Veigar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Veigarvs Senna

SMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Veigar vs Senna là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Senna thắng với 59.0% tỷ lệ thắng (+17.9%) trước Veigar dựa trên 39 trận. Senna holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Veigar tốt nhất cho đối đầu Veigar vs Senna.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Veigar

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Veigar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Veigar - 41.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Veigar
41.0% TT
VS
Đối đầu Senna vs Veigar - 59.0% tỷ lệ thắng
Senna
59.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Veigar vs Senna?

Senna thắng trận đối đầu Veigar vs Senna
Người chiến thắng
Senna
Trận: 39
41.0%
Tỷ Lệ Thắng
59.0%
5.0
CS / phút
4.1
780
Sát thương / phút
628
11,608
Vàng / trận
11,118
95
Hồi phục / phút
392
354
Giảm sát thương / phút
330
0.8
CC / phút
1.2
47.1%
TLT Đầu Game
52.9%
36.4%
TLT Cuối Game
63.6%

Tóm tắt đối đầu Veigar vs Senna

Trận đấu Veigar vs Senna là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 39 trận gần đây được phân tích, Senna thắng với tỷ lệ thắng 59.0% so với 41.0% của Veigar, cho Senna lợi thế 17.9 điểm phần trăm. Senna thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Veigar khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Senna dẫn trước 273 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Senna có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Veigar nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Senna quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Veigar vs Senna

Veigar thắng giai đoạn đi lane trước Senna trong League of Legends

Veigar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Senna, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Veigar có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.0Veigar
4.1Senna
Veigar vượt trội Senna đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Veigar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Senna nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
780Veigar
628Senna
Veigar vượt trội Senna nặng nề về sát thương với 152 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Senna nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Veigar chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,608Veigar
11,118Senna
Veigar kiếm được 490 vàng mỗi trận nhiều hơn Senna, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Veigar hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.8Veigar
1.2Senna
Senna cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Veigar, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Senna phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
449Veigar
722Senna
Senna vượt trội Veigar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 273 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Senna có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Veigar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Veigar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Veigar Build Against Senna

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Senna, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Veigar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Veigar chống lại Senna là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Veigar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Veigar cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Senna. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Veigar vs Senna.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Senna
52.9%
+5.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar47.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna52.9%
Cuối trận
Senna
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar36.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna63.6%

Senna thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.9% — dẫn đầu 5.9 điểm phần trăm trước Veigar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Senna có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Senna vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.6% — 27.3 điểm trên Veigar. Trận kéo dài rất ưu ái Senna, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Senna giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Veigar nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Veigar Runes Against Senna

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Veigar vs SennaCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Veigar vs SennaBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Veigar vs SennaGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Veigar vs SennaThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Veigar vs Senna
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Veigar vs SennaPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Veigar vs SennaThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Veigar vs Senna
45.5% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Pháp Thuật cho Veigar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Senna trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Veigar cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Veigar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Veigar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Veigar trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.31%2076.688612,49448.7%48.1%
53.19%1885.783511,60342.6%59.2%
55.08%1876.692212,11056.8%54.0%
50.00%1766.288511,41044.1%53.7%
55.17%1746.584911,63357.4%53.8%
53.85%1435.81,04811,75946.5%58.8%
48.89%1356.192011,96441.2%53.6%
62.60%1236.399412,31957.5%65.8%
64.04%1146.390511,77062.5%65.2%
44.25%1136.392612,67541.0%46.0%
42.99%1076.296411,62637.8%46.8%
48.11%1066.484011,60151.3%46.3%
53.00%1006.386711,92651.5%53.7%
57.58%996.197513,34043.3%63.8%
54.64%976.595612,44251.4%56.5%
57.29%966.397612,59161.8%54.8%
45.56%906.789212,18157.5%36.0%
48.86%886.690113,10748.4%49.1%
48.24%856.493513,75552.0%46.7%
52.56%786.685411,85359.3%49.0%
52.24%676.491711,50654.8%50.0%
50.00%644.468510,52331.8%59.5%
46.03%636.698212,13242.1%47.7%
53.23%626.495013,71142.9%58.5%
43.33%606.083811,35238.1%46.1%
44.07%595.286412,48535.3%47.6%
43.10%586.073810,42145.5%41.7%
49.12%577.092812,36941.7%54.5%
34.55%556.485811,38432.0%36.7%
40.38%526.796712,24452.9%34.3%
59.62%526.595413,01557.9%60.6%
60.78%516.389414,15563.2%59.4%
64.00%506.692312,72150.0%76.9%
58.00%506.81,08012,99847.6%65.5%
42.86%496.290712,71450.0%39.4%
55.10%496.483511,88747.1%59.4%
58.33%486.596612,18271.4%48.1%
51.06%476.883212,44052.6%50.0%
63.04%466.997511,08647.6%76.0%
55.56%456.31,15012,52753.3%56.7%
68.29%416.697913,64464.3%70.4%
51.22%416.794613,97971.4%40.7%
41.03%395.078011,60847.1%36.4%
57.89%386.695414,26342.9%61.3%
55.26%386.792412,95557.1%54.2%
65.79%386.691012,32261.5%68.0%
51.43%356.773310,03261.1%41.2%
57.14%356.789212,27171.4%47.6%
55.88%346.491812,99454.5%56.5%
58.82%346.193210,92842.9%70.0%
39.39%336.587110,57043.8%35.3%
51.61%315.488012,74944.4%54.5%
45.16%314.873610,87540.0%47.6%
34.48%296.377213,11833.3%35.0%
71.43%286.999914,14781.8%64.7%
50.00%286.492912,63960.0%44.4%
70.37%277.11,04213,15272.7%68.8%
80.77%266.385911,548100.0%66.7%
60.00%256.597512,54955.6%62.5%
60.00%257.11,03113,42060.0%60.0%
52.17%234.91,07712,29137.5%60.0%
56.52%236.490511,53150.0%66.7%
52.17%233.182612,94350.0%52.9%
40.91%226.493211,20225.0%50.0%
47.62%214.896811,08050.0%46.1%
35.00%205.583711,69214.3%46.1%
45.00%204.06879,35736.4%55.6%
52.63%193.06679,92254.5%50.0%
63.16%192.775412,05357.1%66.7%
57.89%197.11,08613,24366.7%50.0%
42.11%196.697013,68050.0%41.2%
38.89%185.380410,77328.6%45.5%
47.06%176.692912,49640.0%50.0%
31.25%163.970211,13075.0%16.7%
40.00%156.566810,20625.0%57.1%
35.71%146.889814,4000.0%41.7%
57.14%146.69479,86085.7%28.6%
64.29%146.51,03014,25975.0%60.0%
69.23%137.294713,90566.7%71.4%
61.54%136.81,08412,98560.0%62.5%
58.33%126.31,06214,4440.0%77.8%
50.00%122.980711,58760.0%42.9%
45.45%115.779711,7590.0%62.5%
45.45%112.76518,61942.9%50.0%
27.27%113.464813,16350.0%22.2%
54.55%116.71,07910,60442.9%75.0%
60.00%106.096612,11233.3%71.4%
70.00%106.71,42414,75533.3%85.7%
40.00%105.684310,84750.0%25.0%
66.67%97.51,17313,786100.0%57.1%
44.44%96.88278,64950.0%0.0%
55.56%92.75747,11260.0%50.0%
22.22%93.17179,75320.0%25.0%
100.00%95.992010,814100.0%100.0%
62.50%84.284511,1490.0%71.4%
75.00%86.21,09514,461100.0%66.7%
50.00%86.11,17612,83533.3%60.0%
37.50%83.077112,28333.3%40.0%
42.86%72.96409,67066.7%25.0%
42.86%72.669411,895100.0%20.0%
28.57%76.39229,69820.0%50.0%
42.86%72.66317,89325.0%66.7%
66.67%66.01,0197,17560.0%100.0%
50.00%66.07599,36866.7%33.3%
83.33%66.61,06610,89675.0%100.0%
33.33%66.874413,9540.0%40.0%
16.67%66.389911,8570.0%25.0%
33.33%62.472110,1910.0%50.0%
83.33%66.81,03012,04666.7%100.0%
20.00%56.094311,67333.3%0.0%
40.00%51.65479,31950.0%33.3%
40.00%57.01,30515,2250.0%50.0%
80.00%56.798913,41450.0%100.0%
20.00%52.972312,192100.0%0.0%
40.00%56.51,11215,401100.0%25.0%
40.00%54.186013,6880.0%50.0%
80.00%56.488411,36850.0%100.0%
80.00%56.084611,38566.7%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Veigar vs Senna - Câu Hỏi Thường Gặp

Veigar choi nhu the nao truoc Senna trong League of Legends?

Senna thang tran doi dau Veigar vs Senna voi ty le thang 59.0% so voi 41.0% cua Veigar, chenh lech 17.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 39 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Veigar choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Senna co loi the truoc Veigar voi ty le thang 52.9% so voi 47.1%. Nguoi choi Senna nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Veigar choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Senna chiem uu the trong tran Veigar vs Senna voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Senna phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Veigar vs Senna?

Senna thang tran doi dau voi Veigar voi ty le thang 59.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 17.9 diem phan tram co nghia la Senna duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 39 tran duoc phan tich.

Build Veigar tot nhat chong Senna la gi?

Build Veigar tot nhat chong Senna bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Pháp Sư. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Veigar tot nhat chong Senna la gi?

Rune Veigar tot nhat chong Senna su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 45.5% win rate in the Veigar vs Senna matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Veigar co khac che Senna khong?

Khong, Veigar gap kho khan truoc Senna voi chi 41.0% ty le thang. Senna co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Veigar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Senna.

Choi Veigar nhu the nao khi doi dau Senna?

Khi choi Veigar doi dau voi Senna, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Senna. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Senna has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.