Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Veigarvs Ashe

SMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Ashe là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Veigar thắng với 50.6% tỷ lệ thắng (+1.1%) trước Ashe dựa trên 89 trận. Ashe wins the early laning phase while Veigar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Ashe.

Veigar Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Veigar performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Ashe - 50.6% win rateAshe(50.6%)
Veigar - 50.6% win rate in this matchup
Veigar
50.6% WR
VS
Ashe vs Veigar matchup - 49.4% win rate
Ashe
49.4% WR

Who Wins the Veigar vs Ashe Matchup?

Veigar wins the Veigar vs Ashe matchup
Winner
Veigar
Matches: 89
50.6%
Win Rate
49.4%
6.4
CS / min
6.3
940
DMG / min
830
13,559
Gold / game
13,466
102
Heal / min
136
393
DMG Mitigated / min
371
0.8
CC / min
1.6
47.7%
Early Game WR
52.3%
53.3%
Late Game WR
46.7%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Ashe

Trận đấu Veigar vs Ashe là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 89 trận gần đây được phân tích, Veigar thắng với tỷ lệ thắng 50.6% so với 49.4% của Ashe, cho Veigar lợi thế 1.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Ashe kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Veigar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Ashe cần ép lợi thế trước khi Veigar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Veigar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ashe dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Veigar có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Ashe là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Ashe

Veigar thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Veigar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Veigar có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Veigar
6.3Ashe
Veigar và Ashe farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
940Veigar
830Ashe
Veigar vượt trội Ashe nặng nề về sát thương với 110 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ashe nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Veigar chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,559Veigar
13,466Ashe
Veigar và Ashe tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 92 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.8Veigar
1.6Ashe
Ashe mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Veigar, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Ashe có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Veigar nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
495Veigar
507Ashe
Veigar và Ashe có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 12 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Veigar Build Against Ashe

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ashe, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Ashe là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Hoa Tử Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ashe. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Ashe.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ashe
52.3%
+4.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar47.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe52.3%
Cuối trận
Veigar
53.3%
+6.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar53.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe46.7%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Ashe có tỷ lệ thắng đáng kể 52.3%, vượt trội Veigar 4.5 điểm phần trăm. Người chơi Ashe nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Veigar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.3% — 6.7 điểm trên Ashe. Trận kéo dài rất ưu ái Veigar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Ashe phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Veigar đạt các mốc scaling. Nếu Veigar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Veigar Runes Against Ashe

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Veigar vs AshePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Veigar vs AsheDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs AsheThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs AsheCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Veigar vs Ashe
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Veigar vs AsheÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Veigar vs AsheThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Veigar vs Ashe
60.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ giúp Veigar tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Ashe.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.77%1956.791612,63244.4%56.2%
45.93%1726.882512,35045.7%46.1%
56.94%1446.689112,77260.7%54.5%
48.23%1416.684812,13544.4%51.3%
48.23%1415.686912,45345.3%50.0%
64.62%1306.892714,15470.3%59.1%
41.03%1176.472911,27238.1%44.4%
49.14%1166.794211,93247.4%50.9%
55.65%1156.594912,26452.2%58.0%
58.10%1056.386712,48260.5%56.5%
58.10%1056.995213,35147.2%63.8%
60.58%1046.290111,87452.8%68.6%
49.50%1016.682810,78745.6%52.7%
62.77%946.695413,65559.1%66.0%
53.93%897.087613,07250.0%56.4%
50.56%896.494013,55947.7%53.3%
57.30%896.382412,17459.1%55.6%
56.96%796.991113,52540.0%74.4%
56.96%796.997713,60564.3%52.9%
55.84%776.888612,92840.0%63.5%
48.68%766.377612,13646.7%50.0%
60.53%766.786812,20859.5%61.5%
52.00%756.998514,04050.0%53.7%
55.41%747.089212,45560.0%51.3%
52.05%736.999813,42451.7%52.3%
39.73%736.391812,99043.8%36.6%
52.11%716.592712,56450.0%53.9%
62.69%676.298611,59256.7%67.6%
50.77%656.492412,56545.2%55.9%
53.85%656.795212,98558.6%50.0%
40.00%606.682011,56140.0%40.0%
64.41%596.488313,01240.0%76.9%
55.17%586.595412,74557.7%53.1%
45.61%575.486011,98945.5%45.7%
51.79%566.984312,18852.0%51.6%
43.64%556.993312,08448.1%39.3%
62.96%546.894614,90966.7%60.6%
62.26%536.696812,16363.0%61.5%
66.67%516.592313,17950.0%77.4%
47.06%517.599613,31437.0%58.3%
44.90%496.579112,11940.9%48.1%
61.70%476.780311,65361.5%61.9%
34.88%435.183611,14238.9%32.0%
50.00%406.696014,10964.7%39.1%
56.41%396.691313,65078.6%44.0%
51.28%397.091913,02052.9%50.0%
50.00%387.099914,49950.0%50.0%
45.95%376.789913,39760.0%36.4%
59.46%376.586412,97546.7%68.2%
66.67%366.91,01313,63461.9%73.3%
58.82%346.697113,84664.3%55.0%
55.88%346.289411,93647.4%66.7%
48.48%336.389111,11756.3%41.2%
46.88%325.486113,12141.7%50.0%
54.84%316.797012,72644.4%59.1%
51.72%296.91,04312,10461.1%36.4%
58.62%297.391314,35963.6%55.6%
46.43%286.488513,79546.7%46.1%
39.29%286.990111,91635.7%42.9%
50.00%263.978112,37962.5%44.4%
65.38%267.297714,57361.5%69.2%
28.00%254.370811,67422.2%31.3%
50.00%244.61,01712,88140.0%57.1%
40.91%226.588513,12337.5%42.9%
57.14%212.870410,33960.0%54.5%
33.33%212.365610,42212.5%46.1%
75.00%206.91,03212,59071.4%76.9%
60.00%206.487014,23571.4%53.9%
70.00%206.590712,14355.6%81.8%
47.37%196.188613,38042.9%50.0%
42.11%192.164810,90566.7%30.8%
38.89%182.965712,56720.0%46.1%
50.00%186.61,02012,28050.0%50.0%
52.94%176.289812,31242.9%60.0%
52.94%177.397713,69320.0%66.7%
58.82%176.389011,91060.0%57.1%
56.25%167.190214,14150.0%62.5%
87.50%167.11,17513,928100.0%80.0%
53.33%153.982510,01671.4%37.5%
60.00%156.284612,57342.9%75.0%
50.00%146.882511,13150.0%50.0%
64.29%147.31,05413,76225.0%80.0%
50.00%141.86509,36257.1%42.9%
46.15%132.470411,68720.0%62.5%
53.85%134.080712,23850.0%55.6%
69.23%136.61,13415,10780.0%62.5%
53.85%133.576311,48142.9%66.7%
25.00%126.595114,70150.0%12.5%
50.00%125.088810,95866.7%44.4%
25.00%126.28179,37233.3%16.7%
66.67%127.298212,54666.7%66.7%
41.67%126.591711,93160.0%28.6%
63.64%113.681412,47960.0%66.7%
50.00%107.293114,23425.0%66.7%
30.00%102.16639,46150.0%16.7%
55.56%92.550610,95250.0%60.0%
44.44%92.674610,83233.3%50.0%
66.67%92.785412,802100.0%62.5%
33.33%96.999713,09750.0%20.0%
50.00%86.086112,67175.0%25.0%
25.00%86.290511,0910.0%40.0%
50.00%87.21,46419,652100.0%42.9%
62.50%86.985711,89860.0%66.7%
50.00%82.25266,19142.9%100.0%
28.57%76.61,15811,86120.0%50.0%
57.14%77.594214,02966.7%50.0%
42.86%77.81,24513,9630.0%60.0%
28.57%77.11,04715,4770.0%40.0%
42.86%74.01,17113,69450.0%40.0%
57.14%74.81,02211,28750.0%60.0%
57.14%77.390013,55275.0%33.3%
42.86%76.088912,94333.3%50.0%
71.43%72.18686,90580.0%50.0%
0.00%61.97718,6270.0%0.0%
33.33%67.075413,00066.7%0.0%
16.67%66.086711,22425.0%0.0%
50.00%63.850010,096100.0%25.0%
66.67%65.61,21515,9780.0%66.7%
50.00%64.790310,3040.0%75.0%
50.00%66.281612,12850.0%50.0%
50.00%65.96299,14125.0%100.0%
40.00%53.498511,98966.7%0.0%
40.00%56.463911,99750.0%33.3%
40.00%55.71,03113,5730.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Veigar vs Ashe - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Ashe trong League of Legends?

Veigar thang tran doi dau Veigar vs Ashe voi ty le thang 50.6% so voi 49.4% cua Ashe, chenh lech 1.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 89 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Veigar choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ashe co loi the truoc Veigar voi ty le thang 52.3% so voi 47.7%. Nguoi choi Ashe nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Veigar vs Ashe voi ty le thang 53.3% so voi 46.7%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Ashe?

Veigar thang tran doi dau voi Ashe voi ty le thang 50.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 1.1 diem phan tram co nghia la Veigar duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 89 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Ashe la gi?

Build Veigar tot nhat chong Ashe bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Hoa Tử Linh with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Ashe la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Ashe su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Veigar vs Ashe matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Ashe khong?

Co, Veigar co tran doi dau thuan loi truoc Ashe voi ty le thang 50.6%. Veigar slightly edges out Ashe tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Ashe?

Khi choi Veigar doi dau voi Ashe, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Ashe. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.