Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.4%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Xerathvs Gragas

DMageSupport
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Xerath thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Gragas dựa trên 7 trận. Xerath holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Gragas.

Xerath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Xerath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gragas - 57.1% win rateGragas(57.1%)
Xerath - 57.1% win rate in this matchup
Xerath
57.1% WR
VS
Gragas vs Xerath matchup - 42.9% win rate
Gragas
42.9% WR

Who Wins the Xerath vs Gragas Matchup?

Xerath wins the Xerath vs Gragas matchup
Winner
Xerath
Matches: 7
57.1%
Win Rate
42.9%
5.3
CS / min
4.7
961
DMG / min
687
11,650
Gold / game
10,376
85
Heal / min
368
257
DMG Mitigated / min
640
1.2
CC / min
1.3
66.7%
Early Game WR
33.3%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Gragas

Trận đấu Xerath vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Gragas, cho Xerath lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Xerath thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gragas khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Gragas dẫn trước 665 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Xerath có thể tự tin chọn vào Gragas và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gragas ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Gragas

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.3Xerath
4.7Gragas
Xerath vượt qua Gragas 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Xerath.
Sát thương
961Xerath
687Gragas
Xerath vượt trội Gragas nặng nề về sát thương với 274 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gragas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,650Xerath
10,376Gragas
Xerath tạo ra 1,274 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gragas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Xerath liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gragas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Xerath
1.3Gragas
Cả Xerath và Gragas đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
343Xerath
1,007Gragas
Gragas vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 665 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Gragas

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Gragas là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas33.3%
Cuối trận
Xerath
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas50.0%

Xerath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Xerath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Xerath ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Gragas. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Xerath giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gragas nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Xerath Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Xerath vs GragasCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Xerath vs GragasBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Xerath vs GragasGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Xerath vs GragasThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Xerath vs Gragas
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Xerath vs GragasPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs GragasThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Gragas
100.0% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ cho phép Xerath ép lợi thế chống lại Gragas, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.44%1893.791111,64651.5%54.5%
50.83%1816.81,06012,75150.0%51.3%
49.65%1416.498011,67362.7%40.2%
47.52%1414.41,02311,31655.2%42.2%
55.88%1366.71,03912,17658.8%54.1%
47.90%1196.596112,02043.8%50.7%
47.12%1046.11,12112,68852.9%44.3%
47.52%1012.487610,53553.7%43.3%
45.83%966.398911,97437.5%50.0%
46.15%912.186510,35747.5%45.1%
61.54%915.21,04811,87461.8%61.4%
51.69%896.21,00010,93157.1%46.8%
32.88%736.084710,73745.5%22.5%
53.42%732.084910,38153.6%53.3%
56.16%736.093911,13956.3%56.1%
42.86%706.292511,35434.6%47.7%
47.06%686.21,00112,52540.9%50.0%
50.75%673.086010,94741.7%55.8%
49.25%672.692010,49036.0%57.1%
51.52%666.795911,60353.6%50.0%
51.56%642.886411,20554.5%50.0%
44.26%616.395311,50328.0%55.6%
55.17%586.11,23812,85857.9%53.9%
52.73%556.099811,14758.6%46.1%
53.70%546.51,03712,57968.4%45.7%
61.54%525.392011,91561.1%61.8%
48.98%495.993512,08657.9%43.3%
53.19%486.21,10012,48056.5%50.0%
39.58%482.081510,49136.4%42.3%
36.17%472.077710,53231.8%40.0%
55.32%475.91,00312,06144.4%62.1%
61.70%476.91,17413,17756.3%64.5%
48.89%452.588310,77217.6%67.9%
60.00%454.11,00511,57362.5%58.6%
53.33%456.495411,43950.0%56.5%
42.22%451.986310,40131.3%48.3%
56.82%446.51,13712,64766.7%51.7%
43.90%416.392710,79545.8%41.2%
48.78%411.97889,43158.8%41.7%
51.22%416.41,07111,84433.3%65.2%
36.59%411.68699,81831.6%40.9%
46.34%416.598610,74350.0%41.2%
60.00%405.992811,00456.3%62.5%
35.00%405.983510,87735.3%34.8%
51.28%392.08379,72547.4%55.0%
46.15%393.199111,35140.0%50.0%
60.53%386.81,15112,47650.0%75.0%
31.58%386.696311,37535.7%29.2%
48.65%376.799611,05243.8%52.4%
59.46%376.496411,35768.8%52.4%
48.57%356.299511,95047.1%50.0%
42.86%352.269810,53630.0%48.0%
51.43%351.995610,45769.2%40.9%
55.88%346.81,14212,78666.7%47.4%
39.39%331.980610,20128.6%47.4%
43.33%302.07779,51953.9%35.3%
63.33%304.51,03611,59781.8%52.6%
53.33%302.482910,87453.9%52.9%
50.00%281.99309,00153.9%46.7%
59.26%276.31,05312,40072.7%50.0%
53.85%267.51,05211,22560.0%45.5%
45.83%242.768110,01650.0%43.8%
50.00%246.299411,14663.6%38.5%
62.50%245.899212,31864.3%60.0%
47.83%236.51,03812,81737.5%53.3%
54.55%222.58409,61350.0%60.0%
38.10%212.09519,24125.0%55.6%
60.00%205.798411,26663.6%55.6%
47.37%196.794011,05760.0%33.3%
63.16%195.993110,15170.0%55.6%
47.37%196.51,07512,22250.0%45.5%
41.18%176.376410,03750.0%33.3%
23.53%172.26799,81012.5%33.3%
70.59%171.97219,23077.8%62.5%
31.25%165.384710,59633.3%30.0%
68.75%162.589511,81860.0%72.7%
56.25%166.988311,68760.0%50.0%
53.33%156.21,06410,44755.6%50.0%
26.67%152.61,00310,6500.0%44.4%
46.67%156.11,05813,11942.9%50.0%
64.29%147.01,24012,24687.5%33.3%
28.57%141.86679,46233.3%20.0%
64.29%145.596411,01857.1%71.4%
61.54%137.397211,64150.0%71.4%
53.85%134.698911,93780.0%37.5%
66.67%125.91,16813,01450.0%75.0%
66.67%126.51,16411,95820.0%100.0%
36.36%117.51,10011,06842.9%25.0%
45.45%115.21,04612,15733.3%50.0%
81.82%116.61,10414,90666.7%87.5%
63.64%112.394012,27966.7%62.5%
30.00%106.21,04710,65850.0%16.7%
60.00%102.383810,94775.0%50.0%
66.67%97.11,06014,72166.7%66.7%
66.67%92.391010,82560.0%75.0%
50.00%87.11,08013,25266.7%40.0%
62.50%85.51,11511,711100.0%25.0%
62.50%86.31,23012,63050.0%100.0%
75.00%86.21,12214,3380.0%85.7%
25.00%81.91,08512,848100.0%14.3%
57.14%76.41,0609,20940.0%100.0%
57.14%75.396111,65066.7%50.0%
42.86%76.89279,73750.0%33.3%
0.00%71.97907,8570.0%0.0%
28.57%75.61,03114,0690.0%40.0%
33.33%66.71,16111,7090.0%40.0%
50.00%66.81,16011,83766.7%33.3%
66.67%67.196411,84980.0%0.0%
50.00%66.71,17715,647100.0%40.0%
16.67%67.51,1325,03320.0%0.0%
33.33%66.91,13813,8590.0%40.0%
16.67%63.57259,67925.0%0.0%
40.00%56.092211,9690.0%40.0%
20.00%56.68349,12325.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Xerath vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Xerath vs Gragas voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Gragas, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Xerath choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Gragas voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Xerath vs Gragas voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Gragas?

Xerath thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 57.1% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Xerath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Gragas la gi?

Build Xerath tot nhat chong Gragas bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Xerath vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Gragas khong?

Co, Xerath co tran doi dau thuan loi truoc Gragas voi ty le thang 57.1%. Xerath strongly counters Gragas tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Xerath doi dau voi Gragas, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.