.873610,87540.0%47.6%
34.48%296.377213,11833.3%35.0%
71.43%286.999914,14781.8%64.7%
50.00%286.492912,63960.0%44.4%
70.37%277.11,04213,15272.7%68.8%
80.77%266.385911,548100.0%66.7%
60.00%256.597512,54955.6%62.5%
60.00%257.11,03113,42060.0%60.0%
52.17%234.91,07712,29137.5%60.0%
56.52%236.490511,53150.0%66.7%
52.17%233.182612,94350.0%52.9%
40.91%226.493211,20225.0%50.0%
47.62%214.896811,08050.0%46.1%
35.00%205.583711,69214.3%46.1%
45.00%204.06879,35736.4%55.6%
52.63%193.06679,92254.5%50.0%
63.16%192.775412,05357.1%66.7%
57.89%197.11,08613,24366.7%50.0%
42.11%196.697013,68050.0%41.2%
38.89%185.380410,77328.6%45.5%
47.06%176.692912,49640.0%50.0%
31.25%163.970211,13075.0%16.7%
40.00%156.566810,20625.0%57.1%
35.71%146.889814,4000.0%41.7%
57.14%146.69479,86085.7%28.6%
64.29%146.51,03014,25975.0%60.0%
69.23%137.294713,90566.7%71.4%
61.54%136.81,08412,98560.0%62.5%
58.33%126.31,06214,4440.0%77.8%
50.00%122.980711,58760.0%42.9%
45.45%115.779711,7590.0%62.5%
45.45%112.76518,61942.9%50.0%
27.27%113.464813,16350.0%22.2%
54.55%116.71,07910,60442.9%75.0%
60.00%106.096612,11233.3%71.4%
70.00%106.71,42414,75533.3%85.7%
40.00%105.684310,84750.0%25.0%
66.67%97.51,17313,786100.0%57.1%
44.44%96.88278,64950.0%0.0%
55.56%92.75747,11260.0%50.0%
22.22%93.17179,75320.0%25.0%
100.00%95.992010,814100.0%100.0%
62.50%84.284511,1490.0%71.4%
75.00%86.21,09514,461100.0%66.7%
50.00%86.11,17612,83533.3%60.0%
37.50%83.077112,28333.3%40.0%
42.86%72.96409,67066.7%25.0%
42.86%72.669411,895100.0%20.0%
28.57%76.39229,69820.0%50.0%
42.86%72.66317,89325.0%66.7%
66.67%66.01,0197,17560.0%100.0%
50.00%66.07599,36866.7%33.3%
83.33%66.61,06610,89675.0%100.0%
33.33%66.874413,9540.0%40.0%
16.67%66.389911,8570.0%25.0%
33.33%62.472110,1910.0%50.0%
83.33%66.81,03012,04666.7%100.0%
20.00%56.094311,67333.3%0.0%
40.00%51.65479,31950.0%33.3%
40.00%57.01,30515,2250.0%50.0%
80.00%56.798913,41450.0%100.0%
20.00%52.972312,192100.0%0.0%
40.00%56.51,11215,401100.0%25.0%
40.00%54.186013,6880.0%50.0%
80.00%56.488411,36850.0%100.0%
80.00%56.084611,38566.7%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Veigar vs Yunara - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Yunara trong League of Legends?

Veigar thang tran doi dau Veigar vs Yunara voi ty le thang 71.4% so voi 28.6% cua Yunara, chenh lech 42.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 28 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Veigar choi nhu the nao truoc Yunara trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Veigar co loi the truoc Yunara voi ty le thang 81.8% so voi 18.2%. Nguoi choi Veigar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Yunara trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Veigar vs Yunara voi ty le thang 64.7% so voi 35.3%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Yunara?

Veigar thang tran doi dau voi Yunara voi ty le thang 71.4% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 42.9 diem phan tram co nghia la Veigar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 28 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Yunara la gi?

Build Veigar tot nhat chong Yunara bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Yunara la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Yunara su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 71.4% win rate in the Veigar vs Yunara matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Yunara khong?

Co, Veigar co tran doi dau thuan loi truoc Yunara voi ty le thang 71.4%. Veigar strongly counters Yunara tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Yunara?

Khi choi Veigar doi dau voi Yunara, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.