Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.4%
Tỷ lệ chọn
4.0%

Zedvs Rumble

FAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu683,599
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zed vs Rumble là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Zed thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Rumble dựa trên 5 trận. Zed holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Rumble.

Zed Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Zed performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Rumble - 60.0% win rateRumble(60.0%)
Zed - 60.0% win rate in this matchup
Zed
60.0% WR
VS
Rumble vs Zed matchup - 40.0% win rate
Rumble
40.0% WR

Who Wins the Zed vs Rumble Matchup?

Zed wins the Zed vs Rumble matchup
Winner
Zed
Matches: 5
60.0%
Win Rate
40.0%
7.4
CS / min
6.4
1,443
DMG / min
848
14,594
Gold / game
11,013
221
Heal / min
97
543
DMG Mitigated / min
868
0.3
CC / min
0.5
50.0%
Early Game WR
50.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Rumble

Trận đấu Zed vs Rumble là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Zed thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Rumble, cho Zed lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Zed thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Rumble khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Zed dẫn trước 594 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Zed có thể tự tin chọn vào Rumble và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Rumble ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Rumble

Zed thắng giai đoạn đi lane trước Rumble trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rumble, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.4Zed
6.4Rumble
Zed vượt trội Rumble đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Zed lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Rumble nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,443Zed
848Rumble
Zed vượt trội Rumble nặng nề về sát thương với 594 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Rumble nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zed chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,594Zed
11,013Rumble
Zed tạo ra 3,581 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Rumble. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zed liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Rumble nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Zed
0.5Rumble
Cả Zed và Rumble đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
764Zed
966Rumble
Rumble vượt trội Zed đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 201 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Rumble có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Zed bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Zed, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Zed Build Against Rumble

Giày Bất Tử là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rumble, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Rumble là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Áo Choàng Bóng Tối. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Rumble.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Zed
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RumbleRumble50.0%
Cuối trận
Zed
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RumbleRumble0.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Zed và Rumble, với Zed giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Zed vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Rumble. Trận kéo dài rất ưu ái Zed, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Zed giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Rumble nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Zed Runes Against Rumble

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Zed vs RumbleCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Zed vs RumbleHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Zed vs RumbleThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Zed vs RumbleThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Zed vs Rumble
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Zed vs RumbleChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Zed vs RumbleHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Zed vs Rumble
100.0% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Zed ép lợi thế chống lại Rumble, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.15%2536.397113,31756.4%52.8%
46.46%2266.195913,05552.9%42.5%
42.38%2106.389513,23243.4%41.7%
44.09%1866.290712,28846.8%42.1%
50.31%1596.11,05713,77746.7%52.5%
51.30%1546.11,04813,09748.4%53.3%
51.95%1546.41,01613,61957.4%48.4%
47.06%1536.11,01513,12053.7%43.4%
44.44%1356.290712,88739.2%47.6%
45.80%1316.287112,19146.4%45.3%
55.56%1265.199813,06656.3%55.1%
47.58%1245.393113,12150.9%45.1%
53.51%1145.889112,80244.2%59.1%
44.95%1096.11,08912,46638.3%50.0%
58.33%1085.991213,32454.3%60.3%
45.71%1055.495212,41751.1%41.4%
38.30%946.170211,04740.0%36.7%
48.91%926.086511,52450.0%47.6%
50.00%905.788112,04846.9%51.7%
46.99%836.080511,86142.9%51.2%
45.68%816.384811,18340.4%52.9%
55.00%806.290312,84744.4%63.6%
62.03%796.195912,47664.7%60.0%
39.47%765.990412,48045.2%35.6%
54.05%746.41,00513,25756.7%52.3%
55.56%726.395112,11461.8%50.0%
36.23%696.61,00313,09344.1%28.6%
61.76%686.389112,03275.9%51.3%
41.79%676.01,04013,97244.0%40.5%
40.30%674.091711,79941.4%39.5%
40.63%645.189113,00844.4%37.8%
40.98%615.987812,19834.6%45.7%
51.72%586.41,03313,80262.5%44.1%
49.12%576.31,01712,18152.2%47.1%
46.43%565.893113,45652.9%43.6%
44.64%566.291312,32940.0%48.4%
44.64%566.21,11912,28448.1%41.4%
27.45%511.771912,50730.4%25.0%
45.45%446.51,07313,79050.0%42.3%
56.82%445.598314,11161.5%54.8%
48.84%431.685513,77561.1%40.0%
54.05%371.587913,71441.2%65.0%
40.54%371.970112,53436.8%44.4%
60.00%356.593411,74272.2%47.1%
44.12%345.279712,27964.3%30.0%
53.13%322.795913,35557.1%50.0%
50.00%327.197213,25742.9%55.6%
64.52%311.786514,10676.9%55.6%
38.71%311.682715,01446.1%33.3%
64.52%316.11,21915,21271.4%62.5%
40.00%301.488514,22436.4%42.1%
46.43%281.672512,48366.7%23.1%
40.74%276.31,06413,46863.6%25.0%
34.62%265.990711,32838.5%30.8%
48.00%256.485512,24145.5%50.0%
32.00%255.61,01213,78533.3%31.3%
48.00%251.71,00613,74623.1%75.0%
52.00%251.586014,23844.4%56.3%
36.00%251.388214,26450.0%29.4%
47.83%236.21,01912,51750.0%46.1%
34.78%234.896712,81830.8%40.0%
56.52%236.580811,83061.5%50.0%
40.91%226.394912,77550.0%33.3%
36.36%226.593613,02440.0%33.3%
54.55%225.41,07514,91070.0%41.7%
28.57%216.182112,17711.1%41.7%
76.19%216.51,19613,13584.6%62.5%
60.00%201.31,06015,99733.3%71.4%
35.00%205.71,12614,76133.3%35.7%
35.00%205.091513,49660.0%26.7%
42.11%196.91,01111,54545.5%37.5%
50.00%181.185613,39266.7%41.7%
38.89%186.987711,87941.7%33.3%
33.33%182.183013,29337.5%30.0%
58.82%171.678514,58150.0%60.0%
68.75%165.81,01912,56371.4%66.7%
43.75%166.395912,65525.0%62.5%
56.25%164.490711,98466.7%42.9%
62.50%164.392213,75960.0%63.6%
53.33%155.490912,81057.1%50.0%
46.67%151.068211,48044.4%50.0%
35.71%142.760810,97340.0%25.0%
71.43%143.91,02513,13157.1%85.7%
35.71%143.992914,50750.0%30.0%
64.29%141.21,04016,39350.0%75.0%
38.46%134.881111,53440.0%37.5%
53.85%135.987211,98187.5%0.0%
33.33%126.599214,68133.3%33.3%
58.33%125.01,04512,72366.7%50.0%
45.45%116.173410,87640.0%50.0%
63.64%115.981612,360100.0%20.0%
36.36%114.392014,40233.3%37.5%
63.64%112.099914,51950.0%80.0%
45.45%117.01,06313,28340.0%50.0%
40.00%106.41,04913,20550.0%33.3%
60.00%102.51,04615,8640.0%85.7%
70.00%106.21,04216,395100.0%62.5%
60.00%106.41,10215,76440.0%80.0%
40.00%101.890514,96933.3%42.9%
40.00%105.590113,7200.0%57.1%
44.44%94.797714,85933.3%50.0%
55.56%91.694916,062100.0%50.0%
66.67%96.01,01112,412100.0%40.0%
37.50%85.41,11113,52250.0%25.0%
75.00%81.91,14617,201100.0%71.4%
50.00%81.292314,55466.7%40.0%
25.00%81.682915,8550.0%28.6%
37.50%83.793313,5270.0%60.0%
50.00%86.11,04412,89950.0%50.0%
50.00%85.71,21114,26966.7%40.0%
57.14%72.092413,83066.7%50.0%
71.43%76.087111,45466.7%75.0%
71.43%75.894511,16875.0%66.7%
57.14%75.21,10414,52350.0%60.0%
14.29%71.785712,2020.0%20.0%
57.14%73.999114,63766.7%50.0%
42.86%76.389412,3220.0%75.0%
42.86%76.89449,40940.0%50.0%
42.86%74.31,03813,799100.0%20.0%
0.00%76.196711,4380.0%0.0%
66.67%67.097413,186100.0%33.3%
33.33%66.11,19013,91033.3%33.3%
33.33%61.852510,98266.7%0.0%
66.67%65.899610,39160.0%100.0%
50.00%65.81,08613,8730.0%60.0%
33.33%66.177413,48250.0%25.0%
83.33%66.272912,53675.0%100.0%
83.33%66.774011,15475.0%100.0%
80.00%56.11,16816,091100.0%75.0%
60.00%55.11,29414,86550.0%66.7%
60.00%57.01,27016,17950.0%66.7%
40.00%53.099515,9070.0%50.0%
20.00%55.76567,10820.0%0.0%
60.00%57.41,44314,59450.0%100.0%
40.00%54.11,06512,956100.0%25.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Zed vs Rumble - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Rumble trong League of Legends?

Zed thang tran doi dau Zed vs Rumble voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Rumble, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Zed choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Zed co loi the truoc Rumble voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Zed nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Zed chiem uu the trong tran Zed vs Rumble voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Zed phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Rumble?

Zed thang tran doi dau voi Rumble voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Zed duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Rumble la gi?

Build Zed tot nhat chong Rumble bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Áo Choàng Bóng Tối with Giày Bất Tử. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Rumble la gi?

Rune Zed tot nhat chong Rumble su dung cay chinh Cảm Hứng voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Zed vs Rumble matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Rumble khong?

Co, Zed co tran doi dau thuan loi truoc Rumble voi ty le thang 60.0%. Zed strongly counters Rumble tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Rumble?

Khi choi Zed doi dau voi Rumble, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.